Font size
S
M
L
XL
WorksheetsRE3_random vocab
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
abandon
a)
toàn bộ
b)
từ bỏ
c)
giảm thiểu
d)
sườn dốc
e)
lối đi
2.
academy
a)
bóng chày
b)
khán thính giả
c)
việc thu hoạch
d)
học viện
e)
vây quanh
3.
adapt
a)
thưởng
b)
gán cho là
c)
sông băng
d)
sửa lại cho hợp
e)
bình minh
4.
africa
a)
châu Phi
b)
nơi lý tưởng
c)
từ bỏ
d)
thuộc hoặc đối với mặt
e)
khổng lồ
5.
ancestor
a)
nghi lễ
b)
tổ tiên
c)
hơn nữa, vả lại
d)
liên quan
e)
lộng lẫy
6.
annotation
a)
biến động
b)
chú thích
c)
sự điều độ
d)
biểu tượng
e)
có thể tới được
7.
anthropologist
a)
tầng lớp thượng lưu
b)
thuộc di truyền học
c)
xuất khẩu
d)
nhà nhân loại học
e)
đơn điệu
8.
appealing
a)
độ cao so với mặt nước biển
b)
thông thường
c)
dự đoán; đoán trước
d)
quyến rũ
e)
chất kích thích
9.
appearance
a)
vào loại nhất thế giới
b)
mũi tên
c)
tổ tiên
d)
hình thức
e)
nhiệt độ
10.
appease
a)
sự tiêu dùng
b)
làm yên lòng
c)
mâu thuẫn với
d)
đỉnh, điểm cao nhất
e)
gây ấn tượng mạnh
11.
approximate
a)
vẫy vùng, vật lộn
b)
chuồng
c)
di trú
d)
tăng lên
e)
gần đúng
12.
approximately
a)
thông thường
b)
gây ấn tượng mạnh
c)
khoảng chừng
d)
đơn điệu
e)
đường cong
13.
architecture
a)
quá mức
b)
làm giảm; làm dịu
c)
công trình kiến trúc
d)
đa văn hóa
e)
xe độc mã
14.
arrow
a)
điền kinh
b)
bóng chày
c)
chiến lược
d)
mũi tên
e)
sự căng
15.
ash
a)
tro
b)
hơn nữa, vả lại
c)
có thể tới được
d)
nghi lễ
e)
phần thưởng
16.
aspect
a)
khán thính giả
b)
tóm tắt
c)
khổng lồ
d)
khía cạnh
e)
một cách công bằng; ngay thẳng
17.
assistance
a)
đáng chú ý
b)
xã hội
c)
bí mật
d)
sự hỗ trợ
e)
tập trung
18.
associate
a)
vẫn động viên cử tạ
b)
tầng lớp thượng lưu
c)
đồ sộ; to lớn
d)
liên tưởng
e)
hành động đuổi theo
19.
associate
a)
liên tưởng
b)
hiệu suất
c)
xã hội
d)
chạy lùi; đảo ngược
e)
đỉnh, điểm cao nhất
20.
association
a)
hiệp hội
b)
sự cho phép
c)
khổng lồ
d)
nhà kho
e)
tổ tiên
21.
athlete
a)
vận động viên điền kinh
b)
cô lập
c)
đến nghỉ trên cái gì
d)
chủ yếu là
e)
liên tưởng
22.
attraction
a)
nổ tung
b)
nhân chứng
c)
sự hấp dẫn
d)
thường xuyên
e)
người lớn tuổi hơn, người chức cao hơn
23.
authority
a)
hơn nữa, vả lại
b)
thuộc thần thánh
c)
quyền lực
d)
nhân chứng
e)
vừa ý
24.
award
a)
lần lượt
b)
vừa ý
c)
biểu tượng
d)
người lớn tuổi hơn, người chức cao hơn
e)
thưởng
25.
awareness
a)
trang bị
b)
thưởng
c)
ống
d)
sự nhận thức
e)
còn đúng
26.
