wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II CN 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi?

a)

Tạo việc làm

b)

Cung cấp sức kéo

c)

Cung cấp sản phẩm để xuất khẩu

d)

Cung cấp lương thực cho con người.

2.

Vật nuôi ngoại nhập là:

a)

A. Lợn Sóc

b)

B. Bò vàng

c)

C. Lợn Móng cái

d)

D. Lợn Landrace

3.

Lợn Sóc được nuôi phổ biến ở vùng nào của nước ta?

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Hà Nội

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Quảng Ninh

4.

Cần cho vật nuôi cái sinh sản vận động nhẹ nhàng ở giai đoạn nào?

a)

A. Hậu bị;

b)

B. Mang thai;

c)

C. Nuôi con;

d)

D. Đẻ trứng.

5.

Những vật nuôi phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp là:

a)

A. Gà, lợn

b)

B. Trâu, bò

c)

C. Ong

d)

D. Cừu, dê

6.

Vật nuôi cái sinh sản cho ra số lượng đàn con tốt cần:

a)

A. Sức đề kháng kém

b)

B. Khả năng sinh sản tốt

c)

C. Cân nặng nhiều

d)

D. Chất lượng tinh dịch tốt

7.

Quá trình chăm sóc gia cầm cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

8.

Sản phẩm nào sau đây không phải là mục đích chính của chăn nuôi gà?

a)

A. Thịt

b)

B. Sức kéo

c)

C. Phân hữu cơ

d)

D. Lông vũ

9.

Cho vật nuôi bú sữa đầu phù hợp với vật nuôi nào?

a)

A. Dê con;

b)

B. Ngỗng con;

c)

C. Vịt con;

d)

D. Ngan con.

10.

Ý nào không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống?

a)

A. Vật nuôi có sức khỏe tốt;

b)

B. Vật nuôi càng béo càng tốt;

c)

C. Vật nuôi không quá gầy;

d)

D. Vật nuôi có sức đề kháng tốt.

11.

Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?

a)

A. Gà

b)

B. Lợn (Heo)

c)

C. Vịt

d)

D. Ngỗng

12.

Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

13.

Đặc điểm thân và cổ ngắn, tai nhỏ, lưng võng, bụng xệ… của vật nuôi nào?

a)

A. Gà Ross

b)

B. Lợn Móng cái

c)

C. Dê cỏ

d)

D. Gà Ri

14.

Người thực hiện các công việc nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra các giống vật nuôi là nghề gì?

a)

A. Nghề chọn tạo giống vật nuôi

b)

B. Bác sĩ

c)

C. Nghề thú y

d)

D. Kĩ sư

15.

Ý nào không phải là đặc điểm sinh lý của vật nuôi non?

a)

A. Cơ quan tiêu hóa chưa hoàn chỉnh;

b)

B. Cường độ sinh trưởng lớn;

c)

C. Khả năng miễn dịch tốt;

d)

D. Thường bị thiếu máu.

16.

Ý nào không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

A. Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín

b)

B. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn

c)

C. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

d)

D. Áp dụng công nghệ cao nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững

17.

Tập ăn sớm các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng phù hợp với việc chăm sóc vật nuôi nào?

a)

A. Lợn đực giống

b)

B. Dê cái sinh sản

c)

C. Vịt con

d)

D. Chó trưởng thành

18.

Cho ăn thức ăn có mức năng lượng và protein cao, đầy đủ chất khoáng và vitamin phù hợp với giai đoạn nuôi dưỡng nào ở vật nuôi cái sinh sản?

a)

A. Phát triển

b)

B. Hậu bị

c)

C. Mang thai

d)

D. Nuôi con

19.

Tác nhân gây bệnh bên trong của vật nuôi là:

a)

A. Lí học

b)

B. Hoá học

c)

C. Sinh học

d)

D. Di truyền

20.

Đặc điểm khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh của vật nuôi nào?

a)

A. Vật nuôi trưởng thành

b)

B. Vật nuôi non

c)

C. Vật nuôi đực giống

d)

D. Vật nuôi cái sinh sản

21.

Quá trình nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

22.

Giống gà nào được nuôi phổ biến ở tỉnh Hưng Yên?

a)

A. Gà ri

b)

B. Gà Hồ

c)

C. Gà tre

d)

D. Gà Đông Tảo

23.

