Font size
Worksheetsth 8 ghk2
Total questions: 42
Worksheet time: 4hrs 30mins
Bài 1:Hãy viết các từ được gạch chân bằng Hiragana.
1/ あそこに 左に まがって ください。
ひだり
みぎ
まえ
うしろ
Bài 1:Hãy viết các từ được gạch chân bằng Hiragana.
2/ 一つ目のかどを 右に まがって ください。
ひだり
みぎ
まえ
うしろ
Bài 1:Hãy viết các từ được gạch chân bằng Hiragana.
3/ ぼくは 来月 入学しけんが あります。
だいがく
にゅうがく
いれがく
にゅうかく
Bài 1:Hãy viết các từ được gạch chân bằng Hiragana.
4/ こくばんの前に、何も ありません。
ひだり
みぎ
うしろ
まえ
Bài 2: Hãy viết cách từ được gạch chân bằng Kanji.
1/ かもくで すうがくが いちばん すきです。
か見
か目
か日
か白
Bài 2: Hãy viết cách từ được gạch chân bằng Kanji.
2/ いま 5時30ぷん です。
今
万
分
方
Bài 2: Hãy viết cách từ được gạch chân bằng Kanji.
3/ あのかばんは 18まんドン です。
方
百
千
万
Bài 2: Hãy viết cách từ được gạch chân bằng Kanji.
4/ スーパーのいりぐちは どこ ですか。
入り口
出り口
人り口
見り口
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
1/わたしは 毎あさ 9ばんの バス( ) のって、学校の 前( ) おります。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
2/まっすぐ( ) 行ってください。それから、はし( ) わたってください。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
3/マリアさん( ) 午後 8時ごろ なりたくうこう( ) つきます。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
4/おんせん( ) はいったこと( ) ありますか。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
5/ケンさんは 毎日 ごぜん 7 時半( ) うち( ) でます。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
6/ しんごうを 見て、おうだんほどう( ) わたって ください。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
7/ ホアさんは おかし( ) つくったこと( ) ありますか。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
8/ オペラハウスは 二つ目の かど( ) ありますよ。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
9/ どうぶつの中( ) ねこ( ) いちばん すきです。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
10/ あのみせに ケーキ( ) ヨーグルトなど が あります。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
11/ わたしは 休み( ) かぞく( ) ダナンへ 行きました。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
12/ 日本人( ) あったこと( ) ありますか。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
13/コンピュータしつ( ) ジュースを のんで( ) いいですか。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
14/ ビンさんは うち( ) ( ) さくらえき( ) ( ) あるいて 行きました。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
15/ この まんがは ほんとう( ) おもしろいです。
Bài 3: Điền 1 chữ Hiragana thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
16/ 24ばんの バスは タンロンどおり( ) とおります。
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
1/ タムさんは ( )で いちばへ 行きますか。
・・・じてんしゃで いきます。
なん
なに
だれ
どう
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
2/ 今 としょしつに ( ) いますか。
・・・はい、リン先生と マイ先生が います。
なにか
だれか
どこか
どうか
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
3/ 休みに ( )へ 行きましたか。
・・・はい、ほっかいどうへ 行きました。
どこ
ぐらい
なに
どのぐらい
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
4/ ゆりさんは ( )ハンカチが ほしいですか。
・・・あおいのが ほしいです。
なんの
どんな
どう
どのぐらい
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
5/ あした ( )と サッカーのれんしゅうを しますか。
・・・ともだちと します
どこ
いつ
なに
だれ
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
6/ 一日に ( ) べんきょうします。
・・・5 時間ぐらい べんきょうします。
どう
ごろ
なんじ
どのぐらい
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
7/ きのうのしけんは ( )でしたか。
・・・あまり むじかしくなかった です。
どう
ごろ
なんじ
どのぐらい
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
8/ ワンさんは あさ おきて、( )を しますか。
・・・かおを あらいます。それから、はを みがきます。
どこ
いつ
なに
だれ
Bài 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
9/ のみものの中で ( )が いちばん すきですか。
・・・ジュースが いちばん すきです。
なに
だれ
どこ
どう
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
1/ しゃしん/で/を/ダラット/、/たき/を/とったり/見/行きました/に/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
2/ は/バス/の/前/びょういん/で/ナムさん/を/おりました/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
3/ 何時/うち/へ/学校/を/あなた/は/でて/、/ごろ/かえります/か/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
2/ は/バス/の/前/びょういん/で/ナムさん/を/おりました/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
4/ の/しんごう/を/三つ目/まがって/右/に/ください/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
5/ マンゴー/で/くだもの/の/で/いちばん/中/すき/が/す/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
6/ わたし/日本/の/あります/に/きょうみ/は/おんがく/が/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
7/ は/センター/に/うた/ぶんか/の/コース/こうりゅう/が/あります/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
8/かいました/ぶんぼうぐや/で/みなみさん/と/けしゴム/は/を/ボールペン/。