bare
a)
thớ, xơ, gân
b)
trần, truồng
c)
phòng thí nghiệm
d)
một cách bất hợp pháp
e)
phát hiện
27.
beholder
a)
trừng phạt
b)
sự yêu cầu
c)
Viện Nghiên cứu
d)
sự căng
e)
người xem/khán giả
28.
billboard
a)
có thể
b)
kỷ niệm
c)
quyền lực
d)
bảng quảng cáo
e)
lộng lẫy
29.
biologist
a)
đòi hỏi; cần phải
b)
thuộc tâm lý học
c)
dung nham
d)
nhà sinh vật học
e)
có thể tới được
30.
birthplace
a)
liên đoàn
b)
chiều rộng
c)
nơi sinh
d)
thuộc ngoại ô
e)
đẹp mắt, ngoạn mục
31.
boast
a)
giảm thiểu
b)
khoe khoang
c)
nổ tung
d)
giăng, bày ra
e)
làm cho ai khỏe mạnh
32.
border
a)
khía cạnh
b)
đại diện
c)
biên giới
d)
bắt giữ
e)
quốc hội
33.
britain
a)
nước Anh
b)
làm hỏng
c)
nở ra; mở rộng
d)
xăm mình
e)
từ bỏ
34.
certain
a)
sự sùng bái
b)
sự tán dương
c)
chứng minh
d)
làm cho ai khỏe mạnh
e)
đích xác
35.
citizenship
a)
chiều rộng
b)
hình thức
c)
quyền công dân
d)
gây thương tích
e)
cực tây
36.
collar
a)
sự hấp dẫn
b)
lâu dài
c)
sườn; khung
d)
chạy lùi; đảo ngược
e)
cổ áo
37.
college
a)
thuộc tâm lý học
b)
nhà vô địch
c)
cụ thể
d)
trường cao đẳng
e)
gây ấn tượng mạnh
38.
colonist
a)
đối thủ cạnh tranh
b)
người thực dân
c)
đồ sộ; to lớn
d)
thuộc về tội phạm
e)
dịu bớt
39.
competitor
a)
tín đồ Hồi giáo
b)
thớ, xơ, gân
c)
đối thủ cạnh tranh
d)
người bán lẻ
e)
thất vọng
40.
concern
a)
liên quan
b)
mâu thuẫn với
c)
nhà thờ Hồi giáo
d)
nhân chứng
e)
chạy lùi; đảo ngược
41.
concrete
a)
mâu thuẫn với
b)
sự tàn phá
c)
cụ thể
d)
nơi đến
e)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
42.
condense
a)
huân chương
b)
sức mạnh, sức bền
c)
chú thích
d)
tóm tắt
e)
nhận được
43.
confederation
a)
kỷ niệm
b)
nhà nghiên cứu
c)
hợp lý
d)
liên đoàn
e)
sông băng
44.
conform
a)
sự phản xạ; sự phản ánh
b)
vẫn động viên cử tạ
c)
chính xác
d)
làm cho phù hợp với
e)
mệt nhọc
45.
connection
a)
mũi tên
b)
học viện
c)
sự kết nối
d)
thả; giải thoát
e)
thưởng
46.
conscious
a)
nâng cao
b)
cực kỳ
c)
có thể
d)
nhà thờ Hồi giáo
e)
tỉnh táo
47.
continent
a)
nước cộng hòa
b)
lục địa
c)
chính xác
d)
phản đối
e)
Viện Nghiên cứu
48.
corridor
a)
gió bắc
b)
mệt nhọc
c)
thưởng
d)
đường ống dẫn
e)
hành lang
49.
country
a)
đất nước
b)
cuối cùng, sau cùng
c)
chiến lược
d)
đáng khát khao
e)
hợp lý
50.
covert
a)
chỗ ở
b)
đa văn hóa
c)
nghi lễ
d)
cách nấu nướng
e)
bí mật
51.
