wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa11

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài phần lãnh thổ thuộc châu Âu, Nga còn có lãnh thổ nằm ở

a)

châu Mĩ

b)

châu Phi

c)

châu Á

d)

châu Úc

2.

Nga không tiếp giáp với

a)

Trung Á

b)

Thái Bình Dương

c)

Nam Á

d)

Bắc Băng Dương

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với lãnh thổ Nga

a)

Tiếp giáp nhiều biển và đại dương

b)

Diện tích lãnh thổ lớn nhất thế giới

c)

Nằm ở bán cầu Bắc, Tây, Nam

d)

Lãnh thổ trải dài trên nhiều múi giờ

4.

Ranh giới lãnh thổ Nga thành phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông I-ê-nít-xây

b)

dãy Uran

c)

Sông Vôn-ga

d)

sông Ô-bi

5.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây của Nga là

a)

cao nguyên

b)

đồng bằng

c)

núi trẻ

d)

sơn nguyên

6.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Đông của Nga là

a)

núi, cao nguyên

b)

đồng bằng, núi

c)

núi, thung lũng

d)

núi thấp, đồi

7.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở Nga được tiến hành thuận lợi nhất ở

a)

vùng Viễn Đông đất nước

b)

đồng bằng Tây-xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

đồng bằng Đông Âu

8.

Ở Nga, loại đất màu mỡ, rất thích hợp sản xuất trồng trọt, được gọi là "Nữ hoàng các loại đất" là

a)

đất pốt dôn

b)

đất xám

c)

đất đài nguyên

d)

đất đen

9.

Địa hình thấp, có nhiều đầm lầy, không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng có nhiều dầu khí là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Đông Âu

c)

dãy núi già Uran

d)

Cao nguyên Trung Xi-bia

10.

Phần lãnh thổ phía Đông của Nga có thế mạnh chủ yếu về

a)

kinh tế biển, trồng trọt, chăn nuôi

b)

trồng rừng, gia súc lớn, cây ăn quả

c)

cây công nghiệp, thủy sản, du lịch

d)

lâm nghiệp, thủy điện, khoáng sản

11.

Chọn câu đúng

a)

Phần lớn lãnh thổ Nga có khí hậu cực và cận cực

b)

Khí hậu LBN phân hóa theo quy luật phi địa đới, quy luật địa đới của khí hậu không biểu hiện rõ

c)

Lãnh thổ LBN từ Tây sang Đông chịu ảnh hưởng giảm dần của biển

d)

Khí hậu LBN là cơ sở đa dạng cơ cấu nông sản

12.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sự phát triển kinh tế của LBN là

a)

nhiều vùng lạnh giá và khắc nghiệt

b)

tình trạng khô hạn ở nhiều khu vực

c)

khí hậu phân hóa, không đồng nhất

d)

khí hậu biến đổi mạnh, khó dự báo

13.

Phần lớn sông của LBN chạy theo hướng

a)

Bắc-Nam

b)

Đông-Tây

c)

Tây-Đông

d)

Nam-Bắc

14.

Khó khăn chủ yếu của sông ngòi LBN đối với sự phát triển kinh tế là

a)

nước có chất lượng thấp

b)

có thời kì sông đóng băng

c)

mạng lưới quá thưa thớt

d)

trữ lượng nước hạn chế

15.

Hồ nước ngọt sâu nhất và lớn nhất trên thế giới là

a)

Ngũ Hô

b)

Bai-can

c)

Biển Hồ

d)

hồ A-ran

16.

Hiện nay, LBN đứng đầu thế giới về

a)

số lượng sông hồ

b)

chiều dài bờ biển

c)

tổng diện tích rừng

d)

trữ lượng dầu mỏ

17.

Trên lãnh thổ LBN, thảm thực vật đài nguyên phân bố chủ yếu ở

a)

phía Bắc

b)

phía Nam

c)

phía Đông

d)

phía Tây

18.

Phần lớn diện tích rừng của LBN là

a)

rừng hỗn giao

b)

rừng lá rộng

c)

rừng lá cứng

d)

rừng lá kim

19.

Khoáng sản của LBN

a)

chỉ có khoáng sản năng lượng

b)

chỉ phân bố ở vùng đồng bằng

c)

trữ lượng nhỏ, không đáng kể

d)

giúp nâng cao vị thế đất nước

20.

Thuận lợi chủ yếu của LBN để xây dựng cảng là có nhiều

a)

ngư trường

b)

bãi biển

c)

hòn đảo

d)

vũng vịnh

21.

Hoạt động khai thác khoáng sản bienr của LBN được tiến hành chủ yếu ở

a)

vũng vịnh

b)

bãi biển

c)

hòn đảo

d)

thềm lục địa

22.

LBN có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất trẻ

b)

dân số tăng nhanh, cơ cấu trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số già

d)

quy mô dân số nhỏ, giảm dần

23.

Quy mô dân số của LBN nhiều năm giảm chủ yếu do

a)

chuyên cư, sinh đẻ ít

b)

dịch bệnh, dân số già

c)

dân số già, tỉ lệ tử cao

d)

nghèo đói, chiến tranh

24.

So với Việt Nam, LBN có

a)

quy mô dân số nhỏ hơn

b)

quy mô dân số lớn hơn

c)

ti lệ dân đô thị nhỏ hơn

d)

mật độ dân số cao hơn

25.

