Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Số 3 - Ca Dao Tục Ngữ Việt Nam

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ _____.
a)
năm
b)
ngày
c)
tháng
d)
đời
2.
Buộc cổ mèo, treo cổ ____.
a)
Thỏ
b)
Gà
c)
Chó
d)
Lợn
3.
Đẹp vàng son, ngon mật ____.
a)
Mỡ
b)
Kem
c)
Hạt
d)
Dầu
4.
Tiền không chân xa gần đi ____.
a)
đầy đủ
b)
đến
c)
vắng
d)
khắp
5.
Xay lúa thì thôi ẵm ____.
a)
chồng
b)
bồ
c)
em
d)
mẹ
6.
Ăn chưa no, lo chưa ____.
a)
Đi
b)
Tới
c)
Đến
d)
Thấy
7.
Nước chảy đá _____.
a)
mòn
b)
rét
c)
lạnh
d)
đầy
8.
Con ai cha mẹ ____.
a)
Tên
b)
Ấm
c)
Ấy
d)
Đó
9.
Chỗ ướt mẹ nằm, ráo xê con ____.
a)
Lại
b)
Khác
c)
Trở lại
d)
Tiếp
10.
Ăn bát cơm dẻo, nhớ ____.
a)
Nơi ở
b)
Lời dạy của cha mẹ
c)
Nẻo đường đi
d)
Hạnh phúc gia đình
11.
Mẹ kêu mặc mẹ, thương chồng phải _____.
a)
theo
b)
đi
c)
về
d)
lên
12.
Của anh như của ____.
a)
Dì
b)
Cô
c)
Chú
d)
Ông
13.
Giàu đổi bạn, sang đổi ____.
a)
Bạn
b)
Tiền
c)
Vợ
d)
Sự nghiệp
14.
Nắng tốt dưa, mưa tốt _____.
a)
lúa
b)
hoa
c)
cà
d)
đậu
15.
Được mùa thầy chùa no ____.
a)
Bụng
b)
Đầu
c)
Tai
d)
Mắt
16.
Muốn tròn phải có khuôn, muốn vuông phải có _____.
a)
cái góc
b)
thước
c)
đo lường
d)
đồng hồ
17.
Bầu dục chấm nước ____.
a)
Cáy
b)
Bơi
c)
Mực
d)
Cá
18.
Ăn ở trần, mần mặc ____.
a)
Áo
b)
Giày
c)
Quần
d)
Nón
19.
Lệnh ông không bằng cồng ____.
a)
Chị
b)
Bà
c)
Dì
d)
Ông
20.
Trai có vợ như rợ buộc ____.
a)
cổ
b)
đầu
c)
chân
d)
tay
21.
Sống lâu lên _____.
a)
khỏe mạnh
b)
ông cu
c)
lão làng
d)
lão già
22.
Người ta là hoa _____.
a)
lan
b)
đào
c)
đất
d)
sen
23.
Bụt nhà không thiêng, đi cầu ____ ngoài đường.
a)
Phật
b)
Đạo sư
c)
Thích Ca
d)
Đức Chúa
24.
Trăng mờ tốt lúa nỏ, trăng tỏ tốt lúa ____.
a)
sáu
b)
sâu
c)
ở
d)
chín
25.
Trẻ lên ba cả nhà học ____.
a)
hát
b)
viết
c)
đọc
d)
nói
26.
Liệu cơm gắp mắm, liệu con gả ____.
a)
Con
b)
Điều
c)
Chồng
d)
Vợ
27.
Thương con ngon rể, vác ghế đi ____.
a)
tìm
b)
rước
c)
hỏi
d)
mua
28.
Đã tu thời tu cho ____.
a)
Sớm
b)
Trót
c)
Thành công
d)
Điều đó
29.
Cha muốn cho con hay, thầy mong cho con ____.
a)
Thông minh
b)
Giỏi
c)
Khá
d)
Tốt
30.
Thầy bói nói _____.
a)
dựa
b)
huyền bí
c)
chính xác
d)
mơ hồ
31.
Ba mươi được ăn, mồng một tìm ____.
a)
Rời
b)
Đến
c)
Đi
d)
Xa
32.
Nhiều thầy thối ma, nhiều cha con khó lấy _____.
a)
người yêu
b)
vợ
c)
bạn
d)
chồng
33.
Thân trâu trâu lo, thân bò bò _____.
a)
nhỏ
b)
lớn
c)
liệu
d)
tự do
34.
Con biết ngồi, mẹ rời ____.
a)
Bàn
b)
Tay
c)
Chân
d)
Dậy
35.
Bé thì con mẹ con cha, lớn thì con vua con ____.
a)
Tướng
b)
Chúa
c)
Quan lại
d)
Đại gia
36.
Lời chào cao hơn mâm ____.
a)
Ăn
b)
Tiệc
c)
Cỗ
d)
Tiến
37.
Chê chồng trước đánh đau, gặp chồng sau mau ____.
a)
Đòi ly dị
b)
Đánh
c)
Chết
d)
Ra đi
38.
Én bay thấp mưa ngập cầu ____.
a)
Ao
b)
Suối
c)
Sông
d)
Biển
39.
Con mẹ đẻ con ____.
a)
Cha
b)
Con
c)
Anh em
d)
Bố
40.
Đàn bà không biết nuôi heo - đàn bà ____.
a)
Lười
b)
Yếu đuối
c)
Dễ mất lòng
d)
Nhác
41.
Tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì _____.
a)
mưa
b)
nắng
c)
bão
d)
gió
42.
Ăn làm sóng, nói làm ____.
a)
Mưa
b)
Sấm
c)
Bão
d)
Gió
43.
Bẻ hành bẻ ____.
a)
Ớt
b)
Cà chua
c)
Lá chanh
d)
Tỏi
44.
Đất chẳng chịu trời, trời phải chịu ____.
a)
Quyền lực
b)
Sức mạnh
c)
Ô nhiễm
d)
Đất
45.
Nhà sạch thì mát, bát sạch thì _____.
a)
sạch
b)
đẹp
c)
ngon
d)
tốt
46.
Con người ỉa đầu đường thì ____. Con mình ỉa đầu gối thì thơm
a)
Lạnh
b)
Xấu
c)
Tốt
d)
Thối
47.
Ăn có nơi, làm có ____.
a)
Việc
b)
Địa điểm
c)
Chỗ
d)
Người hướng dẫn
48.
Sảy cha còn chú, sảy mẹ ấp vú _____.
a)
bà
b)
dì
c)
cô
d)
bác
49.
Của thế gian đãi người ____.
a)
Trần gian
b)
Thiên hạ
c)
Thế kỷ
d)
Nước non
50.
Mưu cao chẳng bằng _____ dày.
a)
tình yêu
b)
chí
c)
gan
d)
trí tuệ