crust
a)
phần thưởng
b)
người lớn tuổi hơn, người chức cao hơn
c)
lối đi
d)
kéo dài ra, duỗi ra
e)
vỏ
52.
dawn
a)
bình minh
b)
nổ tung
c)
hành động đuổi theo
d)
hợp tác
e)
lớp trưởng
53.
decorate
a)
mệt nhọc
b)
phân biệt
c)
tiếng nổ
d)
trang trí
e)
vừa ý
54.
defeat
a)
sự thất bại
b)
quốc gia
c)
ước tính
d)
bên ngoài
e)
chú thích
55.
deform
a)
cực kỳ
b)
nỗi lo
c)
danh sách
d)
còn đúng
e)
làm biến dạng
56.
democratic
a)
có trách nhiệm
b)
sự phân biệt
c)
thuộc dân chủ
d)
túi nhỏ
e)
có thể
57.
destination
a)
nơi đến
b)
sự sao lãng
c)
thuốc giảm đau
d)
hình phạt/ tiền phạt
e)
sườn dốc
58.
destruction
a)
sự tàn phá
b)
sự điều độ
c)
đơn điệu
d)
đến nghỉ trên cái gì
e)
quyết định
59.
destructive
a)
lực; áp suất
b)
điều chỉnh
c)
trượt, tuột
d)
lộng lẫy
e)
tổn thất nghiêm trọng
60.
disaster
a)
chất kích thích
b)
tai họa
c)
sự tiêu dùng
d)
đường ống dẫn
e)
làm kiệt sức
61.
disastrous
a)
lạm dụng
b)
giăng, bày ra
c)
thuộc tai họa
d)
gây ấn tượng mạnh
e)
cộng đồng
62.
discrimination
a)
sinh ở nước ngoài
b)
không công bằng
c)
sự phân biệt
d)
bờ biển
e)
sự hấp dẫn
63.
distinctive
a)
một cách công bằng; ngay thẳng
b)
biến động
c)
đồ dùng trang trí sân khấu
d)
dễ phân biệt
e)
tăng lên
64.
distribution
a)
thẳng đứng, dọc
b)
mỏ neo
c)
nhiệt, nóng
d)
hợp tác
e)
sự phân phát
65.
divert
a)
tạm thời
b)
làm kiệt sức
c)
làm chệch hướng
d)
đến nghỉ trên cái gì
e)
làm bối rối
66.
downtown
a)
do đó
b)
đơn điệu
c)
sự tàn phá
d)
bờ biển
e)
trung tâm thành phố
67.
dual
a)
bài dịch
b)
nơi sinh
c)
đôi
d)
chuồng
e)
sườn; khung
68.
earthquake
a)
động đất
b)
công tắc
c)
toàn bộ
d)
liên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
e)
thuộc thần thánh
69.
effort
a)
nhiệt, nóng
b)
thanh; chấn song
c)
cực tây
d)
một cách xúc động
e)
sự cố gắng
70.
enormous
a)
nghi thức
b)
khổng lồ
c)
cá tính
d)
tro
e)
đến nghỉ trên cái gì
71.
equipment
a)
phần nho ra
b)
về mặt chuyên môn
c)
gió bắc
d)
khuyến khích
e)
trang thiết bị
72.
establish
a)
củng cố
b)
cơ hội
c)
triệu chứng, dấu hiệu tồn tại của cái gì
d)
tình nguyện
e)
nở ra; mở rộng
73.
establish
a)
luôn luôn
b)
còn đúng
c)
củng cố
d)
vừa ý
e)
cô lập
74.
estimate
a)
thay đổi tâm trạng
b)
ước tính
c)
tạm thời
d)
sự tàn phá
e)
thường xuyên
75.
eucalyptus
a)
về mặt chuyên môn
b)
quyết định
c)
hiếm, khác thường
d)
hành động đuổi theo
e)
cây khuynh diệp
76.