Khó khăn chủ yếu của LBN do cơ cấu dân số tấc động là

a)

giải quyết sức ép việc làm

b)

nhu cầu rất lớn về giáo dục

c)

tỉ lệ tử vong ngày càng cao

d)

nguy cơ thiếu hụt lao động

26.

Phần lớn dân cư LBN tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Bắc

b)

phần phía tây dãy Uran

c)

các vùng giàu khoáng sản

d)

vùng viễn đông đất nước

27.

Tôn giáo chính của LBN là

a)

Chính thống giáo

b)

Hồi giáo

c)

Phật giáo

d)

Do Thái giáo

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đô thị hóa ở LBN

a)

Chủ yếu là các đô thị lớn

b)

Tỉ lệ dan đô thị còn thấp

c)

Gắn với công nghiệp hóa

d)

Đô thị hóa diễn ra muộn

29.

Điều kiện quan trọng về mặt xã hội để LBN đẩy mạnh phát triển kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài là

a)

có nhiều tôn giáo

b)

trình độ học vấn cao

c)

chất lượng sống cao

d)

văn hóa rất đa dạng

30.

Chọn những câu đúng

a)

Tốc độ tăng GDP của LBN ổn định

b)

Thời kì 2000-2020, GDP theo giá hiện hành của LBN tăng gấp 6,7 lần

c)

Cơ cấu GDP của LBN thay đổi theo hướng tích cực

d)

Dịch vụ có vai trò quan trọng nhất: Nông, lâm, ngư nghiệp có tỉ trọng nhỏ, giảm liên tục

31.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế LBN là

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

năng lượng

32.

Hoạt động khai thác than của LBN tiến hành chủ yếu ở

a)

Phía Bắc, Uran

b)

Xi-bia, Viễn Đông

c)

Xi-bia, Uran

d)

Xi-bia, phía Nam

33.

Sản phẩm nào sau đây là từ ngành công nghiệp chế tạo của LBN

a)

tàu vũ trụ, điện

b)

ô tô, thép

c)

quần áo, máy bay

d)

tên lửa, tàu ngầm

34.

Công nghiệp điện của LBn có cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu dựa vào

a)

chính sách phát triển

b)

nhu cầu thị trường

c)

khoa học và kĩ thuật

d)

nguồn năng lượng

35.

Các ngành công nghiệp chế biến, công nghệ cao của LBN phân bố chủ yếu ở phần lãnh thổ

a)

phía Bắc

b)

phía Nam

c)

phía Đông

d)

phía Tây

36.

Các cây trồng chủ yếu của LBn là

a)

thuốc lá, hướng dương, lúa gạo

b)

hướng dương, hồ tiêu, cà phê

c)

lúa gạo, lúa mì, củ cải đường

d)

khoai tây, củ cải đường, lúa mì

37.

Để mang lại hiệu quả cao trong sản xuất nông nghiệp, biện pháp chủ yếu mà LBN đang sử dụng là

a)

mở rộng quy mô các trang trại

b)

đầu tư vốn, áp dụng công nghệ

c)

tăng cường xuất khẩu nông sản

d)

đẩy mạnh hợp tác nước ngoài

38.

Hoạt động chăn nuôi thú có lông quý của LBN tiến hành chủ yếu ở phần lãnh thổ

a)

phía Bắc

b)

phía Nam

c)

phía Đông

d)

phía Tây

39.

Nhận định đúng về ngành thủy sản của LBN là

a)

không có nhiều thuận lợi từ biển cho phát triển thủy sản

b)

Sản lượng thủy sản ngày càng lớn, chủ yếu từ nuôi trồng

c)

Sản lượng thủy sản xuất khẩu nhỏ bé, hiệu quả chưa cao

d)

Phần lớn đánh bắt ở vùng biển thuộc Thái Bình Dương

40.

Ngành dịch vụ của LBN

a)

được hiện đại hóa

b)

có vai trò nhỏ bé

c)

thu hút ít lao đọng

d)

có cơ cấu đơn giản

41.

Đặc điểm không đúng với nội thương của LBN

a)

hàng hóa trao đổi phong phú

b)

chất lượng của sản phẩm tăng

c)

giá trị trao đổi ngày càng nhỏ

d)

hẹ thống buôn bán rộng

42.

Một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực hiện nay của LBN là

a)

hàng dệt may

b)

máy móc

c)

công nghệ

d)

năng lượng

43.

Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất đối với vận chuyển dầu khí ở LBN là

a)

đường biển

b)

đường bộ

c)

đường sắt

d)

đường ống

44.

Hoạt động vận tải đường sông của LBN phát triển mạnh nhất trên sông

a)

Ô-bi

b)

Lê-na

c)

Von-ga

d)

I-ê-nít-xây

45.

Điều kiện chủ yếu để LBN phát triển du lịch là

a)

chất lượng lao động tăng dàn

b)

tài nguyên du lịch phong phú

c)

cơ sở vật chất được cải thiện

d)

có nhiều chính sách quảng bá

46.

Trung tâm tài chính ngân hàng quan trọng hàng đầu của LBN là

a)

Xmo-len

b)

Bê-giô-rốt

c)

Mat-xco-va

d)

Kha-ba-rốp