wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 6

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Đâu là biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn:
a)
Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus. Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong
b)
Không nên đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong để tránh mất thời gian cho lần sử dụng sau.
c)
Đặt mật khẩu cho các tài khoản là ngày tháng năm sinh tránh trường hợp quên mật khẩu.
d)
Chia sẻ thông tin cá nhân của mình lên mạng xã hội.
2.
Tìm ý sai trong các ý sau: “Mục đích của những thông điệp lừa đảo là:
a)
Trêu đùa mọi người.
b)
Chiếm đoạt thông tin cá nhân.
c)
Lừa đảo chiếm đoạt tài sản của người khác.
d)
Chiếm đoạt các tài khoản cá nhân khác.
3.
Theo em, mật khẩu nào sau đây là mật khẩu mạnh:
a)
huong123
b)
Minhanh
c)
12345678
d)
Thanhhien$150890
4.
Đâu là cách để nhận diện gmail quảng cáo?
a)
Gửi từ địa chỉ mail của người lạ
b)
Tiêu đề xưng hô chung chung
c)
Lời mời chào hấp dẫn
d)
Cả A, B, C đều đúng
5.
Để tìm kiếm thông tin nhanh chóng trong soạn thảo văn bản ta sử dụng chức năng gì?
a)
Chèn hình ảnh
b)
Chèn kí hiệu đặc biệt
c)
Tìm kiếm
d)
Thay thế
6.
Để mở hộp thoại Tìm kiếm chúng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Nhấp chọn công cụ Find
b)
Nhấp chọn công cụ Replace
c)
Nhấp chọn công cụ Paste
d)
Nhấp chọn công cụ Editing
7.
Lệnh Replace giúp chúng ta thực hiện chức năng gì?
a)
Thay thế từ hoặc cụm từ trong soạn thảo văn bản.
b)
Sao chép văn bản
c)
Tìm kiếm văn bản trong Word
d)
Lưu trữ dữ liệu.
8.
Trong hộp thoại Find and Replace ô Find what chứa nội dung gì?
a)
Cụm từ sẽ thay thế
b)
Cụm từ không tìm thấy
c)
Cụm từ cần tìm
d)
Cụm từ cần tìm và sẽ được thay thế
9.
Trong hộp thoại Find and Replace ô Replace with chứa nội dung gì?
a)
Cụm từ cần tìm
b)
Cụm từ không tìm thấy
c)
Cụm từ sẽ thay thế cho cụm từ trong ô Find what
d)
Cụm từ sẽ bị thay thế
10.
Trong hộp thoại Find and Replace, nút Find Next có công dụng gì?
a)
Thay thế cụm từ vừa tìm được
b)
Thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được
c)
Hủy bỏ chức năng tìm kiếm
d)
Bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo.
11.
Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản. 1) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what 2) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with 3) Nháy chuột vào lệnh Replace 4) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tìm được Trật tự sắp xếp đúng là:
a)
2 – 3 – 1 – 4
b)
3 – 2 – 1 – 4
c)
2 – 3 – 4 – 1
d)
3 – 1 – 2 – 4
12.
Để thay thế từ “cho hoa” thành từ “chợ hoa”, em gõ từ “cho hoa” vào ô nào?
a)
Từ “cho hoa” gõ vào ô Replace with
b)
Từ “cho hoa” gõ vào ô Find what
c)
Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
d)
Cả A và B đều đúng
13.
Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?
a)
Replace All
b)
Replace
c)
Find Next
d)
Cancel
14.
Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
a)
Home/ Font.
b)
Insert/ Paragraph.
c)
Home/ Paragraph.
d)
File/ Paragraph.
15.
Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
a)
3 lề
b)
4 lề
c)
5 lề
d)
2 lề
16.
Để định dạng lề trang cho văn bản em cần định dạng các lề nào ?
a)
Lề trên, lề trái, lề phải
b)
Lề trên, lề trái, lề dưới
c)
Lề trên, lề trái, lề phải, lề dưới
d)
Lựa chọn khổ giấy, lề trên
17.
Các lệnh định dạng trang văn bản nằm ở dải lệnh nào trong phần mềm soạn thảo văn bản?
a)
Page layout
b)
Design
c)
Paragraph
d)
Font
18.
Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh :
a)
Orientation
b)
Size
c)
Margins
d)
Columns
19.
Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để :
a)
Chọn hướng trang đứng
b)
Chọn hướng trang ngang
c)
Chọn lề trang
d)
Chọn lề đoạn văn bản
20.
Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
a)
Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph
b)
Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản
c)
Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản
d)
Nhấn phím Enter
21.
Muốn căn thẳng lề trái, ta bấm vào biểu tượng nào sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

1. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

2. Tìm Page Setup

3. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)
3 - 2 – 1
b)
3 - 1 – 2
c)
2 - 3 – 1
d)
2 - 1 – 3
23.
Để đặt lề cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
a)
Orientation
b)
Size
c)
Margins
d)
Columns
24.
Muốn căn thẳng lề phải, ta bấm vào biểu tượng nào sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
Cho các bước sau: (1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ (2) Ra lệnh in bằng nút Print (3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang. (4) Chọn vào lệnh Print Trật tự các bước thực hiện đúng:
a)
1 – 4 – 3 – 2
b)
1 – 3 – 4 – 2
c)
1 – 2 – 4 – 3
d)
1 – 4 – 2 – 3
26.
Đâu không phải là thông tin dạng bảng
a)
Bảng thời khóa biểu
b)
Bảng danh sách lớp
c)
Bảng hiệu cửa hàng ăn
d)
Bảng điểm
27.
Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
a)
Review/Table
b)
View/Table
c)
File/Table
d)
Insert/Table
28.
Có mấy bước thực hiện tạo bảng:
a)
2 bước
b)
3 bước
c)
4 bước
d)
5 bước
29.
Nút lệnh dưới đây có chức năng:
a)
Chèn thêm hàng, cột
b)
Điều chỉnh kích thước dòng, cột
c)
Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
d)
Gộp tách ô, tách bảng
30.
Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
31.
Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
32.
Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:
a)
chèn thêm một cột vào bên trái
b)
chèn thêm hàng vào bên phải
c)
chèm thêm cột vào bên phải
d)
chèn thêm hàng vào bên trái
33.
Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?
a)
Thêm một dòng vào cuối bảng.
b)
Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.
c)
Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.
d)
Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Dương.
34.
Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?
a)
Insert Rows Above.
b)
Insert Rows Below.
c)
Insert Columns to the Left.
d)
Insert Columns to the Right.
35.
Để tô màu chữ cho dòng chữ “CHUYẾN THAM QUAN ĐÁNG NHỚ” như hình A em sử dụng công cụ ở vị trí số mấy ở hình B?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
36.
Để điều chỉnh cỡ chữ cho văn bản như hình A em sử dụng công cụ ở vị trí số mấy trong hình B?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7