european
a)
mạnh, rắn
b)
châu Âu
c)
tiếng nổ
d)
phai; nhạt; tan
e)
khả năng có thể xảy ra
77.
evacuate
a)
thuốc giảm đau
b)
di tản
c)
thay đổi tâm trạng
d)
lớp trưởng
e)
giăng, bày ra
78.
eventually
a)
làm rạn
b)
phần nho ra
c)
quốc hội
d)
đề địa chỉ
e)
cuối cùng là
79.
exhaust
a)
làm kiệt sức
b)
chuyên gia, chuyên khoa
c)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
d)
mệt nhọc
e)
tiêu hóa
80.
expand
a)
xã hội
b)
nở ra; mở rộng
c)
triển lãm
d)
phun (núi lửa)
e)
nơi đến
81.
extinct
a)
chuồng
b)
sự sùng bái
c)
sự hấp dẫn
d)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
e)
tuyệt chủng
82.
fairly
a)
tăng lên
b)
hành động đuổi theo
c)
bình minh
d)
tình trạng, trạng thái
e)
một cách công bằng; ngay thẳng
83.
feature
a)
phân biệt
b)
đặc điểm
c)
chuyển chỗ
d)
đặc trưng
e)
làm giảm; làm dịu
84.
ferocious
a)
củng cố
b)
sự cảnh giác
c)
một cách công bằng; ngay thẳng
d)
dữ dội; tàn bạo
e)
hiệu suất
85.
fit
a)
mạnh khoẻ; sung sức
b)
xe độc mã
c)
tạo ra; phát ra
d)
làm biến dạng
e)
tai họa
86.
foreign-born
a)
hình thức
b)
sự kết nối
c)
sinh ở nước ngoài
d)
hàng rào
e)
đáng chú ý
87.
frame
a)
tập trung
b)
nhà thờ Hồi giáo
c)
sườn; khung
d)
làm bối rối
e)
nơi thường lui tới
88.
france
a)
nước Pháp
b)
thuộc vũ trụ, thế giới
c)
khoe khoang
d)
hướng
e)
điều tra
89.
frequency
a)
tính thường xuyên; tính thường hay xảy ra
b)
tập trung
c)
nghi thức
d)
một cách xúc động
e)
sự tàn phá
90.
friendship
a)
trần, truồng
b)
tình hữu nghị
c)
xuất khẩu
d)
sự can đảm
e)
tiếng nổ
91.
fundamental
a)
thuộc di truyền học
b)
trang bị
c)
thuộc tai họa
d)
cơ bản; chủ yếu
e)
nhà thờ Hồi giáo
92.
generate
a)
thanh; chấn song
b)
tạo ra; phát ra
c)
nghi lễ
d)
quyết định
e)
biểu tượng
93.
global
a)
toàn cầu
b)
nơi thường lui tới
c)
tính thường xuyên; tính thường hay xảy ra
d)
số liệu thống kê
e)
tạo ra; phát ra
94.
handmade
a)
lục địa
b)
làm bằng tay
c)
chuyển chỗ
d)
thương mại, sự buôn bán
e)
vượt quá
95.
harvest
a)
gán cho là
b)
việc thu hoạch
c)
khả năng học hoặc làm việc gì dễ dàng
d)
thuộc thần thánh
e)
còn đúng
96.
historian
a)
bến cảng
b)
nhà sử học
c)
dung nham
d)
chín chắn
e)
thuộc tai họa
97.
huge
a)
đề địa chỉ
b)
bờ biển
c)
nơi đến
d)
cô lập
e)
khổng lồ
98.
immigrant
a)
không công bằng
b)
thăng chức
c)
nhập cư
d)
quả hạch
e)
chứng minh
99.
impressive
a)
chuyên gia, chuyên khoa
b)
nghi lễ
c)
gây ân tượng
d)
còn đúng
e)
bờ biển
100.
indicate
a)
té, vẩy, làm bắn nước
b)
lực; áp suất
c)
kế hoạch
d)
thường xuyên
e)
chỉ ra
101.
