wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ KOHA UNETI TONG HOP

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là chức năng xóa biểu ghi thư mục theo lô?

a)

A. Batch item modification

b)

B. Batch item deletion

c)

C. Batch record modification

d)

D. Batch record deletion

2.

Câu 2: Để thay thế một biểu ghi đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu nội bộ bằng một biểu ghi từ cơ sở dữ liệu từ xa trên Koha sử dụng tùy chọn nào dưới đây?

a)

A. Modify record using template

b)

B. Link to host record

c)

C. New form Z39.50/SRU

d)

D. Replace record via Z39.50/SRU

3.

Câu 3: Trong giao diện chỉnh sửa biểu ghi thư mục bạn có thể chỉnh sửa các trường nào sau đây ở chế độ mở rộng?

a)

A. Leader, 006, 008

b)

B. Leader, 041, 007

c)

C. Leader, 006, 007, 008

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

4.

Câu 4: Trong quy trình thao tác cập nhật ảnh hồ sơ bạn đọc đơn lẻ, Koha chỉ hỗ trợ các định dạng ảnh nào trong các lựa chọn dưới đây?

a)

A. TIFF, PSD, PDF, EPS

b)

B. GIF, JPEG, XPM, PSD

c)

C. PNG, GIF, JPEG, XPM

d)

D. JPEG, JPG, GIF

e)

E. Không có đáp án đúng

5.

Câu 5: Trên Koha, giả sử nếu tài khoản bạn đọc A bị đánh dấu là mất thẻ, câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về về trường hợp ghi mượn cho bạn đọc?

a)

A. Cán bộ thư viện không thể tiếp tục cho bạn đọc A mượn tài liệu

b)

B. Cán bộ thư viện có thể tiếp tục cho bạn đọc A mượn tài liệu

c)

C. Cán bộ có thể cho bạn đọc A tiếp tục mượn tài liệu bình thường, không cần ghi đè phần hạn chế (Override restriction)

d)

D. Cán bộ có thể cho bạn đọc A tiếp tục mượn tài liệu bằng cách ghi đè phần hạn chế (Override restriction)

6.

Câu 6: Trong quy trình thao tác đặt mượn tài liệu cho bạn đọc trên Koha, thông tin “Estimated priority” mang ý nghĩa gì trong các lựa chọn dưới đây?

a)

A. Thông tin cá nhân của bạn đọc muốn đặt mượn tài liệu

b)

B. Thứ tự của bạn đọc trong danh sách những đặt mượn khác đang đặt trên tài liệu này

c)

C. Giới hạn số tài liệu bạn đọc có thể đặt mượn

d)

D. Loại tài liệu cụ thể bạn đọc muốn đặt mượn

7.

Câu 7: Đâu là phương án đúng giải thích ý nghĩa của tùy chọn “Voice paymet” trong quy trình thao tác quản lý tiền phạt của bạn đọc trên Koha?

a)

A. Miễn giảm tiền cho bạn đọc.

b)

B. Trả lại các khoản dư trong tài khoản thanh toán trả trước của bạn đọc tại thư viện

c)

C. Hoàn trả lại tiền cho bạn đọc

d)

D. Hủy một khoản thanh toán đã thanh toán của bạn đọc

8.

Câu 8: Trong quy trình thao tác tạo biểu ghi ấn phẩm định kỳ trên Koha, giả sử cán bộ thư viện không muốn tạo biểu ghi tài liệu (đăng ký cá biệt) cho kì ấn phẩm nhận được khi thực hiện nhận ấn phẩm định kỳ, cán bộ thư viện cần tích chọn vào tùy chọn nào trong các lựa chọn dưới đây?

a)

A. Create an item record

b)

B. Do not create an item record

c)

C. Item type for older issues

d)

D. Item type

9.

Câu 9: Trong quy trình thao tác tạo nguồn ngân sách trên Koha, để nguồn ngân sách được kích hoạt và có thể hoạt động cán bộ thư viện cần tích chọn vào tùy chọn nào trong các lựa chọn dưới đây?

a)

A. Total amount

b)

B. Lock budget

c)

C. Make budget active

d)

D. Đáp án khác

10.

Câu 10: Để có thể thực hiện nhận đơn hàng thông thường (không phải ấn phẩm định kỳ) theo lô trên Koha, trước tiên cán bộ thư viện cần phải thực hiện thao tác gì?

a)

A. Mở giỏ đặt hàng

b)

B. Đóng giỏ đặt hàng

c)

C. Tạo giỏ đặt hàng mới

d)

D. Đáp án khác

11.

Câu 11: Điều gì xảy ra khi anh chị đanh dấu vào mục Giá ước tính (Uncertain price) trong giao diện tạo đơn hàng?

a)

A. Hệ thống sẽ không tính toán được tổng số tiền của đơn hàng

b)

B. Không nhập được số lượng bản sao cần đặt hàng

c)

C. Không nhập được giá của nhà cung cấp

d)

D. Không đóng được giỏ hàng để nhận tài liệu

12.

Câu 12: Trong giao diện hiển thị kết quả tìm kiếm tài liệu trên OPAC, bạn đọc không thể giới hạn kết quả tìm kiếm theo tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Trạng thái tài liệu

b)

B. Kiểu tài liệu

c)

C. Tùng thư

d)

D. Chủ đề, địa danh

e)

D. Không có đáp án nào chính xác

13.

Câu 13: Trên giao diện OPAC, bạn đọc có thể thực hiện đặt mượn từ giao diện/ chức năng nào?

a)

A. Giao diện kết quả tìm kiếm

b)

B. Giao diện hiển thị chi tiết một biểu ghi

c)

C. Chức năng giá sách ảo

d)

D. Tất cả đều đúng

14.

Câu 14: Trong chức năng cập nhật ảnh bìa theo lô, tên của file ánh xạ giữa mã số biểu ghi thư mục và ảnh bìa tài liệu có tên là gì?

a)

A. datalink

b)

B. idlink

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

15.

Câu 15: Trong chức năng “Batch record deletion”  bạn có thể xóa loại biêu ghi nào?

a)

A. Biểu ghi thư mục

b)

B. Biểu ghi nhất quán

c)

C. Biểu ghi thư mục, biểu ghi nhất quán, biểu ghi tài liệu

d)

D. Biểu ghi thư mục, biểu ghi nhất quán