wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U9 Vocab

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

2.

đúng giờ (a)

a)

punctual

b)

immersion

c)

bilingual

d)

bilngual

3.

chính thức (a)

a)

punctual

b)

immersion

c)

official

d)

bilngual

4.

tiếng mẹ đẻ (n)

a)

punctual

b)

mother tongue

c)

official

d)

bilngual

5.

yếu tố (n)

a)

punctual

b)

mother tongue

c)

official

d)

factor

6.

chiếm ưu thế (n)

a)

punctual

b)

mother tongue

c)

dominance

d)

factor

7.

bắt chước (v)

a)

punctual

b)

mother tongue

c)

imitate

d)

bilngual

8.

đóng vai trò (v)

a)

operate

b)

immersion

c)

bilingual

d)

bilngual

9.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

10.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

11.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

12.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

13.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

14.

_______ a language (v) : học một ngôn ngữ từ môi trường xung quanh

a)

pick up

b)

get by

c)

put on

d)

go through

15.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

16.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

17.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

18.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity