wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

26課の復習

Total questions: 50

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

今日は一人で映画(えいが)をみます

a)

観ます

b)

診ます

c)

見ます

d)

身ます

2.

彼は郵便局(ゆうびんきょく)を探していました。

a)

さげし

b)

さへし

c)

さこし

d)

さがし

3.

私はペンをなくしました。さがすのを手伝ってもらえますか?

a)

探す

b)

捜す

4.

今朝彼女は学校におくれました。

a)

遅れ

b)

送れ

c)

贈れ

d)

億れ

5.

làm, cho ăn

毎日金魚(cá vàng)に餌(mồi)を____。

(a)  

6.

どの場所で痛み(đau)が悪化(xấu đi)しているのかをみる

a)

見る

b)

視る

c)

診る

d)

観る

7.

kịp thời, theo kịp, đúng lúc

a)

遅れる

b)

時間通り

c)

間に合う

d)

遅い

8.

僕はこの道でこの時計を拾った

a)

ころった

b)

げろった

c)

びろった

d)

ひろった

9.

仕事終わったられんらくします。

a)

連絡

b)

婚約

c)

連続

d)

連結

10.

彼は昨日よりずっと気分がいい。

a)

cảm giác, tinh thần

b)

khí hậu

c)

hơi khí

d)

khoẻ, vui vẻ

11.

cuộc thi thể thao は来週まで延期(えんき:trì hoãn)された。

a)

文化祭

b)

運働会

c)

運動会

d)

運動回

12.

みんなで(lễ hội Obon)に行きました。

a)

お祭り

b)

盆踊り

c)

文化祭

d)

体育祭

13.

会社の場所を教えてください。

a)

ばしょう

b)

ばしゃ

c)

ばじょ

d)

ばしょ

14.

ボランティア

a)

tình thương

b)

chỗ ở

c)

hoạt động

d)

tình nguyện

15.

財布 さいふ

a)

tiền bạc

b)

túi đồ

c)

ví tiền

d)

tài sản

16.

ごみ

a)

rác thải

b)

giấy vụn

c)

bụi bậm

d)

hôi thối

17.

toà nhà quốc hội

a)

大使館

b)

国会議事堂

c)

大統領府

d)

市役所

18.

平日 へいじつ

a)

ngày nghỉ

b)

ngày lễ

c)

ngày thường

d)

ngày bình yên

19.

〜弁 べん

a)

Bento

b)

giọng nói

c)

giọng, phương ngữ

d)

tiếng nói

20.

lần tới, lần gần nhất

a)

今回

b)

今度

c)

今後

d)

今晩

21.

ずいぶん

a)

vừa vặn

b)

rất là

c)

một chút

d)

khá là, tương đối

22.

trực tiếp

a)

直後

b)

接続

c)

直接

d)

間接

23.

bất kỳ lúc nào, khi nào cũng được

a)

ときどき

b)

いつでも

c)

ずっと

d)

いつも

24.

ở đâu cũng được

a)

どうも

b)

どこで

c)

どこでも

d)

どでも

25.

ai cũng được

a)

だれ

b)

だもれ

c)

だれでも

d)

だれですか

26.

gì cũng được

a)

なんでも

b)

なもん

c)

なんも

d)

なに

27.

như thế này

a)

こな

b)

こなん

c)

こんなん

d)

こんな

28.

như thế đó

a)

そなん

b)

それな

c)

そんな

d)

そうなんだ

29.

như thế kia

a)

あなん

b)

あん

c)

あんな

d)

あのん

30.

dọn dẹp

a)

食べます

b)

走ります

c)

片づきます

d)

寝ます

31.

lấy ra

a)

出かけます

b)

出します

c)

入ります

d)

出ます

32.

燃えるごみ もえるごみ

a)

rác thải

b)

rác cháy được

c)

rác không cháy được

d)

rác sống

33.

chỗ để đồ

a)

置き場

b)

場所

c)

駐車場

d)

駐輪場

34.

横 よこ

a)

ngang

b)

dọc

c)

thẳng

d)

nghiêng

35.

横になる

a)

chiều dọc

b)

nằm, ngả lưng

c)

chiều ngang

d)

nằm ngủ

36.

瓶 びん

a)

chai, lọ

b)

chai nước

c)

chai nhựa

d)

chai bia

37.

缶 かん

a)

chai

b)

lon

c)

ly

d)

bình

38.

ガス

a)

bếp ga

b)

ga điện

c)

khí ga

d)

ga tàu

39.

công ty

a)

忘年会

b)

学校

c)

会議

d)

会社

40.

宇宙 うちゅう

a)

thiên thạch

b)

thiên hà

c)

vũ trụ

d)

sao băng

41.

đáng sợ

a)

かわいい

b)

かっこいい

c)

おもしろい

d)

こわい

42.

窓を閉めて_________。

a)

ありませんか

b)

ございませんか

c)

いただけませんか

d)

もらいますか

43.

カリナさんは料理が______。

a)

あります

b)

好きです

c)

ございません

d)

悪いです

44.

nên mua camera ở đâu thì được?

a)

どこでカメラをかえばいいですか?

b)

どこでカメラをかったんですか?

c)

どこでカメラをかいますか?

d)

どこでカメラをかったらいいですか?

45.

このケーキはどこで___ですか?

a)

買った

b)

買ったん

c)

買ったら

d)

買って

46.

どうして宿題を___ですか?

a)

忘れる

b)

忘れた

c)

忘れたん

d)

忘れて

47.

いい先生をしょうかいして___?

a)

いただきます

b)

いただけます

c)

いただきましょう

d)

いただけませんか

48.

もう少(すこ)し ゆっくり 話(はな) して_______?

a)

いただけませんか

b)

くれない

c)

いただきませんか

d)

あげますか

49.

どこでカメラを___いいですか?

a)

買う

b)

買ったら

c)

売る

d)

買った

50.

何時に学校に行ったら____?

a)

いいですか

b)

いいです

c)

よかったです

d)

よかった