wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dũiutc

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cách tạo ra dòng điện cám ứng?

a)
  1. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)
  1. Nối hai cực của nam châm vào vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)
  1. Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

d)
  1. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

2.

Cho một cuộn dây dẫn mà hai đầu nối với bóng đèn LED và một thanh nam châm vĩnh cửu. Khi đưa nam châm vào trong lòng cuộn dây thì thấy đèn LED sáng. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)
  1. Trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.

b)
  1. Khi đã đưa nam châm vào trong lòng cuộn dây và để nam châm cố định trong đó thì đèn

LED tắt.

c)
  1. Trong khi rút nam châm ra ngoài, đèn LED lại sáng.

d)
  1. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.

3.

Hình bên là cấu tạo của một dynamo xe đạp. Hãy cho biết thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Dynamo xe đạp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng khi núm quay của dynamo quay.

c)

Trong dynamo có nam châm vĩnh cửu tạo ra từ trường và

Lõi sát non.

cuộn dây tạo ra dòng điện.

d)

Các thông tin A, B, C đều đúng.

4.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Nam châm điện.

c)

Không có loại nam châm nào cả.

d)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

5.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta nhận biết được điều gì?

a)
  1. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam chăm.

b)
  1. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.

c)
  1. Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.

d)
  1. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm.

6.

Tìm từ thích hợp cho các chỗ trống: "Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự .... qua tiết diện S của cuộn dây”

a)

Biến đổi của dòng điện cảm ứng.

b)

Biến đổi của cường độ dòng điện.

c)

Biến đổi của số đường sức từ.

d)

Biến đổi của thời gian.

7.

Trường hợp nào sau đây có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây khác với các trường hợp còn lại?

a)
  1. Đưa nam lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

b)
  1. Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)
  1. Đề nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm.

d)
  1. Đưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau.

8.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)
  1. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.

b)
  1. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.

c)
  1. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)
  1. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

9.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây thay đổi như thế nào?

a)

Luôn luôn không đổi.

b)

Luôn luôn giảm.

c)

Luân phiên tăng, giảm.

d)

Luôn luôn tang.

10.

Thông tin nào sau đây là đúng? Khi cuộn dây quay đều đặn trong

Rotation

từ trường thì mỗi vòng quay dòng điện cảm ứng trong cuộn dây đổi chiều:

a)

2 lần.

b)

3 lần.

c)

4 lần.

d)

5 lần.

e)

1 lần.

11.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

c)

dòng điện không đổi.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

12.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay..

chiều?

a)
  1. Cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín, các đường sức từ bị cuộn dây cắt ngang.

b)
  1. Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ của từ trường.

c)
  1. Liên tục cho một cực của nam châm lại gần rồi ra xa một đầu cuộn dây dẫn kín.

d)
  1. Đặt trục Bắc Nàm của thanh nam châm trùng với trục của một ống dây rồi cho nam châm quay quanh trục đó.

13.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

e)

5

14.

bộ phận máy phát điện xoay chiều

a)

cuộn dây

b)

nam châm

c)

trục xoay

d)

sắt

15.

Trên thực tế, người ta làm rôto của máy phát điện xoay chiều quay bằng cách nào?

a)

Dùng động cơ nô.

b)

Dùng tua bin nước.

c)

Dùng cánh quạt gió.

d)

Các cách A, B, C đều đúng.

16.

Hãy tìm hiểu và cho biết ở Việt Nam các máy phát điện lớn trong lưới điện quốc gia có tần số bao nhiêu?

a)

Tần số 100Hz.

b)

Tần số 75Hz

c)

Tần số 50Hz.

d)

Tần số 25Hz.

17.

điện dân dụng

(a)  

18.

Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)
  1. Nam châm vĩnh cửu.

b)
  1. Cuộn dây dẫn và nam châm.

c)
  1. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.

d)
  1. Cuộn dây dẫn có lõi sắt.

19.

Máy phát điện công nghiệp cho dòng điện có cường độ:

a)

1 kA.

b)

1 A.

c)

10 kA.

d)

100 kA.

20.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng.

b)

Cơ năng thành nhiệt năng.

c)

Điện năng thành cơ năng.

d)

Nhiệt năng thành cơ năng.

21.

Biểu thức tính công suất hao phí (công suất tỏa nhiệt):

a)

Рпр = IR

b)
  1. Php = UI

c)
  1. Рпр = PU2/R

d)
  1. Рпр = P2R/U2

22.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện được rút ngắn đi hai lần thì công suất hao phí vì tỏả nhiệt sẽ:

a)

Giảm 2 lần.

b)
  1. Tăng 2 lần.

c)
  1. Giảm 4 lần.

d)
  1. Tăng 4 lần.

23.

muốn giảm công suất hao phí vì tỏa nhiệt, người ta hay dùng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Giảm điện trở của đường dây.

b)

Tăng hiệu điện thế truyền tải.

c)

Giảm hiệu điện thế truyền tải.

d)

Tăng điện trở của đường dây.

24.

Máy biến thế có cuộn dây:

a)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là quộn thứ/cấp.

c)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

d)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

25.

Phát biểu nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

a)
  1. Số vòng cuộn sơ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn thứ cấp là máy hạ thế.

b)
  1. Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế.

c)
  1. Số vòng cuộn thứ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế.

d)
  1. Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy hạ thế.

26.

một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)
  1. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)
  1. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

27.

Hãy chọn câu phát biểu đúng:

a)
  1. Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì tia tới và tia khúc xạ không nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

b)
  1. Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

c)
  1. Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

d)
  1. Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

28.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì:

a)
  1. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)
  1. Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)
  1. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30°.

d)
  1. Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.

29.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

hình dạng bất kì.

c)

phần rìa dày hơn phần giữa.

d)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

30.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng:

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

phản xạ ánh sáng

c)

tán xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

31.

thấu kính

(a)  

32.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

60

b)

120

c)

30

d)

90

33.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A'B'

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

d)

là ảnh thật, lớn hơn vật.