wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng Bắc-NAM

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

2.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu

c)

Bổ sung thêm nguồn vốn

d)

Hạn chế tỉ suất sinh thô

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm

b)

Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng

c)

Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng

d)

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm

4.

Hoa Kỳ hiện nay (năm 2019) là nước đứng đầu thế giới về sản xuất

a)

than đá và dầu mỏ

b)

khí đốt và sắt, chì

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

chì, kẽm, phốt phát.

5.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt

c)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

7.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

1) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

2) Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới.

3) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

4) Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

thiên nhiên đa dạng.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

tài nguyên dồi dào.

d)

lãnh thổ quần đảo.

10.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

Trung Quốc và Liên bang Nga.

b)

Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

c)

Bra-xin và Trung Quốc.

d)

Trung Quốc và Ấn Độ.

11.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

12.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

13.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

14.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

15.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

A. Bán đảo rộng lớn.

b)

B. Có nhiều than đá.

c)

C. Ở tây bắc Bắc Mỹ.

d)

D. Địa hình đồi núi.

17.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả

a)

người da trắng, da đen, da màu.

b)

chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

c)

người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.

d)

người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.

18.

Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

19.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Quy mô đứng thứ ba thế giới.

b)

B. Dân số tăng nhanh do nhập cư.

c)

C. Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

D. Hiện nay không còn dân nhập cư.

21.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

Anh điêng.

d)

da màu.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

A. Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

B. Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

C. Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

24.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

25.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latin

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

A. Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

B. Tuổi thọ trung bình cao.

c)

C. Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

D. Cơ cấu dân số trẻ.

29.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ từ năm 1950 đến nay?

a)

A. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên tăng.

b)

B. Tuổi thọ trung bình dân số tăng.

c)

C. Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.

d)

D. Nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Số dân đông thứ ba thế giới.

b)

B. Thành phần dân cư đa dạng.

c)

C. Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.

d)

D. Rất ít người nhập cư từ châu Á.

32.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

B. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

D. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

A. Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2 000 m.

b)

B. Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

C. Hoàn toàn không có đồng bằng.

d)

D. Có diện tích rừng tương đối lớn.

35.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dưong.

c)

có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.

36.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

37.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

38.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

A. nguồn tri thức.

b)

B. nguồn vốn.

c)

C. lực lượng lao động.

d)

D. bản sắc văn hóa.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông n

40.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

b)

B. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng c

41.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

42.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

43.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

A. chế biến

b)

B. điện lực

c)

C. khai khoáng

d)

D. nước, ga, khí...

44.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

a)

A. Nhiệt điện

b)

B. Điện địa nhiệt

c)

C. Điện gió

d)

D. Điện mặt trời

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

B. Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

C. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

b)

Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.

c)

Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.

d)

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu

d)

Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

49.

Hoa Kỳ hiện nay (năm 2019) là nước đứng đầu thế giới về sản xuất

a)

A. than đá và dầu mỏ

b)

B. dầu mỏ và khí đốt

c)

C. khí đốt và sắt, chì

d)

D. chì, kẽm, phốt phát

50.

Hoa Kỳ là

a)

Siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển mạnh ngành chế biến

d)

Nước ít chú trọng ngành năng lượng

51.

Hoa Kỳ không phải là nước đứng số một thế giới về sản xuất

a)

A. năng lượng điện và hạt nhân

b)

B. khí đốt thiên nhiên hóa lỏng

c)

C. nhôm, sulfua, phôtphat, muối

d)

D. vàng, sắt, thiếc, chì, kẽm, bạc

52.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim

b)

dệt

c)

điện tử

d)

gia công đồ nhựa

53.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

A. Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu

b)

B. Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

C. Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ

d)

D. Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

54.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?

a)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử

b)

Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ

c)

Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim

d)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.

b)

B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

c)

C. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Trang trại là hình thức tố chức sản xuất thứ yếu.

56.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ có xu hướng giảm tỉ trọng?

a)

A. Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa, hóa dầu

b)

B. Đóng tàu, dệt, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

C. Điện tử, hóa dầu, luyện kim, dệt, đóng tàu

d)

D. Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

57.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

B. số lượng lao động khá đông.

c)

C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

D. hàng hóa ít có sự đa dạng.

58.

Phía nam Hoa Kỳ ven Đại Tây Dương trồng nhiều cây ăn quả nhiệt đới, chủ yếu do có

a)

A. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới.

b)

B. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương.

d)

D. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

b)

B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

60.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

61.

Ven vịnh Mê-hi-cô ở Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo, do có

a)

đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt

b)

khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng

c)

đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo

d)

khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ

62.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

giáp Ấn Độ Dương

d)

liền kề với Đại Tây Dương

63.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

hiện đại hóa thông tin, liên lạc.

b)

phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.

c)

phân bố công nghiệp về phía nam.

d)

Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.