inevitable
a)
sự cảnh giác
b)
không thể tránh khỏi
c)
biến động
d)
chứng minh
e)
nghi lễ
102.
international
a)
quốc tế
b)
chủ yếu; lớn
c)
chú thích
d)
rất quan trọng
e)
chiến lược
103.
investigate
a)
cá tính
b)
đỉnh, điểm cao nhất
c)
điều tra
d)
nghi lễ
e)
đơn điệu
104.
lava
a)
sự điều độ
b)
bình minh
c)
dung nham
d)
lộng lẫy
e)
đa văn hóa
105.
major
a)
tình hữu nghị
b)
chủ yếu; lớn
c)
quyền lực
d)
quan điểm
e)
cụ thể
106.
masculine
a)
thông thường
b)
sợi
c)
khả năng có thể xảy ra
d)
thuộc giống đực
e)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
107.
match
a)
thống nhất, hợp nhất
b)
trận đấu
c)
dự đoán; đoán trước
d)
tán thành
e)
chính xác
108.
measure
a)
di trú
b)
chất kích thích
c)
trung tâm thành phố
d)
quyết định
e)
dụng cụ đo lường
109.
medicine
a)
hiếm, khác thường
b)
làm rạn
c)
công trình kiến trúc
d)
liên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
e)
thuốc
110.
mention
a)
đề cập
b)
cấm
c)
xảy ra
d)
biến đổi
e)
di tản
111.
migrate
a)
rất hiểu biết
b)
đến nghỉ trên cái gì
c)
di trú
d)
làm giảm; làm dịu
e)
cuối cùng, sau cùng
112.
modern
a)
hiện đại
b)
kéo dài ra, duỗi ra
c)
liên tưởng
d)
khái niệm
e)
động đất
113.
mountainous
a)
thuộc vùng núi
b)
giảm thiểu
c)
còn đúng
d)
bình minh
e)
hình phạt/ tiền phạt
114.
muslim
a)
biên giới
b)
định cư
c)
tín đồ Hồi giáo
d)
ngoại ô, ngoại thành
e)
gây ân tượng
115.
nation
a)
sự đơn giản
b)
quốc gia
c)
điều tra
d)
thời gian rỗi
e)
quyền lực
116.
northerly
a)
sự sao lãng
b)
lộng lẫy
c)
gió bắc
d)
làm cho ai khỏe mạnh
e)
cách nấu nướng
117.
notion
a)
nỗi lo
b)
trừng phạt
c)
khoảng chừng
d)
đồ dùng trang trí sân khấu
e)
khái niệm
118.
numerous
a)
sườn; khung
b)
toàn bộ
c)
vây quanh
d)
nhiều
e)
quá mức
119.
occur
a)
mệt nhọc
b)
xảy ra
c)
gán cho là
d)
tiêu hóa
e)
bình minh
120.
origin
a)
nguồn gốc
b)
cái võng
c)
động đất
d)
tổn thất nghiêm trọng
e)
tính thường xuyên; tính thường hay xảy ra
121.
originate
a)
bắt nguồn từ
b)
nhợt nhạt
c)
không thể tránh khỏi
d)
qui định
e)
triệu chứng, dấu hiệu tồn tại của cái gì
122.
paralympic
a)
thế vận hội cho người khuyết tật
b)
cách nấu nướng
c)
nơi đến
d)
người xem/khán giả
e)
lối đi
123.
parliament
a)
hiệu suất
b)
thường xuyên
c)
quốc hội
d)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
e)
kéo dài ra, duỗi ra
124.
participate
a)
tham dự
b)
tình trạng khẩn cấp
c)
tổ tiên
d)
vải bạt
e)
làm yên lòng
125.
passage
a)
lối đi
b)
thông thường
c)
sự cảnh giác
d)
đề địa chỉ
e)
tro
126.
