wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc8a5\

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)

A. Ba kiểu.  

b)

        B. Bốn kiểu.

c)

  C. Năm kiểu.    

d)

   D. Hai kiểu.

2.

Câu 2: Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

A. Space     

b)

  B. Enter  

3.

Câu 3: Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)

    D. Một dấu đầu dòng.

b)

  B. Một chữ đầu dòng.

4.
a)

A. Pictures

b)

B. Shapes

c)

C.SmartArt

d)

D.Chart

5.

Câu 6: Để thêm văn bản vào hình vẽ, ta nháy chuột phải vào hình vẽ rồi chọn

a)

A. Wrap Text      

b)

        B. Insert Caption      

c)

  C. Edit Points    

d)

  D. Add Text

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 8: Để xóa hình ảnh, ta chọn hình ảnh và gõ phím?

a)

A. Enter    

b)

B. Delete  

8.

Câu 9: Nếu được bố trí trên một dòng của văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào?

a)

A. Đầu dòng.    

b)

  B. Cuối dòng.

c)

C. Giữa dòng. 

d)

    D. Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản.

9.

Câu 9: Nếu được bố trí trên một dòng của văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào?

a)

A. Đầu dòng.             

b)

  B. Cuối dòng.

c)

C. Giữa dòng.            

d)

      D. Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản

10.

Câu 10: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

A. Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

b)

B. Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.

c)

C. Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản.

d)

D. Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung.

11.

Câu 11: Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)

A. Chỉnh sửa hình ảnh.              

b)

       B. Vẽ biểu đồ.

c)

C. Vẽ hình đồ họa trong văn bản.     

d)

   D. Vẽ trang tính.

12.

Câu 12: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

A. Home            

b)

      B. Data             

c)

    C. Insert        

d)

    D. View

13.

Câu 13: Trong thẻ Insert, Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

           C. Header   

b)

D. Shapes

14.

Câu 14: Trong thẻ Insert, Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)

A. Footer

b)

         B. Page Number       

c)

     C. Header  

d)

D. Pictures

15.

Câu 15: Trong thẻ Insert, Để thêm số trang ta chọn lệnh?

a)

A. Footer  

b)

    B. Page Number      

c)

        C. Header      

d)

      D. SmartArt

16.

Câu 16: Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)

A. Blank      

b)

B. Footer     

c)

C. Bottom of Page/ Plain Number 2         

d)

D. Header

17.

Câu 17: Vì sao cần đánh số trang?

a)

A. Để người đọc phân biệt các trang.  

b)

   B. Để cho đẹp.

c)

C. Để người đọc dễ theo dõi.          

d)

   D. Để tăng lưu lượng cho tài liệu.

18.

Câu 18: Em hãy chọn những phương án đúng trong các phương án sau?

a)

A. Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang.

b)

B. Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới.

c)

C. Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang.

d)

D. Thông tin ở phản đầu trang và chân trang thưởng ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.

19.

Câu 19: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).

b)

B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.

20.

Câu 20: Header là phần nào của văn bản?

a)

A. Phần dưới cùng.      

b)

B. Phần thân văn bản.

c)

C. Phần trên cùng.  

d)

D. Cạnh bên phải văn bản

21.

Câu 21: Footer là phần nào của văn bản?

a)

A. Phần dưới cùng.          

b)

C. Phần trên cùng.    

22.

Câu 22: Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?

a)

C. Ngắn gọn về văn bản.         

b)

      B. Mới lạ.      

23.

Câu 23: Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

A. Chứa những thông tin quan trọng.  

b)

   B. Tự động xuất hiện ở tất cả các trang.

c)

C. Chứa hình ảnh minh họa

d)

  D. Được in đậm.

24.

Câu 24: Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)

A. Sử dụng đầu trang và chân trang. 

b)

  B. Đính kèm tệp.

c)

C. Sử dụng hình ảnh .  

d)

  D. Chèn thông tin vào tất cả các trang.

25.

Câu 25: Em hãy chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích

b)

B. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.

d)

D. Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

26.
a)

D. Date and time

b)

    C. Update automatically

27.
a)

   D. Don't show on title slide

b)

C. Update automatically       

28.
a)

B. Slide number

b)

A. Footer

29.

a)

C. Update automatically            

b)

A. Footer

30.

Câu 30: Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?

a)

A. Close Header and Footer    

b)

B. Footer  

c)

C. Bottom of Page/ Plain Number 2 

d)

D. Header

31.

Câu 31: Em hãy chọn phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File àNewàBlank Presentation.

b)

B. Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)

C. Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu

d)

D. Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

32.

Câu 32: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

A. Templates        

b)

  B. Themes.      

c)

C. Apply to selected slides.   

d)

    D. Design.

33.

Câu 33: Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

A. Chủ đề giải trí, lễ hội.       

b)

  B. Chủ đề mang ấn tượng mạnh.

c)

C. Chủ đề giáo dục, học tập.

d)

   D. Chủ đề cuộc sống vui tươi.

34.

Câu 34: Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)

A. Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng.

b)

B. Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ.

c)

C. Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu.

35.

Câu 35: Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

A. Có nhiều hình ảnh.     

b)

     B. Có nhiều chữ.

c)

C. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc. 

d)

         D. Có nhiều màu sắc.

36.

Câu 36: Mẫu định dạng là?

a)

A. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh.

b)

B. Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.

c)

C. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.

d)

D. Một tập hợp màu sắc đa dạng.

37.

Câu 37: Phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)

A. Mẫu định dạng      

b)

     B. Hiệu ứng           

c)

    C. Bản mẫu (Template).       

d)

   D. Hình ảnh

38.

Câu 38: Em hãy chọn phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

A. Nháy chuột chọn Insert/Themes, Blank Presentation.

b)

B. Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)

C. Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

D. Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide

39.

Câu 39: Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)

A. File/Open    

b)

    C. File/Export      

c)

  D. File/ Save

40.

Câu 40: Em hãy chọn phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

A. Nháy chuột chọn Insert/SmartArt, chọn bản mẫu.

b)

B. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

c)

C. Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

d)

D. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

41.

Câu 41: Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.        

b)

  B. Biểu đồ, văn bản.

c)

C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

d)

D. Hình ảnh.

42.

Câu 42: Để thay đổi bố cục trang chiếu, cần nháy chuột vào lệnh gì?

a)

A. Delete    

b)

    D. Layout

43.

Câu 43: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

A. Ở chế độ Slide (chế độ trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.

b)

B. Ở chế độ Notes and Handouts (chế độ in nội dung bài trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.

c)

C. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply để áp dụng cho các trang chiếu đang được chọn.

d)

D. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply to All để áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.