WorksheetsE11. Unit 7. Vocab
Total questions: 39
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
1. Academic /,ækə'demik/(a):
a)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
b)
kỹ năng thực tế
c)
độc lập
d)
theo đuổi
2.
Academy /ə'kædəmi/ (n):
a)
học viện, Viện Hàn Lâm
b)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
c)
kỹ năng thực tế
d)
độc lập
3.
2. Apprenticeship /ə'prentis∫ip/(n):
a)
thời gian học việc, thời gian học nghề
b)
học viện, Viện Hàn Lâm
c)
có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
d)
kỹ năng thực tế
4.
4. Higher education: = tertiary education
a)
giáo dục đại học
b)
thi tú tài
c)
thời gian học việc, thời gian học nghề
d)
học viện, Viện Hàn Lâm
5.
5. Bachelor’s degree /'bæt∫ələ[r]di'gri:/:
a)
bằng cử nhân
b)
giáo dục đại học
c)
thi tú tài
d)
thời gian học việc, thời gian học nghề
6.
6. Master’s degree /'mɑ:stə[r] di'gri:/:
a)
bằng thạc sĩ
b)
bằng cử nhân
c)
giáo dục đại học
d)
thi tú tài
7.
7. Doctorate /'dɒktərət/(n):
a)
học vị tiến sĩ
b)
bằng thạc sĩ
c)
bằng cử nhân
d)
giáo dục đại học
8.
9. Technical college:
a)
Đại học kĩ thuật
b)
trường dạy nghề
c)
học vị tiến sĩ
d)
bằng thạc sĩ
9.
8. Vocational school (n):
a)
trường dạy nghề
b)
học vị tiến sĩ
c)
bằng thạc sĩ
d)
bằng cử nhân
10.
10. Entrance exam (np):
a)
kì thi đầu vào
b)
Đại học kĩ thuật
c)
trường dạy nghề
d)
học vị tiến sĩ
11.
11. Graduation /grædʒu'ei∫n/(n):
a)
lễ tốt nghiệp, khi tốt nghiệp
b)
kì thi đầu vào
c)
Đại học kĩ thuật
d)
trường dạy nghề
12.
12. Degree /di’gri:/ (n):
a)
Học vị, bằng
b)
lễ tốt nghiệp, khi tốt nghiệp
c)
kì thi đầu vào
d)
Đại học kĩ thuật
13.
14. Major /’meidʒәr/ (n):
a)
Chuyên ngành
b)
Bằng cấp
c)
Học vị, bằng
d)
lễ tốt nghiệp, khi tốt nghiệp
14.
15. Campus/’kæmpәs/ (n):
a)
Khu viên
b)
Chuyên ngành
c)
Bằng cấp
d)
Học vị, bằng
15.
16. Scholarship /’skɔ:lәʃip/(n):
a)
Học bổng
b)
Khu viên
c)
Chuyên ngành
d)
Bằng cấp
16.
18. Undergraduate /^ndә’grædʒʊәt/(n):
a)
sinh viên chưa tốt nghiệp
b)
chính quy, có hệ thống
c)
Học bổng
d)
Khu viên
17.
graduate /grædʒʊәt/(n):
a)
sinh viên đã tốt nghiệp
b)
sinh viên chưa tốt nghiệp
c)
chính quy, có hệ thống
d)
Học bổng
18.
graduate /'grædʒuət/ from:
a)
tốt nghiệp từ….
b)
sinh viên đã tốt nghiệp
c)
sinh viên chưa tốt nghiệp
d)
chính quy, có hệ thống
19.
postgraduate(n):
a)
nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)
b)
tốt nghiệp từ….
c)
sinh viên đã tốt nghiệp
d)
sinh viên chưa tốt nghiệp
20.
19. Brochure /'brəʊ∫ə[r]/(n):
a)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
b)
nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)
c)
tốt nghiệp từ….
d)
sinh viên đã tốt nghiệp
21.
20. Institution /,insti'tju:∫n/(n):
a)
cơ sở, viện(đào tạo)
b)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
c)
nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)
d)
tốt nghiệp từ….
22.
21. Manage /'mænidʒ/ (v):
a)
cố gắng (làm việc gì đó)
b)
học viện, viện
c)
cơ sở, viện(đào tạo)
d)
ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
23.
manage+ to Vb
a)
Xoay sở làm gì
b)
cố gắng (làm việc gì đó)
c)
học viện, viện
d)
cơ sở, viện(đào tạo)
24.
22. Mechanic /mi'kænik/(n):
a)
thợ máy
b)
Xoay sở làm gì
c)
cố gắng (làm việc gì đó)
d)
học viện, viện
25.
24. Qualification /kwɒlifi'kei∫n/ (n):
a)
trình độ chuyên môn, văn bằng
b)
[thuộc] máy móc, [thuộc] cơ khí
c)
thợ máy
d)
Xoay sở làm gì
26.
25. School-leaver (n):
a)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
b)
trình độ chuyên môn, văn bằng
c)
[thuộc] máy móc, [thuộc] cơ khí
d)
thợ máy
27.
26. Specific skills:
a)
kỹ năng đặc biệt
b)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
c)
trình độ chuyên môn, văn bằng
d)
[thuộc] máy móc, [thuộc] cơ khí
28.
27. Hands-on /'hændsɒn/(a):
a)
[về] thực hành
b)
kỹ năng đặc biệt
c)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
d)
trình độ chuyên môn, văn bằng
29.
28. Mandatory/’mændәtәri/(a) =required (a) = obligatory (a) = compulsory (a)
a)
Bắt buộc
b)
[về] thực hành
c)
kỹ năng đặc biệt
d)
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
30.
30. Enroll/in’rәʊl/(v):
a)
Ghi danh
b)
Đủ tư cách
c)
Bắt buộc
d)
[về] thực hành
31.
32. Accommodation/ә’kɔmә’deiʃn/(n):
a)
Chỗ ở
b)
Lí lịch
c)
Ghi danh
d)
Đủ tư cách
32.
33. Transcript /’trænskrip/(n):
a)
Học bạ
b)
Chỗ ở
c)
Lí lịch
d)
Ghi danh
33.
34. Tuition /’tjʊ:iʃn/(n):
a)
Học phí
b)
Học bạ
c)
Chỗ ở
d)
Lí lịch
34.
35. Tutor /’tjʊ:tәr/(n):
a)
Gia sư
b)
Học phí
c)
Học bạ
d)
Chỗ ở
35.
37. Sixth-form college (n):
a)
Trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tạp trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
b)
Không chính thức
c)
Sự đúng quy cách, sự đúng thủ tục
d)
Gia sư
36.
39.sensible /ˈsensəbl/ (adj)
a)
hợp lý
b)
hội chợ giáo dục
c)
Sự không chính thức
d)
Trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tạp trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
37.
40. pursue /pəˈsjuː/(v)
a)
theo đuổi
b)
hợp lý
c)
hội chợ giáo dục
d)
Sự không chính thức
38.
41. independently /ˌɪn.dɪˈpen.dənt.li/(adv)
a)
độc lập
b)
theo đuổi
c)
hợp lý
d)
hội chợ giáo dục
39.
42. practical skill /ˈpræk.tɪ.kəl skɪl/ (n)
a)
kỹ năng thực tế
b)
độc lập
c)
theo đuổi
d)
hợp lý
100 %
