wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI CUỐI KY 10/3- 2024

Total questions: 33

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền trợ từ vào chỗ trống:

わたしは にほんご(   )できます。

a)

b)

c)

d)

2.

Điền trợ từ vào chỗ trống:

おしごと(   )なんですか。

a)

b)

c)

d)

3.

Điền trợ từ vào chỗ trống:

ゆきさんは えいご(  )できません。

a)

b)

c)

d)

4.

Điền trợ từ vào chỗ trống:

わたしは がくせいです。やまださん(   )がくせいです。

a)

b)

c)

d)

5.

Điền trợ từ vào chỗ trống:

やまださんは えいごが できます。かんこくご(   )できます。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền trợ từ vào chỗ trống:

リンさんは ベトナムじんです。ナムさん(   )ベトナムじんです。

a)

b)

c)

d)

7.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

やまだ:(……………………….......)は?

リン:ベトナムです。

a)

おくに

b)

おなまえ

c)

はじめまして

d)

おしごと

8.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

ミラー:キムさんは(………………………)が できますか。

キム:わたしは にほんごが  できます。

a)

なんさい

b)

なんにん

c)

なにご

d)

にほんご

9.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

リン:ナムさんは (…..……………………..)ですか。

ナム:はい、ベトナムじんです。

a)

にほんじん

b)

ベトナムじん

c)

なんにん

d)

なんさい

10.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

リン:アンさんは (…………………………..)ですか。

アン:いいえ、にほんじんじゃありません。ベトナムじんです。

a)

ベトナムじん

b)

かんこくじん

c)

にほんじん

d)

ちゅうごくじん

11.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

ゆき:さとうさんは (………………………)ですか。

さとう:いいえ、かいしゃいんじゃありません。がくせいです。

a)

せんせい

b)

きょうし

c)

こうむいん

d)

かいしゃいん

12.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

ゆき:やまださんは (…………….........)が できますか。

やまだ:いいえ、えいごは できません。

a)

ベトナムご

b)

えいご

c)

なにご

d)

フランスご

13.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

ゆき:おしごとは (  )ですか。

    さとう:わたしは いしゃです。

a)

なん

b)

なんさい

c)

なんにん

d)

おいくつ

14.

chọn câu trả lời đúng:

わたしは えいごが できます

a)

tôi nói được tiếng Đức

b)

tôi nói được tiếng Trung

c)

tôi nói được tiếng Anh

d)

tôi nói được tiếng Việt nam

15.

chọn câu trả lời đúng:

ÔNG (của mình)

a)

そふ

b)

そぼ

c)

おじいさん

d)

おばあさん

16.

chọn câu trả lời đúng:

mẹ (của mình)

a)

ちち

b)

はは

c)

おかあさん

d)

おとうさん

17.

chọn câu trả lời đúng:

em gái

a)

おとうと

b)

おとうさん

c)

いもうと

d)

おじいさん

18.

chọn từ đúng:

かぞく

a)

Con cái

b)

gia đình

c)

ba

d)

mẹ

19.

かいしゃいん

a)

cảnh sát

b)

công chức

c)

nhân viên công ty

d)

bác sĩ

20.

ひとり

a)

một người

b)

hai người

c)

ba người

d)

bốn người

21.

おかあさん

a)

b)

ba

c)

mẹ

d)

anh trai

22.

chị gái (người khác)

a)

おにいさん

b)

あね

c)

あに

d)

おねえさん

23.

Em trai

a)

あに

b)

おとうさん

c)

いもうと

d)

おとうと

24.

Em gái

a)

いもと

b)

いもうと

c)

おとうと

d)

おねえさん

25.

Anh trai (người khác)

a)

おじいさん

b)

おばあさん

c)

あにいさん

d)

おにいさん

26.

きょうし

a)

Học sinh

b)

bác sĩ

c)

công chức

d)

giáo viên

27.

điền trợ từ vào ô trống:

かぞくは ふたりです。わたし(  )ははです。

a)

b)

c)

d)

28.

điền trợ từ vào ô trống:

わたしは おおさか(  )すんでいます。

a)

b)

c)

d)

29.

điền trợ từ vào ô trống:

やまださん(  )かぞくは 4にんです。

a)

b)

c)

d)

30.

điền trợ từ vào ô trống:

かぞくは どこ(  )すんでいますか。

a)

b)

c)

d)

31.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

やまだ:リンさんのかぞくは (   )ですか

           リン:わたしのかぞくは 3にんです。

a)

なにご

b)

なんご

c)

なんにん

d)

だれ

32.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

やまだ:リンさんは (   )に すんでいますか。

           リン:ダナンに すんでいます。

a)

どこ

b)

だれ

c)

なんにん

d)

なんさい

33-36.

アンさんのかぞく わたしのかぞくは 4にんです。ちちと ははと あにと わたしです。ちちは かいしゃい んです。41さいです。ははは しゅふです。35さいです。あには がくせいです。15さ いです。いま ダナンに すんでいます。

33.

trả lời câu hỏi sau:

アンさんのかぞくは どこに すんでいますか。

a)

おおさかにすんでいます

b)

4にんです

c)

がくせいです

d)

ダナンに すんでいます

34.

trả lời câu hỏi sau:

アンさんのおにいさんは かいしゃいんですか。

a)

はい、かいしゃいんです

b)

いいえ、かいしゃいんじゃありません。がくせいです

c)

はい、がくせいです

d)

いいえ、いしゃです

35.

trả lời câu hỏi sau:

おかあさんは なんさいですか。

a)

34さいです

b)

しゅふです

c)

35さいです

d)

かいしゃいんです

36.

trả lời câu hỏi sau:

おとうさんのしごとは なんですか。

a)

しゅふです

b)

がくせいです

c)

かいしゃいんです

d)

けいさつです