wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SQL_ktgiuahk2_tin11_kntt

Total questions: 55

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong CSDL, khái niệm thuật ngữ "bản ghi" (record) được dùng thay cho

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Trường

2.

Dữ liệu trong MySQL được lưu trữ ở dạng nào?

a)
  • Dữ liệu được lưu trong cùng một bảng, gồm một cột và nhiều hàng

b)
  • Dữ liệu được lưu trong cùng một bảng, gồm nhiều cột và một hàng

c)
  • Dữ liệu được lưu trong các bảng, mỗi bảng gồm các dữ liệu liên quan đến nhau, bao gồm các hàng và các cột

d)
  • Dữ liệu được lưu trong nhiều bảng, mỗi bảng gồm một hàng và một cột


3.

Câu lệnh Inner Join có ý nghĩa:

a)
  • Liên kết phải

b)

Liên kết bằng

c)

Liên kết trái

d)
  • Liên kết đầy đủ

4.

Giá trị của trường được chỉ định làm khóa chính

a)

Không được để trống

b)

Có thể để trống

c)

Có thể để trống nhưng không thể nhận giá trị không xác định.

d)

Không thể để trống và có thể nhận giá trị không xác định.

5.

  1. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tạo bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)
  • CREATE DB

b)
  • CREATE TABLE

c)
  • CREATE DATABASE TAB

d)
  • CREATE DATABASE TABLE

6.
  1. Yếu tố nào đứng sau câu lệnh SELECT trong SQL?


a)
  • Tên bảng trong CSDL sẽ lấy ra các bản ghi

b)
  • JOIN

c)

TABLE

d)
  • Danh sách các cột được chọn hoặc kí hiệu '*'.

7.

Liên kết giữa các bảng dựa trên

a)

Thuộc tính khóa chính

b)

Thuộc tính có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Thuộc tính trùng tên giữa các bảng

d)

Tùy thuộc vào chỉ định của người quản trị

8.

Trong bảng "Danh mục hàng hóa", có các trường: "Tên hàng hóa", "Nơi sản xuất", "Mã hàng hóa","Đơn vị tính". Trường có thể làm khóa chính tốt nhất là:

a)

Tên hàng hóa

b)

Mã hàng hóa

c)

Nơi sản xuất

d)

Đơn vị tính

9.

Trong MySql, kiểu dữ liệu Boolean là

a)

Kiểu văn bản

b)

Kiểu nhị phân

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu số nguyên

10.

Trong MySql, sau WHERE là

a)

Điều kiện

b)

Tên trường

c)

Tên bảng

d)

Kiểu dữ liệu

11.

Câu lệnh cập nhật thêm mới dữ liệu trong MySql là

a)

INSERT

b)

UPDATE

c)

INTO

d)

SELECT

12.

Trong mysql, muốn thêm giá trị "8.5" vào bảng Toan, ta dùng lệnh

a)

INSERT INTO Toan VALUE (8.5)

b)

SELECT TO Toan VALUE (8.5)

c)

SELECT FROM Toan VALUE (8.5)

d)

INSERT FROM Toan VALUE (8.5)

13.

Cú pháp nào sau đây là đúng?

a)
  • INSERT INTO Tên_bảng (Trường1, Trường2, Trường3,…) VALUES (giá_trị_1, giá_trị_2, giá_trị_3…)

b)
  • INSERT IN Tên_bảng (Trường1, Trường2, Trường3,…) VALUES (giá_trị_1, giá_trị_2, giá_trị_3…)

c)
  • INSERT TO Tên_bảng (Trường1, Trường2, Trường3,…) VALUES (giá_trị_1, giá_trị_2, giá_trị_3…)

d)
  • INSERT FROM Tên_bảng (Trường1, Trường2, Trường3,…) VALUES (giá_trị_1, giá_trị_2, giá_trị_3…)

14.

Với kiểu CHAR, khi đã khai báo độ dài

a)

là không cố định

b)

là vô hạn

c)

là không xác định

d)

là cố định

15.

Trong CSDL, khái niệm trường (Field) dùng để chỉ

a)

Kiểu của đối tượng cần quản lý.

b)

Tên gọi của đối tượng cần quản lý.

c)

Tính chất (đặc điểm) của đối tượng cần quản lý.

d)

Hoạt động của đối tượng cần quản lý.

16.

Để cấp quyền truy xuất trong SQL, ta dùng câu lệnh

a)

GRANT <READ> ON <Tên quan hệ> TO <Các thao tác >

b)

GRANT <Các thao tác > ON <Tên CSDL>,<Tên bảng> TO <Tài khoản người sử

dụng >

c)

GRANT <WRITE> ON <Tên quan hệ> TO <Các thao tác >

d)

GRANT READ ON

17.