64.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai.

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn.

65.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

b)

dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

c)

hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

d)

chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

B. Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

C. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

D. Vận tải đường hàng hải không phát triển.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

B. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

c)

C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

68.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

b)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn

d)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu

69.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Đông Nam

c)

C. ven Thái Bình Dương

d)

D. ven vịnh Mê-hi-cô

70.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

b)

B. Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.

c)

C. Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.

d)

D. Có nhiều dạng địa hình khác nhau.

71.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

D. Là một nước xuất siêu rất lớn.

73.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?

a)

1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

2) Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

3) Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.

d)

4) Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

74.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

A. luyện kim, hàng không - vũ trụ

b)

B. cơ khí, gia công đồ nhựa

c)

C. hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

D. gia công đồ nhựa, điện tử

75.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

A. cao nguyên rộng.

b)

B. các bồn địa lớn.

c)

C. nhiều dãy núi trẻ.

d)

D. diện t

76.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp

b)

đồng cỏ rộng

c)

đồng bằng rộng

d)

sông nhiều nước

77.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ

c)

Đường

78.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

a)

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

2) Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.

c)

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.

d)

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

79.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Nền kinh tế thị trường điển hình.

b)

B. N ền kinh tế chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao.

c)

C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

81.

Nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.

b)

rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần.

c)

đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quyết định.

d)

phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải của Hoa Kỳ?

a)

Đường bộ đến khắp mọi miền

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa

c)

Có doanh thu hàng năm rất lớn

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

84.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

A. Von-ga.

b)

B. Ô-bi.

c)

C. Ê-nit-xây.

d)

D. Lê-na.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

a)

Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính

b)

Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước

c)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

86.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

87.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

c)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông

d)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

88.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều

a)

A. dầu mỏ.

b)

B. khí tự nhiên.

c)

C. than đá.

d)

D. kim cương.

89.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Giáp với Thái Bình Dương

d)

Giáp với Đại Tây Dương

91.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

92.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

A. đồng bằng Đông Âu.

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. đông Xi-bia.

d)

D. phần phía Đông.

93.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

A. đồng bằng Đông Âu.

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

D. ven Bắc Băng Dưong.

94.

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ không phải là

a)

hóa dầu

b)

hàng không - vũ trụ

c)

viễn thông

d)

đóng tàu

95.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

A. Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.

b)

B. Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.

c)

C. Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy.

d)

D. Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

96.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

A. chủ yếu là đầm lầy.

b)

B. có nhiều than, quặng sắt.

c)

C. trồng nhiều cây lương thực.

d)

D. là nơi chăn nuôi ch

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

A. Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

B. Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg

c)

C. Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

d)

D. Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

98.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.

99.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

Ê-nit-xây.

b)

Ô-bi.

c)

Lê-na.

d)

Von-ga.

100.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ

101.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

A. Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

b)

B. Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

D. Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.

103.

Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

núi U-ran.

c)

Xi-bia.

d)

Viễn Đông.

104.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

106.

Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên

107.

Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy

b)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

c)

nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam

d)

tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên

108.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Nga?

a)

Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.

b)

Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.

c)

Trên 70% dân số sống ở thành phố.

d)

Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất.

d)

cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.

110.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

chủ yếu là đầm lầy

b)

có nhiều than, quặng sắt

c)

trồng nhiều cây lương thực

d)

là nơi chăn nuôi chính

111.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

vùng Đông Xi-bia

112.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

vùng Đông Xi-bia.

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?

a)

Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới.

b)

Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

d)

Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

114.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

115.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn

117.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng

b)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm

118.

Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.

c)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.

d)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.

119.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị

b)

Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%

120.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

121.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

122.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

a)

Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

b)

Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới.

c)

Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

d)

Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

123.

Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

nhỏ và trung bình.

b)

trung bình và rất lớn.

c)

rất lớn và lớn.

d)

lớn và trung bình.

124.

Nơi có mật độ dân số thấp nhất ở Liêng bang Nga không phải là

a)

khu vực có băng tuyết ở phía Bắc

b)

vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc

c)

khu vực đầm lầy ở bắc Tây Xi-bia

d)

các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu

125.

Hoa Kỳ là quốc gia không có

a)

Hệ thống giao thông hiện đại nhất, đủ các loại hình

b)

Thị trường tài chính lớn nhất, ảnh hưởng toàn cầu

c)

Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

126.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi

d)

Địa Trung Hải

127.

Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào

d)

nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

b)

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

129.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

130.

Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là

a)

dầu mỏ, than đá

b)

than đá, quặng kali

c)

quặng kali, khí tự nhiên

d)

khí tự nhiên, quặng sắt

131.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

A. phần lớn núi và cao nguyên.

b)

B. có đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. có dãy U-ran giàu khoáng sản.

d)

D. có nhiều đồi thấp và đầm lầy.