Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography test 3/3/2024

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.        

d)

Thái Bình Dương.

2.

Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

a)

từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa

c)

từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.

d)

từ trong ra ngoài.

3.

Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông. 

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam

c)

vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát

d)

vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát

4.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:

a)

đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp

b)

đồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núi.

c)

đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyên.

d)

đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình.

5.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

cận nhiệt đới và hoang mạc

b)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hả dương.

d)

hoang mạc và bán hoang mạc.

6.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

nhập cư

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

. tỉ suất gia tăng tự nhiên

d)

tuổi thọ trung bình tăng cao.

7.

Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở

a)

vùng đồi núi hiểm trở phía Tây.

b)

vùng núi già Apalát phía Đông.

c)

vùng ven vịnh Mêhicô.

d)

vùng đồng bằng Trung tâm.

8.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy núi Apalat của Hoa Kì là

a)

than đá,dầu khí

b)

than đá,quặng sắt

c)

than đá,kim loại màu

d)

kim loại màu,dầu khí

9.

Dãy núi đồ sộ ở phía tây lãnh thổ của Hoa Kì là

a)

At-lat

b)

An-đét

c)

A-pa-lát

d)

Cooc-đi-e

10.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở phần nam vùng trung tâm Hoa Kì là

a)

cao nguyên,bồn địa

b)

gò đồi,bán bình nguyên

c)

núi cao,bồn địa

d)

đồng bằng phù sa

11.

Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là

a)

là bán đảo rộng lớn nằm ở phía Tây Bắc Canada

b)

địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và than đá.

d)

là bang thứ 13 của Hoa Kì

12.

Loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng 28 triệu tấn và đứng đầu thế giới là

a)

sắt

b)

đồng

c)

thiếc

d)

chì

13.

Bốn loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng lớn, đứng thứ 2 trên thế giới là

a)

đồng, thiếc, phốt phát, than đá

b)

sắt, đồng, thiếc, phốt phát

c)

sắt, thiếc, phốt phát, chì.

d)

thiếc, chì, đồng, phốt pháy

14.

Với 443 triệu ha đất nông nghiệp, Hoa Kỳ có diện tích đất nông nghiệp

a)

đứng đầu thế giới

b)

đứng thứ hai thế giới

c)

đứng thứ ba thế giới.

d)

đứng thứ tư thế giới.

15.

Với 226 triệu ha rừng, Hoa Kỳ có tổng diện tích rừng

a)

Top 1

b)

Top 2

c)

Top 3

d)

Top 4

16.

Trong sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Hoa Kì KHÔNG có nội dung nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại

b)

Tỉ trọng công nghiệp phân theo vùng thay đổi

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên

d)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

17.

Đặc điểm nào sau đay KHÔNG đúng với dân cư và xã hội của Hoa Kì?

a)

Đông dân,phân bố không đều

b)

Mật độ dân số cao,tăng nhanh

c)

Đa dân tộc,chủ yếu từ châu Âu

d)

Mức sống cao,cơ cấu dân số già

18.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng 

a)

Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

b)

Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

. Phía Đông và ven vịnh Mêhicô

19.

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do

a)

Đông Bắc kinh tế chậm phát triển

b)

Đông bắc có khí hậu khắc nghiệt

c)

chủ trương di dân của nhà nước

d)

sản xuất công nghiệp được mở rộng

20.

Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là

a)

có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình.

b)

có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn.

c)

công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

d)

phát triển mạnh cả ở 3 khu vực,, nhất là công nghiệp và dịch vụ

21.

.  Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do

a)

đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hóa cao, gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.

b)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, gắn liền với thị trường tiêu thụ.

c)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hóa cao.

22.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lương thực của Hoa Kì là một trong những nước đứng đầu thế giới?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Quỹ đất nông nghiệp rất lớn

c)

Trình độ sản xuất cao,hiện đại

d)

Chuyên môn hóa theo vành đai

23.

Los Angeles -  một trung tâm công nghiệp có qui mô rất lớn với các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ nằm ở
Địt mẹ bà làm đề cương nhớ viết Los Angeles như cc phiên âm tiếng việt ăn l à???

a)

ven biển phía Tây Bắc.    

b)

ven biển phía Tây Nam

c)

ven biển phía Đông Bắc

d)

ven vịnh Mêhicô.

24.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

b)

toàn bộ phần Bắc Á.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

25.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

26.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh

b)

ôn đới

c)

ôn đới lục địa

d)

cận nhiệt đới.

27.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

cao nguyên Trung Xi - bia.    

d)

dãy núi U ran

28.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông

d)

Đồng bằng Tây Xi bía.

29.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp về phía tây.

d)

. cao ở phía tây, thấp về phía đông.

