wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học mô đun 3

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện chuyển đoạn văn bản tới vị trí khác, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl - C

b)

B.    Ctrl - X

c)

C.    Ctrl - V

d)

D.   Ctrl - H

2.

Thoát khỏi phần mềm MS Word 2010, sử dụng menu lệnh:

a)

A.   File\Exit

b)

B.    File\Close

c)

C.    File\Print preview

d)

D.   File\Recent

3.

Trong phần mềm MS Word 2010, chèn một cột sang bên phải cột được chọn của bảng table, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Table Tools\Layout\Insert Left

b)

B.    Table\Layout\Insert Right

c)

C.   Table Tools\Layout\Insert Right

d)

D.   Table\Layout\Insert Left

4.

Trong phần mềm MS Word 2010, để copy một đoạn văn bản thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Edit\Copy -> Edit\Paste

b)

B.    Edit\Cut -> Edit\Paste

c)

C.    Edit\Font

d)

D.   Edit\PasteOption

5.

Trong phần mềm MS Word 2010, để tạo ghi chú cho văn bản, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\Comments\ New Comment

b)

B.    Review\ Comments\New Comment

c)

C.    Design\ Comments\New Comment

d)

D.   Home\ Comments\New Comment

6.

Trong phần mềm MS Word 2010, để xóa bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Design\Layout\ Delete\Table

b)

B.    Home\Layout\ Delete\Table

c)

C.    Page Tools\Layout\ Delete\Table

d)

D.   Table Tools\Layout\ Delete\Table

7.

Trong phần mềm MS Word 2010, để xóa bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Design\Layout\ Delete\Table

b)

B.    Home\Layout\ Delete\Table

c)

C.    Page Tools\Layout\ Delete\Table

d)

D.   Table Tools\Layout\ Delete\Table

8.

Trong phần mềm MS Word 2010, đánh số trang cho một file văn bản, thực hiện thao tác nào?

a)

A. Insert\Header & Footer\Page number

b)

B. Insert\Header & Footer\Date and Time

c)

C. Insert\Header & Footer\Break

d)

D. Insert\Header & Footer\Table

9.

Để mở một file sẵn có trên đĩa trong phần mềm MS Word sử dụng lệnh hoặc tổ hợp phím nào?

a)

A.   File\Open & Ctrl-N

b)

B.    File\Open & Ctrl-O

c)

C.    File\Open &Ctrl-M

d)

D.   File\Open &Ctrl-H

10.

Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng lên trên vị trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Layout\Insert Above

b)

B.    Table Tool\Layout\Insert Above

c)

C.    Table Tool\ Insert Above

d)

D.   Table\Insert Above

11.

Trong MS-Word 2010, thiết lập trang in cho văn bản, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   View\Page setup

b)

B.    Home\Page setup

c)

C.   Page Layout\Page setup

d)

D.   Design\Page setup

12.

Trong MS-Word 2010, chia đoạn văn bản thành nhiều cột, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\Page setup\Columns

b)

B.    Design\Columns

c)

C.   Page Layout\Page setup\Columns

d)

D.   View\Page setup\Columns

13.

Trong phần mềm MS Word 2010, chèn liên kết văn bản (HyperLink), thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\HyperLink\Links

b)

B.    Insert\HyperLink

c)

C.    Insert\Links

d)

D.   Insert\Links\HyperLink

14.

Trong MS-Word 2010, để sử dụng font chữ ".vntime" phải chuyển chế độ trong unikey như thế nào?

a)

A.   Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "TCVN3"

b)

B.    Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "Unicode"

c)

C.    Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "VNI windows"

d)

D.   Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "VIQR"

15.

Trong phần mềm MS Word 2010, để căn phải cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + J

b)

B.    Ctrl + E

c)

C.    Ctrl + L

d)

D.   Ctrl + R

16.

Trong phần mềm MS Word 2010, tổ hợp phím "Ctrl-shift-="có chức năng:

a)

A.   Xoá một ký tự

b)

B.    Viết chỉ số dưới

c)

C.   Viết chỉ số trên

d)

D.   Thu nhỏ cỡ chữ

17.

Trong phần mềm MS Word 2010, để copy một đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl-C

b)

B.    Ctrl-X

c)

C.    Ctrl-D

d)

D.   Ctrl-B

18.

Trong phần mềm MS Word 2010, muốn phóng to cỡ chữ sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl- +

b)

B.    Ctrl- [

c)

C.    Ctrl- O

d)

D.   Ctrl- ]

19.

Trong phần mềm MS Word 2010, để căn giữa cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + J

b)

B.    Ctrl + E

c)

C.    Ctrl + R

d)

D.   Ctrl + L

20.

Trong phần mềm MS Word 2010, để căn hai bên cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + J

b)

B.    Ctrl + E

c)

C.    Ctrl + R

d)

D.   Ctrl + L

 

21.

