NEW
Font size
Worksheetsôn giữa kì 2 k10
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
while <điều kiện> to <câu lệnh>.
while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
while <điều kiện> do: <câu lệnh>.
while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Vòng lặp while kết thúc khi nào?
Khi một số điều kiện đúng.
Khi đủ số vòng lặp.
Khi tìm được điều kiện sai.
Khi người dùng bấm dừng.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần.
Học bài cho tới khi thuộc bài.
Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
Ngày đánh răng hai lần.
Giá trị biểu thức điều kiện trong câu lệnh While thuộc kiểu gì?
int
str
float
bool
Trong câu lệnh lặp while:
<khối lệnh>được viết xuống dòng và lùi vào khoảng 4 kí tự hoặc 1 phím Tab so với dòng chứa từ khóa while
<khối lệnh>được viết xuống dòng và không cần thiết lùi vào so với dòng chứa từ khóa while
<điều kiện> được viết xuống dòng và thụt lùi vào khoảng 4 kí tự hoặc 1 phím Tab so với dòng chứa từ khóa while.
<khối lệnh> và <điều kiện> viết sao cũng được.
Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9
10
11
12
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Chương trình bị lặp vô tận.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
while S >= 10000
while S < 10000
while S <= 10000
While S >10000
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
5 từ python.
4 từ python.
3 từ python.
Không có kết quả.
Kết quả của chương trình sau:
x = 1
y = 5
while x < y:
print(x, end = " ")
x = x + 1
1 2 3 4.
2 3 4 5.
1 2 3 4 5.
2 3 4.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Tất cả ý trên đều sai.
Chỉ số của danh sách được đánh từ trái sang phải, bắt đầu từ?
1
0
-1
tùy ý
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
< tên danh sách > ==[]
< tên danh sách > = 0.
< tên danh sách > = [].
< tên danh sách > = [0].
Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?
< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
< tên danh sách > = [].
[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
< tên danh sách > = [0].
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
list
int
float
string
Đâu là kiểu dữ liệu danh sách
list
bool
str
int
Để tạo danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng:
a=[]
a=()
a={}
a=[‘’]
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
m=int(input())
A. append(m)
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số thực.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là xâu.
Đoạn lệnh lỗi.
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
clear()
exit()
remove()
del()
Phát biểu nào sau đây là sai?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các phần tử của danh sách.
Để thực hiện chèn một phần tử x vào vị trí k của danh sách ta dùng lệnh nào sau đây?
append()
insert()
input()
add()
Để kiểm tra xem giá trị có trong danh sách hay không ta sử dụng lệnh nào sau đây?
<giá trị> in <danh sách>
<danh sách> in <giá trị>
<giá trị> on <danh sách>
<danh sách> on <giá trị>
Cho danh sách ds=[1,2,3,4,5], để xóa số 3 trong ds, câu lệnh nào sau đây là đúng?
ds.del(3)
ds.remove(3)
ds.del(ds[3])
ds.remove(ds[3])
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5.
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị?
6 in A
‘a’ in A
True, False.
true, false.
False, True.
False, False.
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
True.
False.
Không xác định.
Câu lệnh bị lỗi.
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
[1, 2, 3, 4].
[2, 3, 4, 5].
[1, 2, 4, 5].
[1, 3, 4, 5].
Phần tử có chỉ số bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
2
3
8
4
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
1, 2, 3, 4.
1, 2, 4, 3, 5.
1, 2, 3, 4, 5.
1, 2, 4, 5.
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
insert(2, 4).
insert(4, 2).
insert(3, 4).
insert(4, 3).
Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?
8
7
4
6
Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)
Ngoặc đơn ()
Ngoặc vuông []
Ngoặc nhọn {}
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
1
2
0
3
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?
str(s)
len(s)
lenght(s)
s.len()
Có bao nhiêu xâu kí tự hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
5
6
4
3
Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi?
'This is a string in Python' message = "This is also a string".
'"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'.
“Không có xâu bị lỗi”
'It\'s also a valid string'
Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xâu s2 lớn hơn xâu s1
Xâu s1 bằng xâu s2
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
19
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s.
2) s2 in s.
3) s3 in s.
4) s4 in s.
1
2
3
4
Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
‘c’
'b’
‘a’
‘d’
Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Cho xâu s1=’abc’, xâu s2=’abc’. Khẳng định nào sau đây đúng
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
“C”
“o”
“c”
Câu lệnh bị lỗi
Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?
True
False
true
false
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
3986443
8644
39864
443
Các biểu thức sau cho kết quả?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
True, False.
True, True.
False, False.
False, True.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
'8'
'0'
'1'
Chương trình bị lỗi
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
test().
in()
find()
split()
Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2
Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào sau đây?
lower()
len()
upper()
srt()
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu
split()
Join()
remove()
copy()
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.
split() có tác dụng tách xâu.
Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu chấm.
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau
“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
câu lệnh, split(), nối.
câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?
Lệnh join()
Lệnh split()
Lệnh len()
Lệnh find()
Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm gì?
lower()
len()
upper()
str()
Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
remove() và join().
del() và replace().
split() và join().
split() và replace().
Để thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh nào?
s=s.replace(‘a’,’’).
s=s.replace(‘a’).
s=replace(a,’’).
s=s.replace().
ệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
2,6
3,3
2,2
2,7
Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “Một năm có bốn mùa”
>>> s.split()
>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”
>>> st.split()
‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’
Kết quả của chương trình sau là gì?
a = "Hello"
b = "world"
c = a + " " + b
print(c)
hello world.
Hello World.
Hello word.
Helloword.
Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:
x = "Hello World"
print(…)
x. len().
len(x)
copy(x).
x. length()
Chương trình sau cho ra kết quả là gì
greeting = 'Good '
time = 'Afternoon'
greeting = greeting + time + '!'
print(greeting)
‘GoodAfternoon’.
‘GoodAfternoon!’.
Chương trình báo lỗi.
‘Good Afternoon!’
Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
2, 0, 3
2, 1, 3
3, 5, 2
1, 4, 5
Lệnh sau trả lại giá trị gì? len(" Hà Nội Việt Nam "".split())
0
4
5
Báo lỗi
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)
5
6
7
8
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",8)
5
7
6
-1
