Font size
WorksheetsTrắc nghiệm đá cầu 7
Total questions: 17
Worksheet time: 3mins
Câu 1: Em hãy cho biết khi thực hiện động tác tâng cầu bằng mu bàn chân thì vị trí nào của chân tiếp xúc với cầu?
a. Má trong bàn chân.
b. Má ngoài bàn chân.
c. Mu bàn chân.
Câu 2: Kỹ thuật cơ bản đúng của động tác tâng cầu bằng mu bàn chân là:
a. Dùng mu bàn chân tâng cầu lên cao.
b. Dùng mu bàn chân tâng cầu ra sau.
c. Dùng mu bàn chân tâng cầu ra trước
Câu 3: Kỹ thuật cơ bản đúng của động tác phát cầu thấp chân chính diện là:
a. Thân trên hơi xoay người sang bên, chân đá quét ngang từ sau ra trước để mu bàn chân tiếp xúc với cầu khi cầu cách mặt sân 20-30cm.
b. Chân đá cầu nâng đùi lên cao, duỗi căng chân và bàn chân để mu bàn chân tiếp xúc với cầu khi cầu cách mặt sân 20-30cm.
c. Chân đá cầu nâng đùi lên cao, duỗi căng chân và bàn chân để mu bàn chân tiếp xúc với cầu khi cầu cách mặt sân 60-70cm.
Câu 4: Sử dụng bước trượt ngang khi nào?
a. Đón cầu của đối phương bay bổng ở phía trước.
b. Đón cầu của đối phương bay cao ở 2 bên thân.
c. Đón cầu của đối phương bay về phía sau.
Câu 5: Sử dụng bước trượt chếch khi nào?
a. Đón cầu của đối phương bay ở phía trước chếch theo một góc nào đó.
b. Đón cầu của đối phương bay ở bên trái.
c. Đón cầu của đối phương bay ở bên phải.
Câu 6: Làm thế nào để chuyền cầu về hướng đối diện bằng mu bàn chân?
a. Hướng mu bàn chân lên cao.
b. Hướng mu bàn chân sang trái.
c. Hướng mu bàn chân ra trước.
d. Hướng mu bàn chân sang phải.
Câu 7: Khi thực hiện động tác phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân, bàn chân đá cầu ở vị trí nào?
a. Không nâng cao quá đầu gối
b. Nâng cao trên đầu gối
c. Nâng cao ngang tầm hông.
Câu 8: Tư thế của thân người khi thực hiện động tác phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân:
a. Thân người hơi ngả ra sau.
b. Thân người hơi khom về trước.
c. Thân người thẳng.
d. Thân người nghiêng sang 1 bên.
Câu 9: Khi kết thúc động tác phát cầu, chân đá cầu:
a. Lăng theo cầu rồi sau đó tiếp đất.
b. Xoay một vòng theo quán tính cơ thể rồi sau đó tiếp đất.
c. Dừng lại đột ngột rồi sau đó tiếp đất.
Câu 10: Kích thước biên dọc và biên ngang của sân thi đấu là bao nhiêu?
a. 11,88m và 6,05m
b. 11,88m và 6,10m.
c. 11,88m và 6,15m
Câu 11: Chiều cao của mép trên của lưới đá cầu áp dụng đối với thiếu niên là bao nhiêu?
a. 1,30m.
b. 1,40m
c. 1,50m.
d. 1,60m
Câu 12: Tập bổ trợ đá vào cầu treo cố định có tác dụng gì?
a. Tạo cảm giác tiếp xúc cầu chính xác.
b. Hình thành động tác cơ bản đúng.
c. Luyện kỹ năng động tác.
d. Cả 3 phương án trên
Câu 13: Để đưa cầu vào cuộc trong mỗi trận đấu, vận động viên sử dụng động tác nào?
a. Tâng cầu.
b. Đỡ cầu.
c. Phát cầu.
d. Chuyền cầu.
Câu 14: Lỗi đỡ cầu bằng tay được tính ở vị trí nào:
a. Từ khuỷu tay đến ngón tay.
b. Từ mỏm vai đến ngón tay.
c. Từ mỏm vai đến khuỷ tay.
d. Cả 3 phương án trên.
Câu 15: Em hãy cho biết động tác được mô tả sau đây là kỹ thuật của động tác nào?
“Đứng chân thuận để sau hơi co gối chạm đất bằng nửa bàn chân trên, trọng tâm dồn nhiều vào chân trước, tay cùng bên chân thuận cầm cầu. Tung nhẹ cầu cầu lên cao khoảng ngang tầm mặt, co chân sau nâng đùi lên cao sao cho mu bàn chân hướng về phía cầu rơi. Khi cầu rơi xuống đến khoảng hợp lý dùng mu bàn chân tâng cầu lên cao ở độ cao hợp lý để có thể tiếp xúc cầu ở lần sau”.
a. Chuyền cầu bằng mu bàn chân.
b. Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân
c. Tâng cầu bằng mu bàn chân.
Câu 16: Trong thi đấu, trước khi đá cầu sang sân đối phương, mỗi vận đông viên được chạm cầu tối đa là bao nhiêu lần? (tính cả quả chắn cầu trên lưới khi phòng thủ)
a. 2 lần.
b. 3 lần
c. 4 lần
Câu 17: Hình vẽ dưới đây mô kỹ thuật của động tác nào?
a. Tâng cầu bằng má trong bàn chân.
b. Chuyền cầu bằng má trong bàn chân.
c. Chuyền cầu bằng mu bàn chân.
d. Phát cầu thấp chân chínhdiện bằng mu bàn chân.