Để hủy quyền truy xuất trong SQL, ta dùng câu lệnh

a)

REMOVE <WRITE> ON <Tên quan hệ> TO <Các thao tác >

b)

REVOKE <Các thao tác > ON <Tên CSDL>,<Tên bảng> FROM <Tài khoản người sử

dụng >

c)

GRANT <READ> ON <Tên quan hệ> TO <Các thao tác >

d)

REVOKE <Các thao tác > ON <Tên CSDL>,<Tên bảng> TO <Tài khoản người sử

dụng >

18.

Khóa ngoài của một bảng là

a)

Khóa chính ở bảng khác

b)

Trường có giá trị xác định đối tượng duy nhất ở bảng đó

c)

Khóa chính ở bảng đó

d)

Không có giá trị gì trong bảng đó

19.

Ngôn ngữ truy vấn (có tính chất) cấu trúc dữ liệu (SQL) có mấy thành phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Để sửa chữa dữ liệu, ta dùng câu lệnh SQL sau

a)

UPDATE tên_bảng SET tên_trường = giá trị WHERE điều_kiện;

b)

UPDATE INTO tên_bảng SET tên_trường = giá trị WHERE điều_kiện;

c)

UPLOAD tên_bảng SET tên_trường = giá trị WHERE điều_kiện;

d)

FROM tên_bảng SET tên_trường = giá trị WHERE điều_kiện;

21.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Hạn chế sai sót

b)

Cả ba đáp án bên đều đúng

c)

Nhanh chóng hơn

d)

Tiện lợi, kịp thời

22.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

b)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

c)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

23.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Nhận biết (xác định) tất cả các thông tin, đối tượng cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

24.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu LENGTH

b)

Kiểu CRT

c)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

d)

Cả ba kiểu dữ liệu bên.

25.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Root

b)

Create new /Database

c)

Create new/ Table

d)

Đáp án khác

26.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa ngoại

b)

Thiết lập khóa phụ

c)

Thiết lập khóa chính

d)

Đáp án khác

27.

Để  khai báo thêm trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert row

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add row

c)

Nhấn Create new

d)

Nháy chuột phải, chọn Insert new rows

28.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Unique

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Fulltext

d)

Chọn Create new index -> Primary

29.

Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

d)

Cả ba đáp án bên đều sai

30.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Đáp án khác

31.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

b)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

c)

Cả ba đáp án bên đều đúng

d)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

32.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Fulltext

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Primary

33.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create new

b)

Create database

c)

Foreign keys

d)

Reference table

34.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

35.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

36.

Khi tạo bảng "ThongtinHS", để MaHS tự động tăng giá trị mỗi khi thêm bản ghi mới, tùy chọn nào cần được chọn?

a)

UNSIGNED

b)

AUTO_INCREMENT

c)

DEFAULT

d)

UNIQUE

37.

Khi tạo cơ sở dữ liệu "QLy_HS" trong HeidiSQL, bộ mã ký tự mặc định được chọn là:

a)

ASCII

b)

utf8mb3

c)

utf8mb4

d)

Latin1

38.

Tại sao cần tách bảng ThongtinHS(MaHS, tenHS) thay vì lưu trữ trực tiếp tenHS trong bảng Diemtin?

a)

Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu

b)

Giúp lưu trữ nhiều học sinh  hơn

c)

Giúp truy vấn nhanh hơn

d)

Giúp quản lý các điểm số phức tạp hơn

39.

Trong cấu trúc bảng Diemtin(SBD_Tin,MaHS, MaGV, diem_15), trường nào được chọn làm khóa chính?

 

a)

SBD_Tin

b)

MaHS

c)

MaGV

d)

diem_15

40.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án bên đều đúng

41.

 Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)
Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác
b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

d)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

42.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

43.

 Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Key

b)

Chọn Create new index -> Primary

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

44.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

45.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

46.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Add column

b)

No default

c)

Đáp án khác

d)

Allow NULL

48.

 Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

49.

Để  khai báo thêm trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert row

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add row

c)

Nhấn Create new

d)

Nháy chuột phải, chọn Insert new rows

50.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

51.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create new /Database

b)

Root

c)

Create new/ Table

d)

Đáp án khác

52.

Để tạo CSDL mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create new /Database

b)

Root

c)

Đáp án khác

53.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Kiểu LENGTH

c)

Kiểu CRT

54.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Nhận biết (xác định) tất cả các thông tin, đối tượng cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

55.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án bên đều đúng