Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5

Total questions: 22

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

changing room nghĩa là gì

(a)  

2.

rất lớn có nghĩa là từ nào

4 lines
3.

customer

a)

khách hàng

b)

nhân viên bán hàng

c)

quần bò

d)

phòng thay đồ

4.

quần jeans

a)

large

b)

customer

c)

sales assistant

d)

jeans

5.

large

a)

nhỏ

b)

rất lớn

c)

rộng, lớn

d)

cỡ trung bình

6.

nhân viên bán hàng

(a)  

7.

small

a)

nhỏ

b)

rất lớn

c)

cỡ trung bình

d)

lớn, rộng

8.

cỡ trung bình

(a)  

9.

what does " sweater" mean?

a)

phòng thay đồ

b)

áo len tay dài

c)

rộng

d)

quần jeans

10.

what this the word of the word tiền thừa in English?

4 lines
11.

bill = check

a)

hóa đơn

b)

tiền bo

c)

tiền thừa

d)

nhỏ

12.

món tráng miệng

a)

jeans

b)

sweater

c)

dessert

d)

bill=check

13.

order mean?

a)

gọi món

b)

quần jean

c)

tiền bo

d)

tiền thừa

14.

nước mắm

a)

fish sauce

b)

jeans

c)

check

d)

tip

15.

thịt bò

(a)  

16.

fry mean

a)

nướng

b)

nước mắm

c)

chiên

d)

hóa đơn

17.

nướng

(a)  

18.

herb

a)

nước mắm

b)

rau thơm

c)

hóa đơn

d)

nướng

19.

lamb

a)

thịt heo

b)

nước mắm

c)

thịt cừu

d)

chiên

20.

mì gói in English mean

a)

pork

b)

beef

c)

noodles

d)

order

21.

Hải sản

(a)  

22.

pork

a)

thịt heo

b)

thịt bò

c)

thịt cừu

d)

con heo