wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k3tuan24

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị cơ bản nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

b)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

c)

Máy quét ảnh (Scaner).

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

2.

Hệ điều hành là một (a)   chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính.

3.

Công dụng của phím Print Screen là (a)   màn hình hiện hành.

4.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím

Ctrl + S là (a)   nội dung tập tin văn bản vào đĩa

5.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

bộ nhớ trong

b)

bộ nhớ ngoài

6.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế

b)

Không có khả năng tư duy như con người

c)

Chưa nói được như người

d)

Không có khả năng tính toán nhanh

7.

Khi tắt máy tính, dữ liệu được lưu ở thiết bị nào sẽ bị xóa hết?

a)

ổ đĩa cứng

b)

đĩa CD

c)

USB

d)

Ram

8.

Hoạt động thông tin của con người gồm:

a)

Tiếp nhận, xử lí

b)

Tiếp nhận, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin

c)

Tiếp nhận, xử lí, lưu trữ

d)

Xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin

9.
Cách tắt máy tính khi hoàn tất việc sử dụng máy?
a)
Nhấp vào Start > Shutdown
b)
Nhấn F3
c)
Nhấn Enter
d)
Nhấn Alt + Delete
10.

Em hãy cho biết ý nghĩa của lựa chọn sau trong Control Panel

a)

Các chương trình

b)

Hệ thống bảo mật

c)

Hiển thị và cá nhân hóa

d)

Phần cứng và âm thanh

11.
a)

cá voi

b)

cá heo

c)

cá vàng

d)

cá chép

12.
a)

người sói

b)

người nhện

c)

người chuồn chuồn

13.
a)

cá heo

b)

cá voi

c)

cá chép

d)

cá vàng

14.



(a)  

15.
a)

kẹo dừa

b)

kẹo

c)

dừa

16.
a)

hộp bút

b)

hộp hồng

c)

bút chì

17.
a)

lợn rừng

b)

heo rừng

c)

lợn

d)

heo

18.
a)

covid-19

b)

virus

c)

19.
a)

kiến lửa

b)

kiến đỏ

c)

kiến bật lửa

20.
a)

bút mực

b)

bút bi

c)

bút máy

d)

bút chì

21.
a)

ớt chuông

b)

ớt đỏ

c)

ớt xanh

d)

chuông

22.
a)

Bình định

b)

bình

c)

đinh

d)

định

23.
a)

kẹo vừng

b)

kẹo lạc

c)

kẹo ngô

24.
a)

cây kéo

b)

cây

c)

kéo

25.
a)

cặp sách

b)

cặp tóc

c)

sách

26.
a)

sóc trăng

b)

con sóc

c)

ông trăng

27.
a)

hoa dâm bụt

b)

hoa hồng

c)

hoa đào

d)

hoa lan

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)