WorksheetsQp 1(121-180)
Total questions: 58
Worksheet time: 3hrs 54mins
Câu 121. Một trong những biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?
A, Nguồn dự trự sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc
B, Nguồn dự trữ của quốc gia trên lĩnh vực quốc phòng có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc
C, Nguồn dự trữ tài chính của quốc gia có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc
D, Các phương án trên đều sai
Câu 122. Tiềm lực quân sự, an ninh có vai trò như thế nào đối với công cuộc bảo vệ tổ quốc?
A, Rất quan trọng
B, Nòng cốt
C, Quan trọng
D, Đặc biệt quan trọng
Câu 123. Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?
A, Xây dựng Quân đội ngày càng hùng mạnh
B, Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân vững mạnh
C, Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện
D, Xây dựng Quân đội và Công an vững mạnh
Câu 124. Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?
A, Quân đội và công an
B, Lực lượng vũ trang nhân dân
C, Bộ đội chủ lực và công an nhân dân
D, Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên
Câu 125. Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?
A, Được xây dựng toàn diện và hiện đại
B, Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại
C, Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
D, Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao
Câu 126. Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?
A, Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
B, Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ
C, Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên
D, Quân đội, Công an, dân quân tự vệ
Câu 127. Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?
A, Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.
B, Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt
C, Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
D, Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung
Câu 128. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A, Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.
B, Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.
C, Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương
D, Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.
Câu 129. Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?
A, Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam
B, Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam
C, Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam
D, Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam
Câu 130. Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?
A, Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
B, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở
C, Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi
D, Tự lực tự cường xây dựng LLVT
Câu 131. Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?
A, Ngày càng phát triển về tổ chức
B, Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập
C, Gọn, có trình độ tác chiến cao
D, Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao
Câu 132. Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?
A, Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
B, Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở
C, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
D, Cả ba đều sai
Câu 133. Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?
A, Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương
B, Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên
C, Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng
D, Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển
Câu 134. Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?
A, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.
B, Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.
C, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
Câu 135. Hiện nay chng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?
A, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại
B, Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính
C, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D, Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch
Câu 136. Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?
A, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại
B, Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính
C, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
Câu 137. Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?
A, Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị
B, Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi
C, Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng
D, Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi
Câu 138. Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?
A, Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước
B, Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm
C, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D, Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
Câu 139. Tên đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân do ai đặt và có ý nghĩa gì?
A, Đ/c Võ Nguyên Giáp và có ý nghĩa chính trị quyết định quân sự
B, Đ/c Hoàng Sâm, có ý nghĩa vừa là đội quân quân sự vừa là đội quân tuyên truyền
C, Đ/c Xích Thắng và có ý nghĩa quân sự phải phục tùng chính trị
D, Bác Hồ và có ý nghĩa chính trị trọng hơn quân sự
Câu 140. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời vào thời gian nào, ai làm đội trưởng?
A, Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Xích Thắng làm đội trưởng
B, Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Sâm làm đội trưởng
C, Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Võ Nguyên Giáp làm đội trưởng
D, Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Văn Thái làm đội trưởng
Câu 141. Đảng Cộng sản Việt Nam không trực tiếp lãnh đạo lực lượng nào?
A, Quân đội và công an
B, Dân quân, tự vệ
C, Lực lượng vũ trang địa phương
D, Các phương án đều sai
Câu 142. Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?
A, Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và kỷ luật tốt
B, Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, trình độ, năng lực tốt
C, Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi.
D, Xây dựng cán bộ cơ sở có trình độ và đạo đức tốt
Câu 143. Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì (Chọn PA đúng ?)
A, Để giữ vững tính độc lập tự chủ
B, Để giữ vững sự chủ động
C, Để không bị chi phối ràng buộc
D, Các phương án trên
Câu 144. Trong xây dựng lực lượng vũ trang, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở vì?
A, Chính trị là yếu tố được chuyển hóa thành tư tưởng của người lính
B, Chính trị là cơ sở để nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng vũ trang
C, Chính trị là sức mạnh vô địch không có gì lay chuyển được.
D, Chính trị quyết định phương hướng tiến lên của lực lượng vũ trang
Câu 145. Chọn từ thích hợp điền vào dấu … trong câu nói của Bác sau đây: “Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, …vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội.” ?
A, Quyết tâm đánh giặc
B, Sẵn sàng chiến đấu hy sinh
C, Sẵn sàng chiến đấu quên mình
D, Sẵn sàng lao động
Câu 146. Một trong những nội dung xây dựng quân đội cách mạng hiện nay là gì?
A, Xây dựng quân đội đông đảo, trình độ tác chiến tốt.
B, Xây dựng quân đội có sức chiến đấu, cơ động cao
C, Xây dựng quân đội có kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng ri
D, Xây dựng quân đội có khả năng phản ứng nhanh trước tình hình an ninh chính trị.
Câu 149. Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam, được Hồ Chí Minh xác định thể hiện vấn đề gì trong qu trình xây dựng quân đội?
A, Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta
B, Thể hiện sức mạnh, của quân đội
C, Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta
D, Phản ánh cả mặt đối nội, đối ngoại của quân đội
Câu 150. Vấn đề quan trọng hàng đầu trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?
A, Xây dựng về chính trị
B, Xây dựng về bin chế, tổ chức
C, Xây dựng về vũ khí trang bị
D, Xây dựng về lực lượng
Câu 151. Để đảm bảo xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ thì, nội dung quan trọng hàng đầu là gì?
A, Tinh nhuệ về chính trị
B, Tinh nhuệ về quân sự
C, Tinh nhuệ về tổ chức
D, Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật
Câu 152. Một trong những thực trạng của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?
A, Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được với các tình huống phức tạp
B, Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên biển
C, Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên không
D, Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên bộ
Câu 153. Xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ về chính trị được biểu hiện
A, Cán bộ, chiến sĩ có kết luận chính xác và thái độ chính trị đúng đắn trước các tình huống
B, Cán bộ, chiến sĩ cĩ phẩm chất chính trị tốt
C, Cán bộ, chiến sĩ lối sống lành mạnh
D, Cán bộ, chiến sĩ có đạo đưc trong sáng
Câu 154. Quan điểm nào sau đây phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A, Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND
B, Tự lực, tự cường xây dựng LLVTND
C, Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở
D, Bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi
Câu 155. Một trong những nội dung để bảo đảm Lực lượng vũ trang nhân dân luơn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi là gì?
A, Chấp hành nghiêm kỷ luật
B, Chấp hành nghiêm chế độ trực chiến
C, Chấp hành nghiêm chế độ phòng gian, bảo mật
D, Chấp hành nghiêm chế độ đóng quân
Câu 156. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam nhằm?
A, Củng cố vị thế, vai trò và quyền lực của Đảng
B, Bảo đảm cho LLVT luôn trung thành với Đảng
C, Giữ vững và phát huy bản chất cách mạng, truyền thống tốt đẹp của LLVT
D, Bảo đảm cho LLVT không dời xa mục tiêu của Đảng
Câu 157. Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
A, Bảo đảm LLVT luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao
B, Bảo đảm LLVT luôn chủ động chiến đấu thắng lợi
C, Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi
D, Bảo đảm LLVT luôn chủ động ứng phó với mọi tình huống và chiến đấu thắng lợi
Câu 158. Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:
A, Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính
B, Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính
C, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sơ
D, Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở
Câu 159. Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
A, Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
B, Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
C, Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở
D, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở
Câu 160. Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
A, Tự lực tự cường xây dựng LLVT.
B, Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
C, Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở
D, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở
Câu 161. Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
A, Phát huy sức mạnh nội lực xây dựng LLVT
B, Tự lực, tự cường xây dựng LLVT
C, Phải dựa vào sức mình là chính
D, Tự lực, tự chủ trong xây dựng LLVT
Câu 162. Để giữ vững và phát huy bản chất cách mạng của Lực lượng vũ trang nhân dân cần thực hiện tốt nguyên tắc nào?
A, Đề cao vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
B, Đảng phải thường xuyên chăm lo xây dựng và giáo dục LLVT
C, Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
D, Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
Câu 163. Để bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng đối với Lực lượng vũ trang nhân dân cần thực hiện tốt yêu cầu gì?
A, Xây dựng đội ngũ cán bộ đảng viên
B, Xây dựng tổ chức Đảng luôn trong sạch vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức
C, Nâng cao vai trò của đội ngũ cán bộ các cấp
D, Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của chi uỷ, chi bộ Đảng
Câu 164. Để xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính cần làm gì?
A, Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng
B, Tập trung chủ yếu vào công tác trang bị vũ khí hiện đại cho LLVT
C, Nắm vững và giải quyết tốt công tác tư tưởng cho cán bộ chiến sỹ trong LLVT
D, Tập trung chủ yếu vào công tác huấn luyện cho LLVT
Câu 165. Quan niệm nào sai trong các quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
A, Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
B, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
C, Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở
D, Tự lực tự cường xây dựng LLVT
Câu 166. Một trong những biện pháp để nâng cao chất lượng sẵn sàng chiến đấu của Lực lượng vũ trang nhân dân là gì ?
A, Thường xuyên làm tốt công tác diễn tập
B, Thường xuyên làm tốt công tác tổ chức
C, Thường xuyên làm tốt công tác chính trị
D, Thường xuyên làm tốt công tác chính sách
Câu 167. Một trong những yếu tố để xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở là gì?
A, Kẻ thù luôn tiến hành chiến tranh tâm lý
B, Kẻ thù luôn thực hiện phi chính trị hóa đối với Quân đội và Công an
C, Kẻ thù luôn chia rẽ LLVTND
D, Kẻ thù luôn chống phá ta về mọi mặt
Câu 168. Bảo đảm Lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi nhằm làm gì?
A, Giành được sự chủ động trong mọi tình huống
B, Hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ trong mọi tình huống
C, Không bị động, bất ngờ trong mọi tình huống
D, Không lúng túng trong mọi tình huống
Câu 169. Xây dựng Quân đội và Công an chính qui để làm gì ?
A, Tăng cường sức mạnh chiến đấu tổng hợp
B, Tăng cường sức mạnh quốc phòng
C, Tăng cường sức mạnh an ninh
D, Tăng cường sức mạnh về tác chiến
Câu 170. Xây dựng Quân đội và Công an tinh nhuệ nhằm làm gì ?
A, Nâng cao chất lượng chính trị của Quân đội và Công an
B, Đạt hiệu quả cao trong mọi hoạt động của Quân đội và Công an
C, Nâng cao trình độ kỹ chiến thuật của Quân đội và Công an
D, Xây dựng tổ chức của Quân đội và Công an đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ
Câu 171. Xây dựng quân đội, công an chính qui là xây dựng?
A, Thống nhất về bản chất cách mạng
B, Thống nhất về tổ chức
C, Thống nhất về mọi mặt
D, Thống nhất về mục tiêu chiến đấu
Câu 172. Tại sao chúng ta không xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng hiện đại hóa?
A, Nền kinh tế và trình độ khoa học công nghệ của đất nước chưa đáp ứng yêu cầu
B, Nền công nghiệp quốc phòng chưa đáp ứng yêu cầu
C, Chưa cần thiết phải xây dựng LLVTND hiện đại
D, Các phương án đều sai
Câu 173. Mác - Ăngghen phân chia tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?
A, Chiến tranh xâm lược và chiến tranh chống xâm lược
B, Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
C, Chiến tranh tiến bộ và chiến tranh phản động
D, Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng
Câu 174. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, đặc trưng của chiến tranh là gì?
A, Đấu tranh vũ trang
B, Đấu tranh quân sự và ngoại giao
C, Đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, văn hoá, ngoại giao
D, Đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao
Câu 175. Hồ Chí Minh đánh giá tổng quát về chế độ thực dân như thế nào?
A, Chế độ thực dân là phản động.
B, Chế độ thực dân là chế độ nô dịch.
C, Chế độ thực dân là ăn cướp, là hiếp dâm, là giết người
D, Chế độ thực dân là xấu xa
Câu 176. Trong sức mạnh bảo vệ Tổ quốc, Bác đặc biệt coi trọng yếu tố nào?
A, Sức mạnh nhân dân, sức mạnh lòng dân
B, Truyền thống yêu nước của dân tộc
C, Sức mạnh chiến đấu của LLVT
D, Sức mạnh chính trị tinh thần
Câu 177. Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?
A, Chính nghĩa, phi nghĩa
B, Xâm lược và tự vệ
C, Xâm lược, phản động và tự vệ, cách mạng
D, Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản
Câu 178. Quan điểm của Hồ Chí Minh về phương pháp đấu tranh cách mạng chủ yếu là gì?
A, Nhân nhượng để có hoà bình
B, Đấu tranh bằng phương pháp hoà bình tránh đổ máu
C, Dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng
D, Đấu tranh chính trị, ngoại giao giành thắng lợi đỡ tổn thất
Câu 179. Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chức năng của quân đội như thế nào?
A, Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị và của nhà nước
B, Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
C, Là công cụ chủ yếu để tiến hành chiến tranh
D, Là công cụ chủ yếu để tiến hành chiến tranh và chống chiến tranh
Câu 180. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân Đội ta có những chức năng cơ bản nào?
A, Huấn luyện, chiến đấu và công tác
B, Chiến đấu, công tác và lao động sản xuất
C, Huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu
D, Chiến đấu, công tác và tuyên truyền vận động quần chúng nhân dân