30.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi - bia

c)

cao nguyên Trung Xi - bia

d)

dãy núi U ran

31.

Về mặt tự nhiên ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ê-nít-xây

c)

sông Ôbi

d)

sông Lena

32.

Từ lâu Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp luyện kim của thế giới

b)

công nghiệp vũ trụ,nguyên tử của thế giới

c)

công nghiệp chế tạo máy cùa thế giới

d)

công nghiệp dệt của thế giới

33.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

a)

công nghiệp luyện kim

b)

công nghiệp chế tạo máy.

c)

công nghiệp quân sự.

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm.

34.

Nhận xét KHÔNG chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là

a)

có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình

b)

vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô

c)

thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.

35.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí

b)

công nghiệp khai thác than.

c)

công nghiệp điện lực.

d)

công nghiệp luyện kim.

36.

Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải

a)

đường ôtô

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường cày

37.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

b)

tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây

c)

tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc

d)

. tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

38.

Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở

a)

phía Bắc Xi bia

b)

đồng bằng Đông Âu

c)

đồng bằng Tây Xi bia. 

d)

vùng Đông Xi bia

39.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc,tác phẩm văn học,nghệ thuật có giá trị

b)

Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin,M.A,Sô-lô-khốp

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao,tỉ lệ biết chữ 99%

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã

a)

Tình hình chính trị,xã hội ổn định

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

41.

Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

. Bắc Băng Dương.

42.

Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á.

c)

Đông Á

d)

Bắc Á

43.

Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn là

a)

Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư

b)

Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư

c)

Tê-u-ri , Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê

44.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hokkaido

b)

Hôn-su

c)

Sa-ru-xi-ma.

d)

Xi-cô-cư

45.

Phía đông Nhật Bản giáp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương.

46.

Phía bắc Nhật Bản giáp với biển nào?

a)

Bê-rinh

b)

Nhật Bản.

c)

Hoa Đông.

d)

Ô-khốt

47.

Biển nào có vị trị ở phía tây Nhật Bản?

a)

Ô-khốt

b)

Nhật Bản

c)

Biển Đông

d)

Bê-rinh

48.

Nhật Bản có vị trí địa lí gần các nước nào sau đây trong lục địa?

a)

Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố

b)

Trung Quốc, Liên Bang Nga, CHDCND Lào, Hàn Quốc.

c)

Liên Bang Nga, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố.

d)

CHDCND Triều Tiên, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc.

49.

Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

cao nguyên và bồn địa

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ

50.

Núi Phú Sỹ cao nhất Nhật Bản có độ cao

a)

2290m

b)

3776m

c)

1982m

d)

1787m.

51.

Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là

a)

Bắc Xích đạo

b)

Cư-rô-si-vô

c)

Gơn-xtrim

d)

Ôi-a-si-vô.

52.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau

b)

nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

c)

bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.

d)

trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể

53.

Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản,tỉ lệ người già

a)

ngày càng giảm

b)

ngày càng tăng

c)

ít biến động

d)

bằng tỉ lệ trẻ em

54.

Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm

b)

người dân Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời.

c)

có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau

d)

có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.

55.

Vì sao đảo Hôn-su là vùng kinh tế phát triển nhất?

a)

Nằm gần Nhật Bản

b)

Là đảo có diện tích lớn nhất.

c)

Là vùng có vùng biển rộng.

d)

Là đảo có diện tích lớn nhất, tập trung đông dân cư, các ngành kinh tế kinh tế phát triển.

56.

Khí hậu của Nhật Bản thuận lợi để trồng các loại cây công nghiệp

a)

cà phê, cao su, điều.

b)

Hồ tiêu, điều, dầu cọ.

c)

dầu cọ, mía, cà phê.

d)

Chè, thuốc lá, củ cải đường.

57.

Vì sao Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa phun?

a)

Nhật Bản tiếp giáp với lục địa và đại dương

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực có gió mùa hoạt động

c)

Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất.

d)

Nhật Bản có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động.

58.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Kobe,Yokohama,Tokyo,Osaka đều nằm ở đảo

a)

Hokkaido

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

59.

Nguyên nhân nào đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo

b)

Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, nằm trong khu vực gió mùa, có các dòng biển nóng hoạt động ven bờ.

60.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về thủy điện là do

a)

sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

có nhiều sông lớn, địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.

c)

có khí hậu ôn đới và cận nhiệt, mưa quanh năm

d)

sông suối dài, có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước

61.

Vị trí địa lí của Nhật Bản thuận lợi cho

a)

phát triển giao thương với các nước và đánh cá

b)

phát triển giao thương bằng đường bộ với các nước

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệp đới và cận nhiệt đới

d)

phát triển các nhành kinh tế, đặc biệt là khai thác khoáng sản