wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKII môn KHTN6

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus gây ra là:

a)

Uống kháng sinh đúng liều lượng.

b)

Vệ sinh cá nhân và môi trường sạch sẽ.

c)

Ăn uống và sinh hoạt điều độ.

d)

Sử dụng vaccine.

2.

Đâu không phải tác hại của virus?

a)

Gây bệnh cho con người.

b)

Gây bệnh cho động vật.

c)

Sản xuất vaccine chữa bệnh.

d)

Gây bệnh cho cây trồng.

3.

Virus này có hình dạng gì?

(a)  

4.

Hình ảnh sau mô tả loài sinh vật nào?

(a)  

5.

Nấm nào sau đây được xếp vào nhóm nấm đảm?

a)

Nấm mốc đen.

b)

Nấm mốc trắng.

c)

Nấm hương.

d)

Nấm men.

6.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là?

a)

Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.

b)

Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

c)

Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

d)

Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

7.

Chú thích (1) của hình bên là

(a)  

8.

Vai trò chủ yếu của thực vật với đời sống động vật và con người

a)

làm cảnh.

b)

nơi sinh sản của một số động vật.

c)

giúp lọc không khí.

d)

nhà sản xuất thức ăn cho sinh giới.

9.

Chú thích (2) của hình bên mô tả thành phần nào?

(a)  

10.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm thông

b)

Đông trùng hạ thảo

c)

Nấm đùi gà

d)

Nấm kim châm

11.

Trong những nấm sau, nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm men.

b)

Nấm kim châm.

c)

Nấm hương.

d)

Nấm linh chi.

12.

Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

a)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi

b)

Da tái, đau họng, khó thở

c)

Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói

d)

Đau tức ngực, đau họng, đau cơ

13.

Loài cây nào sau đây được sử dụng làm dược liệu quý?

a)

Cây chuối.

b)

Cây nhân sâm.

c)

Cây cam.

d)

Cây cà chua.

14.

Vai trò nào sau đây là của virus?

a)

Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật.

b)

Cố định nitrogen không khí thành hợp chất nitrogen cho cây sử dụng.

c)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như làm sữa chua, muối dưa, làm nước mắm,...

d)

Sản xuất vaccine.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác hại của nguyên sinh vật?

a)

Là nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng, có giá trị đối với con người.

b)

Tảo phát triển mạnh (Hiện tượng tảo nở hoa) có thể làm chết hàng loạt các động vật thuỷ sinh.

c)

Tảo cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước

d)

Dùng trong sản xuất chất dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, cách nhiệt,...

16.

Loài cây nào sau đây được sử dụng làm thực phẩm cho con người?

a)

Cây phượng.

b)

Cây xà cừ.

c)

Cây lúa.

d)

Cây si.

17.

Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?

a)

Bệnh tả.

b)

Bệnh thuỷ đậu.

c)

Bệnh sởi.

d)

Bệnh dại.

18.

Vai trò quan trọng nhất của vi khuẩn trong tự nhiên là gì?

a)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa

b)

Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật

c)

Sản xuất thuốc kháng sinh

d)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nguyên sinh vật?

a)

Tảo cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước.

b)

Dùng trong sản xuất chất dẻo, chất khử mùi, sơn, chất cách điện, cách nhiệt,...

c)

Tảo phát triển mạnh (Hiện tượng tảo nở hoa) có thể làm chết hàng loạt các động vật thuỷ sinh.

d)

Là nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng, có giá trị đối với con người.

20.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

c)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

d)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

21.

Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?

a)

Bệnh quai bị.

b)

Bệnh lao.

c)

Bệnh viêm gan B.

d)

Bệnh thuỷ đậu

22.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để phòng, chống bệnh do vi khuẩn gây ra?

a)

Không vệ sinh thân thể hằng ngày.

b)

Uống thuốc kháng sinh đúng và đủ liều lượng.

c)

Sử dụng thực phẩm, đồ uống bị ôi thiu.

d)

Tiếp xúc gần với người bị bệnh.

23.

Loại nấm nào sau đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm có màu sắc sặc sỡ.

b)

Nấm lạ trong rừng.

c)

Nấm kim châm.

d)

Nấm men.

24.

Nấm nào sau đây được xếp vào nhóm nấm túi?

a)

Nấm kim châm.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm rơm.

d)

Nấm hương.

25.

Hình 1 mô tả nguyên sinh vật nào?

a)

Tảo lục đơn bào.

b)

Trùng roi.

c)

Trùng đế giày.

d)

Trùng biến hình.

26.

Động vật có thể gây nên tác hại nào sau đây?

a)

Kí sinh trên cơ thể người và một số loài động vật khác như lợn, trâu, bò…

b)

Cung cấp thức ăn cho con người.

c)

Phát tán hạt cho cây

d)

Đối tượng thí nghiệm phục vụ cho học tập, nghiên cứu,...

27.

Trong các phát biểu sau, đâu không phải là tác hại của động vật?

a)

Tiêu diệt sinh vật có hại, bảo vệ mùa màng.

b)

Động vật hút nhựa và ăn lá gây hại cho thực vật.

c)

Kí sinh gây bệnh cho động vật và người.

d)

Trung gian truyền bệnh.

28.

Loài động vật trong hình 4 thuộc nhóm động vật nào sau đây?

a)

Thú.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát.

d)

Chim.

29.

Để phòng chống bệnh sốt rét, chúng ta không nên làm gì sau đây?

a)

Phun thuốc diệt muỗi.

b)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.

c)

Mắc màn khi ngủ.

d)

Uống thuốc kháng sinh.

30.

Loài nào sau đây là động vật có xương sống?

a)

b)

c)

d)

31.

Hình 2 mô tả nguyên sinh vật nào?

a)

Trùng đế giày.

b)

Tảo lục đơn bào.

c)

Trùng roi.

d)

Trùng biến hình.

32.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ môi trường?

a)

Trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố.

b)

Chặt phá rừng bừa bãi.

c)

Đốt nương làm rẫy.

d)

Quy hoạch đất nông nghiệp để xây nhà, khu công nghiệp….

33.

Loại nấm nào sau đây không thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Nấm kim châm.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm linh chi.

34.

Loài nào sau đây là động vật không có xương sống?

a)

b)

c)

d)

35.

Phát biểu nào sau đây về vai trò của thực vật đối với môi trường là chưa chính xác?

a)

Thực vật cân bằng khí oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.

b)

Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần giảm hiệu ứng nhà kính

c)

Thực vật góp phần bảo vệ đất và nguồn nước.

d)

Rừng gây ra một số thiên tai như hạn hán, lũ lụt, sạt lở đất…

36.

Loài động vật trong hình 3 thuộc nhóm động vật nào sau đây?

a)

Chim.

b)

Cá.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.