passion
a)
sự phân biệt
b)
nhập cư
c)
sự say mê
d)
vết thâm tím
e)
danh sách
127.
perceive
a)
thưởng
b)
điền kinh
c)
điều tra
d)
nhận thấy
e)
đồ dùng trang trí sân khấu
128.
perception
a)
điều chỉnh
b)
độ cao so với mặt nước biển
c)
phòng thí nghiệm
d)
sông băng
e)
sự nhận thức
129.
popularity
a)
dây, dải băng
b)
tính phổ biến
c)
khoảng chừng
d)
sự chỉ rõ
e)
trượt, tuột
130.
port
a)
sự say mê
b)
bến cảng
c)
dịu bớt
d)
công nghiệp hóa
e)
dự đoán; đoán trước
131.
potential
a)
lộ trình
b)
thẳng đứng, dọc
c)
khoảng chừng
d)
chỗ ở
e)
tiềm năng
132.
predominantly
a)
loại vật chất nào đó
b)
sự phản xạ; sự phản ánh
c)
phát hiện
d)
đặt ở vị trí
e)
chủ yếu là
133.
preference
a)
đặc điểm
b)
có thể
c)
làm chệch hướng
d)
sự thích hơn
e)
thường xuyên
134.
prepare
a)
chuẩn bị
b)
đường cong
c)
lối đi
d)
sự nhận thức
e)
đến nghỉ trên cái gì
135.
primary
a)
trung tâm thành phố
b)
sự tiêu dùng
c)
sự căng
d)
chủ yếu; hàng đầu
e)
lần lượt
136.
promote
a)
giải đấu
b)
biên giới
c)
thăng chức
d)
quang cảnh, hiện trường
e)
nhiệt, nóng
137.
quality
a)
chất lượng
b)
sự giàu có
c)
hợp lý
d)
dây thần kinh
e)
khoe khoang
138.
reason
a)
lý do
b)
coi như
c)
tai họa
d)
chỉ ra
e)
xảy ra
139.
recruit
a)
thuộc dân chủ
b)
lính mới
c)
Viện Nghiên cứu
d)
tiếng nổ
e)
phòng thí nghiệm
140.
region
a)
bí mật
b)
triển lãm
c)
gây ấn tượng mạnh
d)
vùng
e)
chỗ ở
141.
regulation
a)
cố gắng
b)
té, vẩy, làm bắn nước
c)
mở rộng
d)
làm giảm; làm dịu
e)
qui định
142.
remarkable
a)
công tắc
b)
có thể tới được
c)
đáng chú ý
d)
hành động đuổi theo
e)
cái võng
143.
represent
a)
tóm tắt
b)
bài dịch
c)
đại diện
d)
sân sau
e)
trung tâm thành phố
144.
reproduce
a)
công trình kiến trúc
b)
nghi thức
c)
khổng lồ
d)
tái tạo
e)
nhận thức
145.
republic
a)
thăng chức
b)
tín đồ Hồi giáo
c)
nước cộng hòa
d)
gây nguy hiểm
e)
đi trước
146.
residential
a)
khoảng chừng
b)
thuốc giảm đau
c)
đẹp mắt, ngoạn mục
d)
thuộc về dân cư
e)
luôn luôn
147.
responsible
a)
quyền công dân
b)
sinh ở nước ngoài
c)
có trách nhiệm
d)
ra ngoài
e)
di trú
148.
rite
a)
nghi lễ
b)
làm cho thuận lợi
c)
chất kích thích
d)
khuyến khích
e)
tan chảy
149.
sacred
a)
thuộc thần thánh
b)
tạm thời
c)
làm cho ai khỏe mạnh
d)
lối đi
e)
một cách xúc động
150.
secretive
a)
nhiệt độ
b)
loại vật chất nào đó
c)
lộng lẫy
d)
thích giữ bí mật
e)
khuyến khích
151.
settle
a)
đại diện
b)
đôi
c)
định cư
d)
rõ ràng
e)
gió bắc
152.
