wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy đồng mẫu số và So sánh phân số

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

2.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

3.

 Mẫu số chung  của hai phân số 26\frac{2}{6}  và   78\frac{7}{8}  là?     

a)

30

b)

36

c)

42

d)

48

4.

Mẫu số chung của hai phân số: 110; 1112\frac{1}{10};\ \frac{11}{12}  là:

a)

120120  

b)

201201  

c)

130130  

d)

140140  

5.

Mẫu số chung của hai phân số 310; 58\frac{3}{10};\ \frac{5}{8}  là:

a)

9090  

b)

8080  

c)

7070  

d)

6060  

6.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

7.

Hai phân số  37\frac{3}{7}   và  59\frac{5}{9}   có mẫu số chung khi quy đồng là:

a)

36

b)

63

c)

72

8.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  53\frac{5}{3}   và  45\frac{4}{5}  được hai phân số là:

a)

2515\frac{25}{15}   và  1215\frac{12}{15}  

b)

2015\frac{20}{15}   và  1215\frac{12}{15}  

c)

2012\frac{20}{12}   và  2015\frac{20}{15}  

9.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2432\frac{24}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

10.

Cho hai phân số  34\frac{3}{4}  và  79\frac{7}{9}khi quy đồng mẫu số hai phân số, ta thực hiện như sau:

a)

Lấy tử số, mẫu số của phân số  34\frac{3}{4}  nhân với 7; lấy tử số, mẫu số của phân số  79\frac{7}{9}  nhân với 3

b)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 34\frac{3}{4}   nhân với 9; lấy tử số, mẫu số của phân số 79\frac{7}{9}   nhân với 4 

c)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 34\frac{3}{4}   nhân với 9; giữ nguyên 79\frac{7}{9}  phân số

d)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 79\frac{7}{9}   nhân với 4; giữ nguyên phân số  34\frac{3}{4}  

11.

Quy đồng mẫu số 152; 97 vaˋ 1718 ta được ma^~u so^ˊ chung nhỏ nha^ˊt laˋ\frac{\text{15}}{\text{2}};\ \frac{\text{9}}{\text{7}}\ và\ \frac{\text{17}}{\text{18}}\ ta\ được\ mẫu\ số\ chung\ nhỏ\ nhất\ là  

a)

252

b)

126

c)

36

d)

56

12.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

13.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

14.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

15.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

16.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

17.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

18.

14; 37; 95; 73; 1415; 1616;1411\frac{1}{4};\ \frac{3}{7};\ \frac{9}{5};\ \frac{7}{3};\ \frac{14}{15};\ \frac{16}{16};\frac{14}{11}  

Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là

a)

95\frac{9}{5}  

b)

 73\ \frac{7}{3}  

c)

1411\frac{14}{11}  

d)

1415\frac{14}{15}  

19.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}  

d)

1611; 1211; 1011\frac{16}{11};\ \frac{12}{11};\ \frac{10}{11}  

20.

54 ...... 100101\frac{5}{4}\ ......\ \frac{100}{101}  

So sánh

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

21.

Ý nào đúng?

a)

35> 74\frac{3}{5}>\ \frac{7}{4}

b)

1614 = 1416\frac{16}{14}\ =\ \frac{14}{16}

c)

1519< 95\frac{15}{19}<\ \frac{9}{5}

d)

1001000 > 1\frac{100}{1000}\ >\ 1

22.

12; 56; 47\frac{1}{2};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{7}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?

a)

84

b)

6

c)

7

d)

42

23.

23;16;45\frac{2}{3};\frac{1}{6};\frac{4}{5}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)  

24.

750; 9100\frac{7}{50};\ \frac{9}{100}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

5000

d)

500

25.

56;710\frac{5}{6};\frac{7}{10}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là

a)

10

b)

60

c)

30

d)

6