Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6- TỪ ĐỒNG ÂM, ĐA NGHĨA, HÁN VIỆT

Total questions: 13

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bài ca dao sau đã sử dụng hiện tượng đồng âm ở các từ nào?

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn

a)

Bói

b)

Lợi

c)

Răng

d)

Còn

2.

Từ nào dưới đây có chứa yếu tố "đồng" không có nghĩa là cùng?

a)

Đồng hương

b)

Đồng bào

c)

Đồng nghiệp

d)

Đồng xu

3.

Dòng nào sau đây gồm các từ đồng âm?

a)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

b)

Bàn bạc, bàn luận, bàn cãi

c)

Ngày mai, mai táng, hoa mai

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ đa nghĩa?

a)

Đánh đàn, đánh nhau, đánh đấm

b)

Ăn đòn, ăn uống, ăn may

c)

Lồng lộn, lồng đèn, nhãn lồng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

5.

Cơ sở để phân biệt từ đồng âm là?

a)

Vai trò ngữ pháp của từ

b)

Quan hệ giữa các tiếng trong từ

c)

Ý nghĩa của từ

d)

Cách phát âm

6.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

Mắt cây

b)

Mắt lưới

c)

Mắt na

d)

Mắt biếc

7.

Nghĩa chuyển của từ “quả” là?

a)

Quả báo

b)

Quả tim

c)

Quả mận

d)

Hoa quả

8.

Từ nào dưới đây có thể chuyển nghĩa được?

a)

Com - pa

b)

Lá

c)

Quạt điện

d)

Rèm

9.

Nghĩa của yếu tố Hán Việt “bạch” trong "bạch mã" có thể là gì?

a)

Huyền

b)

Ô

c)

Đen

d)

Trắng

10.

Đâu là từ Hán Việt trong câu “Dưới bóng tre xanh, ta gần gũi một nền văn hoá lâu đời, người dân cày … dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang”?

a)

Văn hoá

b)

Vỡ ruộng

c)

Khai hoang

d)

Cả A và C

11.

Từ nào sau đây có yếu tố Hán Việt của nó khác nghĩa với yếu tố “tiền” trong từ “tiền đạo”?

a)

Tiền đồ

b)

Tiền nhân

c)

Tiền tài

d)

Tiền tuyến

12.

Từ nào sau đây có yếu tố Hán Việt của nó khác nghĩa với yếu tố “thiếu” trong từ “niên thiếu”?

a)

Thiếu nhi

b)

Thiếu niên

c)

Thiếu thời

d)

Thiếu thốn

13.

Cho câu văn: “Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang”.

Từ Hán Việt “phụ nữ” được dùng để làm gì?

a)

Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

b)

ạo sắc thái thân thuộc, tự nhiên, mang tính dân tộc

c)

Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính.

d)

Tạo sắc thái uy nghiêm, mực thước, thể hiện sự hoàn hảo