Cho ăn thức ăn đủ số lượng và chất lượng phù hợp với giai đoạn nuôi dưỡng nào ở vật nuôi cái sinh sản?

a)

A. Trưởng thành;

b)

B. Đẻ trứng;

c)

C. Hậu bị.

d)

D. Nuôi con.

24.

Chất lượng vật nuôi đực giống tác động đến yếu tố nào?

a)

A. Số lượng, chất lượng đàn con

b)

B. Chất lượng thịt

c)

C. Chất lượng sữa

d)

D. Chất lượng trứng

25.

Nuôi bò sữa để cung cấp sản phẩm nào?

a)

A. Thịt

b)

B. Sức kéo

c)

C. Lông vũ

d)

D. Sữa

26.

Thức ăn của gà giàu chất đạm là:

a)

A. Giun đất

b)

B. Rau muống

c)

C. Cỏ

d)

D. Thóc (lúa)

27.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do động vật kí sinh?

a)

A. Thời tiết quá lạnh

b)

B. Rận

c)

C. Thức ăn nhiễm độc

d)

D. Thời tiết quá nóng

28.

Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

A. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi

b)

B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi

c)

C. Chăn thả gia xúc, gia cầm tự do

d)

D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi

29.

Trong phòng bệnh cho vật nuôi, vệ sinh môi trường sống không gồm việc nào sau đây?

a)

A. Cho vật nuôi ăn nhiều

b)

B. Phun khử khuẩn

c)

C. Thu gom chất thải sau chăn nuôi

d)

D. Xử lý chất thải qua hầm Bioga

30.

Ý nào không phải là đặc điểm sinh lý của vật nuôi non?

a)

A. Cơ quan tiêu hóa chưa hoàn chỉnh

b)

B. Cường độ sinh trưởng lớn

c)

C. Khả năng miễn dịch tốt

d)

D. Thường bị thiếu máu

31.

Ý nào dưới đây không phải là tiềm năng phát triển chăn nuôi ở nước ta?

a)

A. Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng

b)

B. Liên kết doanh nghiệp trong và ngoài nước ngày càng mở rộng

c)

C. Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng ngày càng nhiều

d)

D. Diện tích đất dành cho chăn nuôi ngày càng mở rộng

32.

Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật cái sinh sản là gì?

a)

A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt

b)

B. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch

c)

C. Thường xuyên tắm chải

d)

D. Cho vận động nhẹ nhàng, tắm nắng

33.

Người thực hiện việc bảo vệ sức khoẻ cho vật nuôi là nghề gì?

a)

A. Nghề thú y

b)

B. Nghề chọn tạo giống vật nuôi

c)

C. Nghề chăn nuôi

d)

D. Kĩ sư nông nghiệp

34.

Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả phương thức nuôi công nghiệp?

a)

A. Mức đầu tư thấp

b)

B. Thức ăn do con người cung cấp

c)

C. Kiểm soát được dịch bệnh

d)

D. Vật nuôi được nhốt trong chuồng

35.

Vai trò của ngành chăn nuôi là gì?

a)

A. Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

B. Cung cấp lương thực cho con người

c)

C. Cung cấp nguyên liệu sản xuất giấy

d)

D. Cung cấp khí oxygen cho con người

36.

Vì sao chăm sóc vật nuôi cái sinh sản có ý nghĩa quan trọng?

a)

A. Quyết định số lượng đàn vật nuôi con;

b)

B. Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng trứng và con non;

c)

C. Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng trứng;

d)

D. Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng con non.

37.

Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?

a)

A. Sữa đầu có nhiều nước giúp con non không bị khát nước;

b)

B. Sữa đầu có vitamin giúp con non chống lại bệnh tật;

c)

C. Sữa đầu có kháng thể giúp con non chống lại bệnh tật;

d)

D. Sữa đầu có chứa chất đạm giúp con non chống lại bệnh tật.

38.

Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia cầm?

a)

A. Bò, lợn

b)

B. Bò, gà

c)

C. Gà, ngan, vịt

d)

D. Trâu, bò

39.

Vật nuôi có khả năng chống lại bệnh tật cần có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chất lượng đàn con tốt

b)

B. Khả năng sinh sản tốt

c)

C. Cân nặng tốt

d)

D. Sức đề kháng tốt

40.

