NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương Giữa kì 2
Total questions: 36
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc được chia thành
a)
A. vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi tổng hợp.
b)
B. vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi hóa học.
c)
C. vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi pha.
d)
D. vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo.
2.
Câu 2: Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên là
a)
A. mặc thoáng mát.
b)
B. không bị nhàu.
c)
C. phơi nhanh khô.
d)
D. không thấm mồ hôi.
3.
Câu 3: Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là
a)
A. độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.
b)
B. ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.
c)
C. không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.
d)
D. ít bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.
4.
Câu 4: Vải sợi hóa học gồm
a)
A. vải sợi nhân tạo.
b)
B. vải sợi tổng hợp.
c)
C. vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.
d)
D. các loại vải trừ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.
5.
Câu 5: Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng thuộc loại vải
a)
A. sợi bông.
b)
B. sợi nhân tạo.
c)
C. sợi tổng hợp.
d)
D. sợi pha.
6.
Câu 6: Ưu điểm hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy là của loại vải
a)
A. sợi bông.
b)
B. sợi nhân tạo.
c)
C. sợi tổng hợp.
d)
D. sợi hóa học.
7.
Câu 7: Trang phục là
a)
A. những kiểu quần áo được nhiều người ưa chuộng.
b)
B. cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích.
c)
C. các loại quần áo và tất cả vật dụng đi kèm.
d)
D. các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như mũ, giày….
8.
Câu 8: Trang phục có vai trò
a)
A. bảo vệ cơ thể con người như chống nóng, giữ ấm cơ thể.
b)
B. làm đẹp cho cuộc sống của con người.
c)
C. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường, làm đẹp con người trong mọi hoạt động.
d)
D. che mưa, che nắng và làm đẹp con người.
9.
Câu 9: Trang phục có vai trò giữ ấm cơ thể là trang phục ở
a)
A. hình a
b)
B. hình b
c)
C. hình c
d)
D. hình d
10.
Câu 10: Hình ảnh bên là trang phục
a)
A. đi học.
b)
B. đi chơi.
c)
C. đi lao động.
d)
D. đi lễ hội.
11.
Câu 11: Để tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống cho người mặc ta nên lựa chọn vải có chất liệu
a)
A. trơn.
b)
B. phẳng.
c)
C. mềm.
d)
D. thô, xốp
12.
Câu 12: Người vóc dáng mập thấp phù hợp với vải
a)
A. màu đậm như đen, xanh đen.
b)
B. màu nhạt như trắng, vàng nhạt.
c)
C. kẻ sọc ngang.
d)
D. hoa to.
13.
Câu 13: Trang phục lao động có đặc điểm
a)
A. kiểu dáng cầu kì.
b)
B. vải mỏng.
c)
C. chất liệu vải không thấm mồ hôi.
d)
D. gọn gàng, thoải mái, dày dặn, thấm mồ hôi.
14.
Câu 14: Trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã, lịch sự là
a)
A. trang phục đi học, làm việc công sở.
b)
B. trang phục lao động.
c)
C. trang phục dự lễ hội.
d)
D. trang phục ở nhà.
15.
Câu 15: Trang phục theo giới tính là trang phục
a)
A. mùa đông, mùa hè.
b)
B. trẻ em, người lớn.
c)
C. nam, trang phục nữ.
d)
D. đi học, thể thao.
16.
Câu 16: Thời trang là
a)
A. những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng.
b)
B. phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
c)
C. hiểu và cảm thụ cái đẹp.
d)
D. sự thay đổi các kiểu quần áo trong một thời gian.
17.
Câu 17: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua
a)
A. kiểu dáng, màu sắc.
b)
B. màu sắc, chất liệu.
c)
C. chất liệu, kiểu dáng, màu sắc.
d)
D. chất liệu , kiểu dáng, hoa văn.
18.
Câu 18: Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo
a)
A. nhu cầu thẩm mĩ.
b)
B. sở thích.
c)
C. nhu cầu thẩm mĩ và sở thích.
d)
D. đại trà.
19.
Câu 19: Chỉ ra chi tiết nào dưới đây của trang phục có sự thay đổi trong hình ảnh minh họa thời trang áo dài ở hình bên?
a)
A. Kiểu dáng.
b)
B. Họa tiết.
c)
C. Độ dài.
d)
D. Cả 3 chi tiết trên.
20.
Câu 20: Trang phục đi học thuộc phong cách thời trang
a)
A. cổ điển.
b)
B. thể thao.
c)
C. đơn giản.
d)
D. học đường.
21.
Câu 21: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng nơi công sở, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
a)
A. Phong cách thể thao.
b)
B. Phong cách đường phố.
c)
C. Phong cách cổ điển.
d)
D. Phong cách học đường.
22.
Câu 22: Bảo quản trang phục gồm những công việc
a)
A. làm khô, làm phẳng, cất giữ.
b)
B. làm sạch, làm khô, cất giữ.
c)
C. làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ.
d)
D. làm sạch, làm khô, làm phẳng.
23.
Câu 23 : Khi giặt bằng tay, chúng ta nên ngâm quần áo trong thời gian bao lâu?
a)
A. 5 phút.
b)
B. 15 đến 20 phút.
c)
C. 90 phút.
d)
D. 60 phút.
24.
Câu 24: Quy trình là quần áo gồm mấy bước?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
25.
Câu 25: Trên trang phục có kí hiệu như trên cho biết
a)
A. có thể giặt.
b)
B. không được giặt.
c)
C. chỉ giặt bằng tay.
d)
D. có thể sấy.
26.
Câu 26: Trong quá trình sử dụng cần bảo quản trang phục như thế nào ?
a)
A. Giặt, phơi, là.
b)
B. Giặt, phơi, cất giữ.
c)
C. Giặt, là, cất giữ.
d)
D. Giặt, phơi, là, cất giữ
27.
Câu 27: Cách sử dụng, bảo quản trang phục nào sau đây là không nên?
a)
A. Biết mặc thay đổi, phối hợp áo quần hợp lí.
b)
B. Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để thể hiện bản thân.
c)
C. Bảo quản trang phục đúng kĩ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục.
d)
D. Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh xã hội.
28.
Câu 28: Vì sao cần phân loại quần áo trước khi là?
a)
A. Để là quần áo nhanh hơn.
b)
B. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.
c)
C. Để quần áo không bị bay màu.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
29.
Câu 29: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:
a)
A. Điện áp định mức.
b)
B. Công suất định mức.
c)
C. Điện áp hoặc công suất định mức.
d)
D. Điện áp định mức và công suất định mức.
30.
Câu 30: Thông số kĩ thật của đồ dùng điện được chia làm mấy loại?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
Câu 31: Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
a)
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
b)
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
c)
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
d)
D. Không cần thiết.
32.
Câu 32: An toàn khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo mấy yếu tố?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
33.
Câu 33: Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là
a)
A. V.
b)
B. W.
c)
C. KV.
d)
D. A.
34.
Câu 34: Chiếc quạt bên có điện áp định mức là bao nhiêu?
a)
A. 46V.
b)
B. 400 V.
c)
C. 220 V.
d)
D. 110 V.
35.
Câu 35: Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là
a)
A. A.
b)
B. W.
c)
C. KW.
d)
D. V.
36.
Câu 36: Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện hành động nào dưới đây?
a)
A. Chạm tay vào nguồn điện.
b)
B. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vở bên ngoài.
c)
C. Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.
d)
D. Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.
Reset