settle
a)
đến nghỉ trên cái gì
b)
luôn luôn
c)
thẻ để đánh bạc
d)
phần thưởng
e)
liên quan
153.
signal
a)
lâu dài
b)
vẫy vùng, vật lộn
c)
củng cố
d)
hình phạt/ tiền phạt
e)
dấu hiệu
154.
simplicity
a)
lính mới
b)
sự đơn giản
c)
vượt quá
d)
thuộc tôn giáo
e)
xuất khẩu
155.
slopes
a)
sườn dốc
b)
cá tính
c)
thường xuyên
d)
giăng, bày ra
e)
đề địa chỉ
156.
spectacular
a)
hợp tác
b)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
c)
làm kiệt sức
d)
háo hức; thiết tha
e)
đẹp mắt, ngoạn mục
157.
spirit
a)
tính phổ biến
b)
tinh thần
c)
khả năng có thể xảy ra
d)
kẻ sống ngoài vòng pháp luật
e)
đồ sộ; to lớn
158.
sport
a)
thể thao
b)
tình trạng, trạng thái
c)
sự cho phép
d)
quyến rũ
e)
nhân chứng
159.
spot
a)
đẹp mắt, ngoạn mục
b)
thay đổi tâm trạng
c)
đặt ở vị trí
d)
vết nhơ, vết đen
e)
hợp tác
160.
spread
a)
giăng, bày ra
b)
vật, lượng lấy vào
c)
thanh; chấn song
d)
tăng lên
e)
lớp trưởng
161.
statistics
a)
huấn luyện viên thể dục
b)
loại vật chất nào đó
c)
thất vọng
d)
gây ấn tượng mạnh
e)
số liệu thống kê
162.
strategy
a)
loại vật chất nào đó
b)
chiến lược
c)
lạm dụng
d)
làm kiệt sức
e)
nhà thờ Hồi giáo
163.
string
a)
định cư
b)
sự thống nhất
c)
thớ, xơ, gân
d)
cứu nguy
e)
mở rộng
164.
subjective
a)
sợi
b)
đòi hỏi; cần phải
c)
vượt quá
d)
chủ quan, thuộc chủ ngữ
e)
làm cho ai khỏe mạnh
165.
suddenly
a)
gây ân tượng
b)
lộ trình
c)
đáng chú ý
d)
phần thưởng
e)
bất thình lình
166.
summit
a)
đỉnh, điểm cao nhất
b)
khả năng học hoặc làm việc gì dễ dàng
c)
làm giảm; làm dịu
d)
nơi đến
e)
liên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
167.
surgery
a)
nhà vô địch
b)
huân chương
c)
khoe khoang
d)
phẫu thuật, sự mổ
e)
đặt ở vị trí
168.
surround
a)
hình phạt/ tiền phạt
b)
cộng đồng
c)
nhân chứng
d)
đường cong
e)
vây quanh
169.
symbol
a)
biểu tượng
b)
lạm dụng
c)
vừa ý
d)
lối đi
e)
đường ống dẫn
170.
symptom
a)
thẻ để đánh bạc
b)
triệu chứng, dấu hiệu tồn tại của cái gì
c)
loại vật chất nào đó
d)
tan chảy
e)
nhân chứng
171.
tape
a)
sự đối xử
b)
có trách nhiệm
c)
dây, dải băng
d)
trốn thoát
e)
mắt lưới
172.
temperature
a)
khuyến khích
b)
làm bối rối
c)
giăng, bày ra
d)
cuối cùng, sau cùng
e)
nhiệt độ
173.
territory
a)
cực tây
b)
nghi lễ
c)
nhận được
d)
dải đất, khu vực
e)
do đó
174.
thermal
a)
làm cho thuận lợi
b)
lối đi
c)
nhiệt, nóng
d)
nhà thờ Hồi giáo
e)
tình trạng, trạng thái
175.
