Font size
WorksheetsNDK6 Unit 9 Cities of the world
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
(n) /ˈeɪ.ʒə/,châu Á
(a)
(n) /ˈæf.rɪ.kə/,châu Phi
(a)
(n) /ˈjʊr.əp/,châu Âu
(a)
(n) /ˈhɑː.lənd/,Hà Lan
(a)
(n) /ɑːˈstreɪl.jə/,Úc
(a)
(n) /əˈmer.ɪ.kə/,châu Mỹ
(a)
(n) /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/,châu Nam Cực
(a)
(n, v) /əˈwɔrd/,giải thưởng, trao giải thưởng
(a)
(adj) /ˈkɒm ən/,phổ biến, thông dụng
(a)
(n) /ˈkɑn·tən·ənt/,châu lục
(a)
(n) /ˈkri·tʃər/,sinh vật, tạo vật
(a)
(n, v) /dɪˈzɑɪn/,thiết kế
(a)
(n) /ˈdʒɜr·ni/,chuyến đi
(a)
(n) /ˈlændˌmɑrk/,danh thắng (trong thành phố)
(a)
(adj) /ˈlʌv·li/,đáng yêu
(a)
(n) /ˈmju·zɪ·kəl/,vở nhạc kịch
(a)
(n) /ˈpæl·əs/,cung điện
(a)
(adj) /ˈpɑp·jə·lər/,nổi tiếng, phổ biến
(a)
(n) /ˈpoʊstˌkɑrd/,bưu thiếp
(a)
(n) /ˈsɪm·bəl/,biểu tượng
(a)
(n) /ˈtɑʊ·ər/,tháp
(a)
(n) /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/,di sản thế giới được UNESCO công nhận
(a)
(adj) /ˈwelˈnoʊn/,nổi tiếng
(a)
(n) /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/,trường đại học
(a)
(n) /web peɪdʒ/,trang web
(a)
(n) /ˈraɪtər/,nhà văn
(a)
(n) /ˈtempəl əv ˈlɪtrətʃər /,Văn Miếu
(a)
(n) /ˈswiːdn/,nước Thụy Điển
(a)
(n) /skweər/,quảng trường
(a)
(n) /saʊθ əˈmerɪkə/,Nam Mỹ
(a)
(n/ adj) /seɪf/,an toàn
(a)
(adj) /ˈrɔɪəl/,thuộc hoàng gia
(a)
(adj) /ˈkwaɪət/,yên tĩnh
(a)
(n) /ˈpɜːpəs/,mục đích
(a)
(adj) /pəˈluːtɪd/,bị ô nhiễm
(a)
(n) /ˈpleɪraɪt/,nhà viết kịch
(a)
(n) /pleɪs əv ˈɪntrəst/,nơi/ điểm tham quan
(a)
(adj) /ˈpiːsfl/,thanh bình
(a)
/əʊvəˈrɔːl/,toàn bộ
(a)
(n) /nɔːθ əˈmerɪkə/,Bắc Mỹ
(a)
(adj) /ˈnɔɪzi/,ầm ĩ, ồn ào
(a)
(n) /mɜˈlaɪən/,sư tử cá
(a)
(n) /ˈleʒər ækˈtɪvɪti /,hoạt động giải trí
(a)
(adj) /hɪˈstɒrɪk/,có tính lịch sử
(a)
(n) /ˈherɪtɪdʒ/,di sản
(a)
(adj) /ˈfeɪməs fɔːr/,nổi tiếng
(a)
(adj) /ɪkˈspensɪv/,đắt đỏ
(a)
(adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/,hứng thú, náo nhiệt
(a)
(n) /ˈjʊərəp/,châu Âu
(a)
(n) /eg-ʃəɪpt ˈbɪldɪŋ/,tòa nhà hình quả trứng
(a)
(adj) /ˈdeɪndʒərəs/,nguy hiểm
(a)
(adj) /ˈkraʊdɪd/,đông đúc, chật ních
(a)
(n) /ˈkʌntri/,quốc gia, đất nước
(a)
(v) /kənˈsɪst əv/,bao gồm
(a)
(n) /ˈsɪti/,thành phố
(a)
(n) /ˈkæpɪtəl/,thủ đô
(a)
(adj) /ˈɔːfl/,kinh khủng
(a)
The last time we saw her was on Christmas day.--> We haven't (a)
I haven't eaten this kind of food before. --> This is (a)
It started raining an hour ago. --> It has (a)
We haven't visited my grandfather for two months.--> The last time (a)
I have studied English for three years. --> I began (a)
My brother hasn't seen his best friend for nearly five years. --> It's (a)
When did you start learning English? --> How long (a)
We started living here fifteen years ago.--> We have (a)
The last time she visited me was five years ago. --> She hasn't (a)
I last wrote to my uncle in July. -->I haven't (a)
It's long time since we became close friend. --> We have (a)
Minh began to collect stamps in 2000. --> Minh has (a)
