NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông nghệ 7 giữa kì 2
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
a)
A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.
b)
B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
c)
C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.
d)
D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.
2.
Câu 2. Vai trò chăn nuôi nào sau đây là sai?
a)
A. Cung cấp sức kéo cho sản xuất.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến thịt hộp.
c)
C. Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.
d)
D. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
3.
Câu 3. Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?
a)
A. Văn Lâm - Hưng Yên.
b)
B. Khoái Châu - Hưng Yên.
c)
C. Tiên Lữ - Hưng Yên.
d)
D. Văn Giang - Hưng Yên.
4.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?
a)
A. Được nuôi ở hầu hết các địa phương.
b)
B. Được nuôi tại một số địa phương nhất định.
c)
C. Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.
d)
D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.
5.
Câu 5. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
a)
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
b)
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
c)
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
d)
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
6.
Câu 6. Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
a)
A. Khí sinh học (biogas).
b)
B. Vật liệu xây dựng.
c)
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may.
d)
D. Thức ăn chăn nuôi
7.
Câu 7. Có những phát biểu nào đúng về biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
a)
A. 1, 2, 3, 5, 6
b)
B. 1, 2, 3, 4, 5
c)
C. 1, 2, 4, 5, 6
d)
D. 2, 3, 4, 5, 6
8.
Câu 8. Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
a)
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
b)
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
c)
C. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
d)
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
9.
Câu 9. Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
a)
A. cho ra nhiều con giống tốt nhất.
b)
B. nhanh lớn, nhiều nạc
c)
C. càng béo càng tốt.
d)
D. nhanh lớn, khoẻ mạnh
10.
Câu 10. Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
a)
A. Cân nặng vừa đủ.
b)
B. Sức khoẻ tốt nhất.
c)
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
d)
D. Càng to béo càng tốt
11.
Câu 11. Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?
a)
A. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.
b)
B. Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.
c)
C. Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.
d)
D. Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.
12.
Câu 12. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
a)
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
b)
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
c)
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
d)
D. Thường xuyên đi lại.
13.
Câu 13: Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
a)
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
b)
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
c)
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
d)
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
14.
Câu 14: Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?
a)
A. Bệnh viêm dạ dày.
b)
B. Bệnh giun đũa ở gà.
c)
C. Bệnh ghẻ.
d)
D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.
15.
Câu 15. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
a)
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
b)
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
c)
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
d)
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
16.
Câu 16. Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?
a)
A. Sau khi nuôi được 1 tháng.
b)
B. Sau khi nuôi được 2 tháng.
c)
C. Sau khi nuôi được 3 tháng.
d)
D. Sau mỗi lứa gà.
17.
Câu 17. Đâu là nhóm dinh dưỡng cần phải có trong nhóm thức ăn?
a)
A. Nhóm chất đạm
b)
B. Nhóm tinh bột, nhóm chất béo
c)
C. Nhóm vitamin và chất khoáng.
d)
D. Nhóm chất đạm, tinh bột, chất béo, vitamin, chất khoáng.
18.
Câu 18. Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?
a)
A. Thức ăn giàu chất đạm.
b)
B. Thức ăn giàu chất béo.
c)
C. Thức ăn giàu chất khoáng.
d)
D. Thức ăn giàu vitamin.
19.
Câu 19. Khi cúm gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?
a)
A. Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi.
b)
B. Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi.
c)
C. Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi.
d)
D. Sau khoảng 8 tuần tuổi.
20.
Câu 20. Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
b)
B. Tản ra, tránh xa đèn úm.
c)
C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
d)
D. Chụm lại một phía trong quây.
21.
Câu 21. Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
a)
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
b)
B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
c)
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
d)
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
22.
Câu 22. Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?
a)
A. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.
b)
B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.
c)
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.
d)
D. Cho uống thuốc kháng sinh định kì
23.
Câu 23. Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?
a)
A. Bệnh nhiễm trùng
b)
B. Bệnh cúm gà.
c)
C. Bệnh dịch tả gà.
d)
D. Bệnh tiêu chảy.
24.
Câu 24. Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do:
a)
A. vi khuẩn.
b)
B. vi rút.
c)
C. suy dinh dưỡng.
d)
D. môi trường nóng hay lạnh quá.
25.
Câu 2. Vai trò chăn nuôi nào sau đây là sai?
a)
A. Cung cấp sức kéo cho sản xuất.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến thịt hộp.
c)
C. Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.
d)
D. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
Reset