throughout
a)
xuyên khắp
b)
thỉnh thoảng
c)
di tản
d)
tỉnh táo
e)
không thể tránh khỏi
176.
tough
a)
nhập cư
b)
mạnh, rắn
c)
phát hiện
d)
thuộc bộ tộc
e)
khoảng chừng
177.
tournament
a)
học viện
b)
khía cạnh
c)
giải đấu
d)
nắm được
e)
công trình kiến trúc
178.
trait
a)
sự yêu cầu
b)
mệt nhọc
c)
dịu bớt
d)
nét tiêu biểu
e)
thanh; chấn song
179.
transform
a)
sự tán dương
b)
huấn luyện viên thể dục
c)
đi trước
d)
có thể tới được
e)
biến đổi
180.
treatment
a)
nơi sinh
b)
quyền công dân
c)
sự đối xử
d)
đe dọa
e)
củng cố
181.
truly
a)
thật sự
b)
nước Pháp
c)
việc thu hoạch
d)
bằng phẳng
e)
ước tính
182.
tube
a)
khả năng học hoặc làm việc gì dễ dàng
b)
biểu tượng
c)
ống
d)
lối đi
e)
hành động đuổi theo
183.
tunnel
a)
đường hầm
b)
cuối cùng, sau cùng
c)
nhân chứng
d)
làm cho phù hợp với
e)
nơi đến
184.
ultimately
a)
châu Âu
b)
cuối cùng, sau cùng
c)
cụ thể
d)
tượng trưng cho, là biểu tượng của
e)
ống
185.
unfair
a)
sự kết nối
b)
giải đấu
c)
không công bằng
d)
dây kim loại
e)
khoảng chừng
186.
unify
a)
sự thống nhất
b)
dây, dải băng
c)
thống nhất, hợp nhất
d)
giải đấu
e)
kế hoạch
187.
unique
a)
trận đấu
b)
độc nhất vô nhị
c)
thuộc tai họa
d)
nghi thức
e)
chuyển chỗ
188.
unity
a)
đôi
b)
sự đối xử
c)
sự thống nhất
d)
cơ quan
e)
hiếm, khác thường
189.
universal
a)
người thực dân
b)
thuộc vũ trụ, thế giới
c)
làm chệch hướng
d)
cho phép
e)
dung nham
190.
unusual
a)
vật, lượng lấy vào
b)
nơi đến
c)
hiếm, khác thường
d)
có thể tới được
e)
háo hức; thiết tha
191.
version
a)
sức mạnh, sức bền
b)
liên đoàn
c)
làm yên lòng
d)
bài dịch
e)
bí mật
192.
veterinarian
a)
quyết định
b)
nâng cao
c)
mắt lưới
d)
đơn điệu
e)
bác sĩ thú y
193.
vibrant
a)
mỏ neo
b)
cố gắng
c)
gây ân tượng
d)
vừa ý
e)
sôi nổi
194.
victory
a)
sự chiến thắng
b)
chất lượng
c)
làm yên lòng
d)
sự lây nhiễm
e)
việc thu hoạch
195.
violent
a)
quốc hội
b)
thẻ để đánh bạc
c)
nhiệt độ
d)
hung dữ
e)
công tắc
196.
wealth
a)
tinh thần
b)
sự giàu có
c)
ống
d)
truyền thống
e)
làm chệch hướng
197.
westernmost
a)
nhận thức
b)
làm cho ai khỏe mạnh
c)
thuộc thần thánh
d)
cộng đồng
e)
cực tây
198.
width
a)
nhà nghiên cứu
b)
vào loại nhất thế giới
c)
ước tính
d)
chiều rộng
e)
khổng lồ
199.
witness
a)
nhân chứng
b)
rất hiểu biết
c)
mệt nhọc
d)
chỗ ở
e)
phun (núi lửa)
200.
worthy
a)
triển lãm
b)
hợp lý
c)
chuyên gia, chuyên khoa
d)
bình minh
e)
làm giảm; làm dịu
Reset
