wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng TOEIC (45_47 / 50)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

assignment (n)

/əˈsaɪn.mənt/

a)

giao việc, phân công

b)

điều chỉnh, đánh giá

c)

nhiệm vụ

d)

trách nhiệm

2.

choose (v)

/tʃuːz/

a)

chọn

b)

nhặt

c)

trỏ

d)

lấy

3.

constantly (adv)

/ˈkɑːn.stənt.li/

a)

liên tục

b)

thỉnh thoảng

c)

ngắt quãng

d)

luôn luôn

4.

constitute (v)

/ˈkɑːn.stə.tuːt/

a)

cấu thành

b)

tạo ra

c)

chỉnh sửa

d)

thiết lập

5.

decision (n)

/dɪˈsɪʒ.ən/

a)

sự quyết định

b)

sự tán thành

c)

sự công nhận

d)

sự thay đổi

6.

disseminate (v)

/dɪˈsem.ə.neɪt/

a)

truyền bá, gieo rắc

b)

phát động

c)

kích hoạt

d)

hưởng ứng

7.

impact (v)

/ˈɪm.pækt/

a)

tác động

b)

tán thành

c)

chỉ ra

d)

kích hoạt

8.

in-depth

a)

tỉ mỉ

b)

cẩu thả

c)

siêng năng

d)

lười biếng

9.

investigate (v)

/ɪnˈves.tə.ɡeɪt/

a)

điều tra, nghiên cứu

b)

xem xét, đánh giá

c)

tra cứu

d)

đánh dấu

10.

link (n)

/lɪŋk/

a)

sự liên kết

b)

sự chia rẻ

c)

sự trau đổi

d)

sự thành lập

11.

subscribe (v)

/səbˈskraɪb/

a)

đăng ký, theo dõi

b)

lờ đi

c)

tham gia, dấn thân

d)

chú ý

12.

thorough (adj)

/ˈθɝː.oʊ/

a)

triệt để, hoàn toàn

b)

vụng về

c)

phần nhỏ

d)

phần lớn

13.

annually (adv)

/ˈæn.ju.ə.li/

a)

hằng nay

b)

hằng ngày

c)

hằng giờ

d)

hằng tháng

14.

appointment (n)

/əˈpɔɪnt.mənt/

a)

cuộc hẹn

b)

cuộc chơi

c)

cuộc tình

d)

cuộc hội ngộ

15.

assess (v)

/əˈses/

a)

đánh giá

b)

điều chỉnh

c)

giải đáp

d)

cống hiến

16.

diagnose (v)

/ˌdaɪ.əɡˈnoʊs/

a)

chẩn đoán

b)

tra cứu

c)

thành lập

d)

cống hiến

17.

effective (adj)

/əˈfek.tɪv/

a)

có ảnh hưởng

b)

có kết quả

c)

có lợi

d)

có hại

18.

instrument (n)

/ˈɪn.strə.mənt/

a)

nhạc cụ

b)

văn bản

c)

dụng cụ

d)

đồ đạc

19.

manage (v)

/ˈmæn.ədʒ/

a)

quản lý

b)

điều khiển

c)

loại trừ

d)

thành phần chính

20.

prevent (v)

/prɪˈvent/

a)

ngăn chặn

b)

hỗ trợ

c)

đề phòng

d)

cống hiến

21.

recommendation (n)

/ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/

a)

gửi gắm, lời khuyên

b)

xúi giục

c)

chỉ bảo

d)

hỗ trợ

22.

record (n)

/'rekɔ:d/

a)

hồ sơ, sổ sách, biên bản, văn thư; kỷ lục; đĩa hát

b)

bản dịch

c)

bản thảo

d)

ghi âm

23.

refer (v)

/rɪˈfɝː/

a)

ám chỉ, nói đến

b)

gọi đến

c)

chủ bảo

d)

tài liệu tham khảo

24.

serious (adj)

/'siəriəs/

a)

nghiêm trọng, nghiêm tục

b)

khổ sở

c)

khó khăn

d)

vui vẻ

25.

aware (adj)

/əˈwer/

a)

nhận thức

b)

nhận dạng

c)

nhận lời

d)

chịu đựng

26.

catch up

a)

bắt kịp, làm kịp

b)

nắm bắt

c)

coi trọng

d)

bắt rượt

27.

distraction (n)

a)

sự sao nhãng

b)

sự tập trung

c)

sự cứng nhắc

d)

sự kiên định

28.

encouragement (n)

/ɪnˈkɝː.ɪdʒ.mənt/

a)

khuyến khích

b)

từ bỏ

c)

bỏ mặc

d)

theo dõi

29.

evident

a)

hiển nhiên, rành rành

b)

chứng thực

c)

điều kỳ lạ

d)

sự tiến bộ

30.

habit (n)

/'hæbit/

a)

thói quen

b)

tập tục

c)

phong cảnh

d)

con thỏ

31.

illuminate (v)

/ɪˈluː.mə.neɪt/

a)

chiếu sáng, làm sáng tỏ

b)

minh họa

c)

tính toán

d)

coi thường

32.

irritate (v)

/ˈɪr.ə.teɪt/

a)

kích thích, khó chịu

b)

bày tỏ

c)

chịu đựng

d)

tra khảo

33.

overview (n)

/ˈoʊ.vɚ.vjuː/

a)

tổng quát

b)

rời rạc

c)

chia rẻ

d)

khách quan

34.

position (n)

/pəˈzɪʃ.ən/

a)

vị trí

b)

định vị

c)

tọa lạc

d)

địa điểm

35.

regularly

/ˈreɡ·jə·lər·li/

a)

thường xuyên

b)

thỉnh thoảng

c)

thông thường

d)

chung chung

36.

restore (v)

/rɪˈstɔːr/

a)

phục hồi, thu hồi

b)

xóa bỏ

c)

trở lại cửa hàng

d)

lưu trữ