NEW
Font size
WorksheetsU9 Vocab
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
đúng giờ (a)
punctual
immersion
bilingual
bilngual
chính thức (a)
punctual
immersion
official
bilngual
tiếng mẹ đẻ (n)
punctual
mother tongue
official
bilngual
yếu tố (n)
punctual
mother tongue
official
factor
chiếm ưu thế (n)
punctual
mother tongue
dominance
factor
bắt chước (v)
punctual
mother tongue
imitate
bilngual
đóng vai trò (v)
operate
immersion
bilingual
bilngual
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
_______ a language (v) : học một ngôn ngữ từ môi trường xung quanh
pick up
get by
put on
go through
m_t_national (adj) : đa quốc gia
u-i
a-i
i-a
u-u
openness (n) nghĩa là gì
độ mở
mở cửa
khai trương
độ đóng
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