Vật nuôi bản địa là:

a)

A. Lợn Landrace

b)

B. Bò Holstein Friesian

c)

C. Chó Poodle

d)

D. Lợn Móng cái

41.

Đặc điểm khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh của vật nuôi nào?

a)

A. Vật nuôi trưởng thành

b)

B. Vật nuôi non

c)

C. Vật nuôi đực giống

d)

D. Vật nuôi cái sinh sản

42.

Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Hòa Bình

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Nghệ An

43.

Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?

a)

A. Vật nuôi đi lại tự do

b)

B. Vật nuôi được nhốt trong chuồng

c)

C. Năng suất cao

d)

D. Mức đầu tư thấp

44.

Người thực hiện các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra hướng dẫn kĩ thuật là nghề gì?

a)

A. Nghề chọn tạo giống

b)

B. Nghề chăn nuôi

c)

C. Nghề thú y

d)

D. Kĩ sư

45.

Gà Ri có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Miền Nam và miền Trung

b)

B. Miền Bắc và miền Nam

c)

C. Miền Bắc và miền Trung

d)

D. Nước ngoài

46.

Người có những sở thích nào phù hợp với các nghề trong lĩnh vực chăn nuôi?

a)

A. Thích tìm tòi, nghiên cứu máy móc

b)

B. Thích nghiên cứu khảo cổ học

c)

C. Yêu quý, thích nuôi dưỡng vật nuôi

d)

D. Thích trồng, chăm sóc cây cảnh

47.

Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia cầm?

a)

A. Gà

b)

B. Lợn (Heo)

c)

C. Bò

d)

D. Trâu

48.

Chăm sóc vật nuôi đẻ trứng phù hợp với vật nuôi nào?

a)

A. Lợn

b)

B. Bò

c)

C. Gà

d)

D. Dê

49.

Bệnh truyền nhiễm do tác nhân gây bệnh nào?

a)

A. Vi sinh vật

b)

B. Ngộ độc acid

c)

C. Nhiệt độ cao

d)

D. Tai nạn

50.

Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?

a)

A. Bò bị cảm nắng

b)

B. Dịch tả lợn châu Phi

c)

C. Trâu bị gãy chân

d)

D. Dê bị ngộ độc thức ăn

51.

Việc làm nào sau đây là không đúng khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi?

a)

A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời

b)

B. Tiêm phòng đầy đủ vaccine

c)

C. Giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi

d)

D. Không cho vật nuôi vận động

52.

Sản phẩm nào sau đây không phải là mục đích chính của chăn nuôi vịt?

a)

A. Thịt

b)

B. Da

c)

C. Phân hữu cơ

d)

D. Lông vũ

53.

Sữa đầu là sữa của gia súc mẹ tiết ra trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Vài tháng đầu sau khi đẻ

b)

B. Ở lứa đẻ đầu tiên

c)

C. Vài ngày đầu sau khi đẻ

d)

D. 1 tuần trước khi đẻ

54.

Cần cho vật nuôi cái sinh sản vận động thường xuyên ở giai đoạn nào?

a)

A. Hậu bị

b)

B. Mang thai

c)

C. Nuôi con

d)

D. Đẻ trứng

55.

Đặc điểm lông màu nâu vàng toàn thân, tầm vóc nhỏ là của vật nuôi nào?

a)

A. Lợn Sóc

b)

B. Lợn Móng cái

c)

C. Dê cỏ

d)

D. Bò vàng

56.

Chăm sóc vật nuôi ở giai đoạn mang thai phù hợp với vật nuôi nào?

a)

A. Bò

b)

B. Gà

c)

C. Ngỗng

d)

D. Vịt

57.

Nhóm thức ăn phù hợp cho gà là:

a)

A. Cỏ, bột cá

b)

B. Cá khô

c)

C. Ngô, thóc

d)

D. Sữa

58.

Phương thức chăn thả tự do và bán bán công nghiệp có cùng nhược điểm nào?

a)

Mức đầu tư thấp;

b)

Kĩ thuật chăn nuôi đơn giản;

c)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên;      

d)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

59.

Ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Mức đầu tư thấp;

b)

Thức ăn do con người cung cấp;

c)

Kiểm soát được dịch bệnh;    

d)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng.