wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC HKII

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi chèn ảnh vào trong Microsoft PowerPoint, để cắt hình ảnh theo hình trái tìm thì ta chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)

crop

b)

transparency

c)

color

d)

2.

 Khi chèn ảnh vào trong Microsoft PowerPoint, nút lệnh trong thẻ lệnh Picture Format có nghĩa là gì?

a)

Nén hình ảnh để giảm kích thước bài trình chiếu.

b)

Điều chỉnh độ trong suốt của hình ảnh.

c)

Thay đổi màu sắc của hình ảnh.

d)

Căn lề hình ảnh.

3.

Nút lệnh trong dải lệnh Animation có chức năng là gì?

a)

Sao chép định dạng từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

Sao chép hiệu ứng động cho các đối tượng này sang đối tượng khác.

c)

Di chuyển định dạng từ đối tượng này sang đối tượng khác.

d)

Di chuyển hiệu ứng động cho các đối tượng này sang đối tượng khác.

4.

Khi chèn bảng vào bài trình chiếu, ta có thể chèn tối đa bao nhiêu hàng/cột?

a)

65

b)

75.

c)

85.

d)

95.

5.

Khi chèn Shape vào trong Microsoft PowerPoint, để chỉnh hiệu ứng đổ bóng cho Shape, ta chọn lệnh nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

6.

Khi chèn Shape vào trong Microsoft PowerPoint, để thay đổi đường viền chữ trong Shape, ta chọn lệnh nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

7.

Khi chèn Table vào trong Microsoft PowerPoint, để thay đổi hướng xoay của chữ ở trong bảng, ta chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

8.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + O

9.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng

a)

Có nhiều thời gian để thiết kế các trang chiếu.

b)

Trực quan hơn, sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Không có tác dụng gì.

d)

Tạo ra nhiều trang chiếu hơn.

10.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

11.

Nếu chọn 5 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:

a)

Thêm vào bảng 5 ô

b)

Thêm vào bảng 5 dòng

c)

Thêm vào bảng 5 cột

d)

Thêm vào bảng 1 dòng

12.

Đâu không phải ưu điểm khi làm việc với bài trình chiếu trong chế độ sắp xếp các trang chiếu:

a)

Có thể nhìn được toàn bộ các trang chiếu của bài trình chiếu

b)

Thực hiện di chuyển trang chiếu một cách dễ dàng.

c)

Thấy tất cả các ghi chú trên trang chiếu.

d)

Thực hiện sao chép trang chiếu một cách dễ dàng.

13.

Để chuyển một hình ảnh được chọn lên trên một lớp ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

14.

Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu:

a)

Home → Picture → Clip art

b)

Insert → Picture → From File

c)

View → Picture

d)

Design → Clip art

15.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

16.

Em có thể chèn tối đa bao nhiêu hình ảnh vào bài trình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

Không giới hạn, phụ thuộc vào dung lượng của máy tính.

17.

Ta chọn dải lệnh nào để tạo hiệu ứng động có sẵn cho các trang chiếu.

a)

Animations

b)

Transitions

c)

 Insert

d)

Design

18.

Dải lệnh nào để tạo hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên trang chiếu:

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Insert

d)

Design

19.

Đâu không phải là lợi ích của hiệu ứng động?  

a)

Thu hút sự chú ý

b)

Hấp dẫn

c)

Sinh động

d)

Tiết kiệm thời gian thiết kế bài trình chiếu.

20.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động

21.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

Âm thanh xuất hiện

b)

Hình ảnh xuất hiện

c)

Video xuất hiện.

d)

Biểu đồ xuất hiện.

22.

Có thể chèn tối đa bao nhiêu hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

không giới hạn

23.

Sau khi mở một bài trình chiếu có sẵn trên máy tính, thao tác chọn File à Close dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

24.

Hiệu ứng Entrance trong nhóm lệnh Animation thuộc dải lệnh Animation có chức năng tạo hiệu ứng gì?

a)

Xuất hiện

b)

Biến mất

c)

Làm nổi bật.

d)

Đường đi

25.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

26.

Hiệu ứng Motion Paths trong nhóm lệnh Animation thuộc dải lệnh Animation có chức năng tạo hiệu ứng gì?

a)

Xuất hiện

b)

Biến mất.

c)

Làm nổi bật.

d)

Đường đi.

27.

Hiệu ứng Exit trong nhóm lệnh Animation thuộc dải lệnh Animation có chức năng tạo hiệu ứng gì?

a)

Xuất hiện

b)

Biến mất

c)

Làm nổi bật.

d)

Đường đi.

28.

Có thể chèn tối đa bao nhiêu hiệu ứng động cho trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

không giới hạn

29.

Hiệu ứng Emphasis trong nhóm lệnh Animation thuộc dải lệnh Animation có chức năng tạo hiệu ứng gì?

a)

Xuất hiện

b)

Biến mất

c)

Làm nổi bật.

d)

Đường đi.

30.

Để chèn hình vuông hoặc hình tròn vào trong bài trình chiếu, ta nhấn giữ phím nào?

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Không cần phím nào cả.

31.

Thao tác để chèn sơ đồ phân cấp (Hierarchy) vào trong PowerPoint là:

a)

Home → SmartArt  → Hierarchy.

b)

Insert → SmartArt  → Hierarchy

c)

View → SmartArt  → Hierarchy

d)

Design → SmartArt  → Hierarchy.

32.

Thao tác để chèn biểu đồ tròn vào trong PowerPoint là:

a)

Insert → Chart  → Column.

b)

Insert → Chart  → Line.

c)

Insert → Chart  → Pie

d)

Insert → Chart  → Bar.

33.

Thuộc tính nào dưới đây dùng để hiển thị phần chú thích của biểu đồ trong Microsoft PowerPoint?

a)

Axis Titles

b)

Data Labels

c)

Gridlines

d)

Legend.

34.

Em hãy cho biết kiểu thiết kế của SmartArt sau:

a)

List

b)

Process.

c)

Relationship

d)

Hierarchy

35.

Thuộc tính nào dưới đây dùng để hiển thị vùng nhập nội dung SmartArt trong Microsoft PowerPoint?

a)

Add Shape

b)

Text Pane

c)

Promote.

d)

Demote.

36.

Ứng dụng nào sẽ được mở lên khi ta chèn biểu đồ vào trong Microsoft PowerPoint?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Paint

c)

Microsoft Excel

d)

Microsoft Access.

37.

Thuộc tính nào dưới đây dùng để thăng cấp đối tượng SmartArt trong Microsoft PowerPoint?

a)

Add Shape

b)

Text Pane

c)

Promote

d)

Demote

38.

Em hãy cho biết kiểu thiết kế của SmartArt sau:

a)

List

b)

Process

c)

Relationship

d)

Hierarchy

39.

Em hãy cho biết kiểu thiết kế của SmartArt sau:

a)

List.

b)

Process.

c)

Relationship

d)

Hierarchy

40.

Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh

c)

Phim.

d)

Tất cả ý trên.

41.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web.

b)

Bài trình chiếu.

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện.

d)

Tất cả ý trên

42.

Đa phương tiện có thể ứng dụng trong các lĩnh vực nào của xã hội:

a)

Trong y học.

b)

Trong thương mại.

c)

Trong nghệ thuật

d)

Cả ba đáp án trên

43.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời.

b)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính.

c)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung.

d)

 Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

44.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào có chức năng tạo ra ảnh động:

a)

Excel.

b)

Access.

c)

Beneton Movie GIF.

d)

Word.

45.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình.

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động.

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật.

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động.

46.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học.

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn.

47.

Đa phương tiện có ưu điểm nào:

a)

A. Thể hiện thông tin tốt hơn

b)

B. Thu hút sự chú ý hơn.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

48.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator.

b)

Fonttographer.

c)

Metafont

d)

Audio Sound Recorder.

49.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem.

b)

Khó thiết kế.

c)

Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả.

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet.

50.

Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem.

b)

Dễ thiết kế.

c)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

d)

Tất cả ý trên.

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình.

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động.

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật.

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động.

52.

Ví dụ về đa phương tiện là:

a)

Khi giảng bài, thầy cô giáo vừa nói vừa dùng bút vẽ lên bảng.

b)

Thầy cô giáo vừa giảng bài vừa dùng phấn vẽ hình lên bảng.

c)

Trong sách giáo khoa gồm có nội dung chữ, tranh, bản đồ, âm thanh, ảnh động, đoạn phim (video clip),…

d)

Cả ba đáp án trên.

53.

Đâu là từ khóa của đa phương tiện?

a)

Multiaudio.

b)

Multipicture.

c)

Multitext

d)

Multimedia.

54.

Con người tiếp nhận bao nhiêu dạng thông tin hằng ngày?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Để khởi động phần mềm Audacity ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền.

b)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền.

c)

 Nháy đúp chuột phải vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

d)

Nháy chuột trái vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền.

56.

Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audacity :

a)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh.

b)

Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh.

c)

Xóa, cắt, dán đoạn âm thanh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

57.

Trình tự cắt, sao chép âm thanh là:

1 - Đánh dấu đoạn âm thanh muốn cắt hoặc sao chép.

2 - Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

3 - Nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến.

4 - Nhấn phím Ctrl + C (sao chép), hoặc Ctrl + X (Cắt).

a)

1 – 4 – 3 – 2.

b)

1 – 3 – 2 – 4

c)

3 – 4 – 1 – 2

d)

2 – 3 – 1 – 4.

58.

Đâu là phần mềm ghi âm và xử lý âm thanh?

a)

Movie Maker.

b)

Photoshop.

c)

Audacity.

d)

PowerPoint.

59.

Để xuất kết quả âm thanh ta chọn:

a)

File → Export Audio

b)

File → Import Audio.

c)

File → Save.

d)

Tất cả đáp án trên đều sai.

60.

Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm việc với tệp âm thanh có dạng:

a)

*.WAV

b)

*.MP3.

c)

*.WMA.

d)

*.AUP.

61.

Để mở tệp aup đã có trên máy tính ta thực hiện:

a)

File → Open.

b)

File → Close

c)

File → New.

d)

File → Save project.

62.

Để thêm một tệp âm thanh có sẵn ta chọn:

a)

File → Export Audio.

b)

File → Import Audio.

c)

File → Save

d)

Tất cả đáp án trên đều sai.