Trong phần mềm MS Word 2010, để chọn chữ gạch chân cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + A

b)

B.    Ctrl + I

c)

C.    Ctrl + B

d)

D.   Ctrl + U

22.

Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng xuống dưới vị trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Layout\Insert Below

b)

B.    Table Tool\Layout\Insert Below

c)

C.    Table Tool\ Insert Below

d)

D.   Table\Insert Below

23.

Trong phần mềm MS Word 2010, hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl - Z

b)

B.    Ctrl - Y

c)

C.    Ctrl - U

d)

D.   Ctrl – J

24.

Trong phần mềm MS Word 2010, để thiết lập ký tự đầu câu luôn là  chữ in hoa, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Home\ Change Case\ Sentence Case

b)

B.    View\ Change Case\ Sentence Case

c)

C.    Insert\ Change Case\ Sentence Case

d)

D.   Design\ Change Case\ Sentence Case

25.

Trong phần mềm MS Excel 2010, kẻ đường viền cho bảng dữ liệu, phải chọn bảng dữ liệu, nhấn chuột vào Home\Cells\Format\Format Cells. Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ nào?

a)

A. Font                              

b)

B. Pattern                     

c)

                 

C. Border                       

d)

              

D. Alignment

26.

Trong phần mềm MS Excel 2010, địa chỉ $A$3 được gọi là địa chỉ nào?

a)

A. Tuyệt đối                     

b)

           

B. Tương đối               

c)

              

C. Biểu diễn sai           

d)

     

D. Hỗn hợp

27.

Trong phần mềm MS Excel 2010, để xem trang bảng tính trước khi in, thực hiện thao tác nào?

a)

A. Vào menu View, chọn Zoom       

b)

B. Vào menu File, chọn Web Page Preview

        

c)

          C. Vào menu File, chọn Print Preview

d)

D. Vào menu File, chọn Print, chọn Print Preview

28.

Trong phần mềm MS Excel 2010,để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, sử dụng chuột kết hợp với phím nào?

a)

A. Ctrl và Shift                 

b)

        

B. Alt                              

c)

                  

C. Shift                             

d)

D. Ctrl

29.

Trong phần mềm MS Excel 2010, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím,sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A                         

b)

     

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space

         

c)

  C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All                          

d)

                    

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

30.

Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =MID(“m1234”,2,3) cho kết quả:

a)

A. Số 123

b)

B. Số 12

         

c)

          C. Chuỗi 123

d)

D. Số 23

31.

Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào dùng để đếm các ô có dữ liệu trong 1 danh sách:

a)

A. COUNTIF                    

b)

                

B. COUNTBLANK

c)

C. COUNT                       

d)

D. COUNTA 

32.

Trong phần mềm MS Excel 2010, thao tác nào cho phép chèn thêm một hàng?

a)

A. Home\Cells\Insert\Insert Sheet Columns         

b)

 

B. Home\Cells\Insert\Insert Cells

c)

C. Home\Cells\Insert\Insert Sheet Rows           

d)

D. Home\Cells\Insert\Insert Sheet      

    

33.

Trong phần mềm MS Excel 2010, để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng?

a)

A. =SUM(A1):SUM(A7)        

b)

      

B. =SUM(A1- A7)

c)

C. =SUM(A1:A7)                                                    

d)

                                       

D. =SUM(A1);SUM(A7)

34.

Trong phần mềm MS Excel 2010, chọn kiểu chữ đậm, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl + As

b)

B. Ctrl + U

   

c)

C. Ctrl + I 

d)

    

D. Ctrl + B

35.

Trong phần mềm MS Excel, sắp xếp danh sách dữ liệu,thực hiện thao tác nào? 

a)

A. View -> Sort  

b)

B. Home -> Sort

c)

C. Data -> Sort 

d)

 D. Insert -> Sort.

36.

Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô D2 có công thức "=B1 + C1", khi sao chép sang ô E2 thì ô E2 có công thức là:

a)

A. =C2 + D2 

b)

B. =C1 + C2

c)

C. =B1 + D1 

d)

  D. =C1 + D1

37.

Trong phần mềm MS Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

A.     Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

B.     Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

C.     Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

D.     Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

38.

Trong phần mềm MS Excel 2010, trước mỗi công thức tính toán thường sử dụng dấu nào?

a)

A. Dấu chấm hỏi(?) 

b)

B. Dấu bằng(=)

         

c)

C. Dấu hai chấm (:)

d)

D. Dấu đôla ($)

39.

Trong phần mềm MS Excel 2010, câu lệnh =MAX(7, 5, 2, 9, 3, 1,-7) cho kết quả là:

a)

A. -7

b)

B. 19

c)

C. 9

d)

D. 1

40.

Trong phần mềm MS Excel 2010, câu lệnh =MIN(6, 5,- 1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) cho kết quả là:

a)

A. 10

b)

B. 1

c)

C. -1

d)

D. -8