Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mid 2nd Semester - Biology G11

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự đúng mức tiến hoá Hệ thần kinh ở động vật:

a)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → Hệ thần kinh dạng lưới → Hệ thần kinh dạng ống

b)

Hệ thần kinh dạng ống → Hệ thần kinh dạng lưới → Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Hệ thần kinh dạng lưới → Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → Hệ thần kinh dạng ống

d)

Hệ thần kinh dạng lưới → Hệ thần kinh dạng ống → Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

2.

Cấu trúc hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống dưới theo thứ tự nào?

a)

Não bộ → Hạch thần kinh → Dây thần kinh → Tuỷ sống

b)

Hạch thần kinh → Dây thần kinh → Tuỷ sống → Não bộ

c)

Não bộ → Tuỷ sống → Hạch thần kinh → Dây thần kinh

d)

Tuỷ sống → Não bộ → Dây thần kinh → Hạch thần kinh

3.

Các phạn xạ sau đây, đâu là phản xạ có điều kiện:

a)

Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt

b)

Ăn cơm tiết nước bọt

c)

Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm

d)

Trẻ con sinh ra khóc

4.

Hệ thần kinh dạng ống gồm có các cấu trúc nào?

a)

Thần kinh trung ương, và thần kinh ngoại biên

b)

Não bộ, và dây thần kinh

c)

Tuỷ sống, và dây thần kinh tuỷ

d)

Não bộ, và tuỷ sống

5.

Synapse là gì?

a)

Là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh và tết bào thần kinh

b)

Là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh và tế bào thần kinh, giữa tế bào thần kinh với các tế bào khác như tế bào cơ, tế bào tuyến

c)

Là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với các tế bào khác như tế bào cơ, tế bào tuyến

d)

Là bề mặt của tế bào thần kinh

6.

Trong synapse hóa học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Khe synapse

b)

Màng trước synapse

c)

Màng sau synapse

d)

Chùy synapse

7.

Trong synapse, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Chùy synapse

b)

Trên màng trước synapse

c)

Trên màng sau synapse

d)

Khe synapse

8.

Tiếp nhận cảm giác đau là vai trò của thụ thể nào sau đây?

a)

Thụ thể cơ học

b)

Thụ thể hóa học

c)

Thụ thể nhiệt

d)

Thụ thể đau

9.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại

b)

Đi trên đường thấy một xác con vật chết liền tránh xa

c)

Đi ngoài trời nắng, da đỏ mồ hôi

d)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo

10.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc loại phản xạ không điều kiện?

I. Nghe tiếng gọi "chích chích", gà chạy tới.

II. Nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

III. Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

IV. Hít phải bụi, ta "hắt xì hơi".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với phản xạ không có điều kiện?

I. Ánh sáng chói chiếu vào mắt, ta nheo mắt lại.

II. Chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ.

III. Nghe tiếng sấm nổ ta giật mình.

IV. Nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Một số loài cá biển (cá mòi, cá trích) vào cửa sông đẻ trứng, sau đó quay về biển. Đây là tập tính gì?

a)

Tập tính xã hội

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

d)

Tập tính di cư

13.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là một ví dụ về hình thức học tập gì?

a)

Điều kiện hóa hành động

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Học qua giao tiếp xã hội

d)

Học qua nhận thức và giải quyết vấn đề

14.

Vòng đời của sinh vật là

a)

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể dược sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết đi

b)

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành

c)

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới

d)

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng, và phát triển thành cơ thể trưởng thành

15.

Tuổ thọ các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quyết định?

a)

Lối sống

b)

Thức ăn

c)

Môi trường sống

d)

Kiểu gene

16.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục

c)

nhóm tế bào ở đỉnh thân và đỉnh rễ

d)

nhóm tế bào chưa phân hóa duy trì được khả năng nguyên phân

17.

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

Làm cho thân cây dài ra và to ra

b)

Làm cho rễ dài và to ra

c)

Làm cho thân và rễ cây dài ra

d)

Làm cho thân cây, cành cây to ra

18.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng vê chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp làm gia tăng đường kính của cây

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật

d)

Sinh trưởng thứu cấp chỉ có ở thực vật một là mầm

19.

Ở cây hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự là

a)

Mô phân sinh → Mô phân sinh bên → Mô phân sinh đỉnh rễ

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh đỉnh rễ → Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ → Mô phân sinh → Mô phân sinh đỉnh ngọn

d)

Mô phân sinh bên → Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh đỉnh rễ

20.

Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

Auxin, Gibberellin, Cytokinin

b)

Auxin, Abscisic acid, Cytokinin

c)

Auxin, Ethylene, Abscisic acid

d)

Auxin, Gibberillin, Ethylene

21.

Ethylene có vai trò

a)

Thúc cho quá chóng chín

b)

Giữ cho quả tươi lâu

c)

Giúp cây mau lớn

d)

Giúp cây chóng ra hoa