wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 63

Worksheet time: 16hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

2.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hoá

3.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mĩ

4.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

thu hút nguồn đầu tư

c)

thu nhập và mức sống

d)

tiêu dùng và tích luỹ

5.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

giáo dục và đào tạo

d)

an sinh xã hội và y tế

6.

Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

7.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

8.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh

b)

Đói kém

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

9.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

10.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Kinh tế

d)

Việc làm

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

Hòa bình trên t.giới được đảm bảo

12.

Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò q.trọng nhất trog việc q.định tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên - sinh học

13.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Trung - Nam Á

d)

Tây Á

14.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Trung - Nam Á

d)

Tây Á

15.

Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ

c)

Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á

d)

Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á

16.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

mức độ và tốc độ đô thị hóa

b)

khả năng mở rộng không gian đô thị

c)

quy mô và chức năng đô thị

d)

cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

17.

Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a

b)

Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ

c)

Nam Mỹ, Nam Phi

d)

Nam Phi, Nam Âu

18.

Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến

a)

chức năng, bản sắc đô thị

b)

khả năng mở rộng không gian đô thị

c)

quy định chức năng đô thị

d)

hình thành hệ thống đô thị toàn cầu

19.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

20.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

21.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

22.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

23.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tính chất của nền kinh tế

b)

có diện tích lớn hơn

c)

có mùa đông lạnh

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

24.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?

a)

Trồng cây hoa màu           

b)

Trồng cây lúa nước

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Khai thác lâm sản

25.

. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

A. nâng cao chất lượng cuộc sống.           

b)

B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

C.sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

d)

.D. nâng cao chất lượng nguồn lđộng.

.

26.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.              

b)

B. nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

Cnguồn lực bên trong.            

d)

D. nguồn lực bên ngoài.

27.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự p.triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

A. tự nhiên.      

b)

B. bên trong.         

c)

C. bên ngoài.           

d)

D. kinh tế-xã hội.

28.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

A. tự nhiên.      

b)

B. ngoại lực.      

c)

    C. vị trí địa lí.           

d)

  D. kinh tế - xã hội.

.

29.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

vốn đầu tư và thị trường.                             

b)

  B. khoa học và công nghệ.

c)

C. đường lối và chính sách.                              

d)

D. dân cư và nguồn lao động.

30.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

A. quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

a)

A Qtrong trg giao lưu hợp tác và phát triển kinh tế

b)

B. điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

C. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

D. cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

31.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

A. quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

b)

B. điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất.

c)

C. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

D. cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

.

32.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

A. trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

. việc sử dụng lao động theo ngành. 

d)

D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

33.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

A. Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. Trình độ p.triển lực lượng sản xuất.

c)

C. Việc sử dụng lao động theo ngành.  

d)

D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

34.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

             

a)

A. đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

B. đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

.  

c)

C. đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

d)

D. có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

35.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

A. đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

B. đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

c)

C. đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

d)

D. có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

36.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. đất đai, địa hình.                             

b)

  B. vốn đầu tư, thị trường.

c)

C. khí hậu, sinh vật.                     

d)

         D. sinh vật, nguồn nước.

37.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. dân cư, lao động.                  

b)

            B. vốn đầu tư, thị trường.

c)

C. khí hậu. sinh vật.                          

d)

    D. khoa học – công nghệ.

38.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ko phải là

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

39.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

40.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không có vai trò

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

41.

Điểm nào sau đây không đúng với SXNN, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

B. Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.

c)

C. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

d)

D. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

42.

Để k.phục các h.chế do tính mùa vụ trong SXNN gây ra, cần thiết phải

a)

A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

C. đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

43.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

A. nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

44.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới và cận nhiệt.                     

b)

      B. cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

C. ôn đới và hàn đới.                  

d)

           D. nhiệt đới và ôn đới.

45.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

A. nhiệt đới, hàn đới.                          

b)

   B. nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

C. ôn đới, hàn đới.                           

d)

     D. cận nhiệt, ôn đới.

46.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

A. Sản xuất.     

b)

  B. Phòng hộ.        

c)

  C. Đặc dụng.        

d)

  D. Khác.

47.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

A. cơ sở.         

b)

   B. quyết định.        

c)

C. tiền đề.         

d)

     D. quan trọng.

48.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.         

b)

  B. màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

C. phù sa, cần có nhiều phân bón.        

d)

  D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

.

49.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.          

b)

B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

C. phù sa, cần ít phân bón.                    

d)

D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

50.

Phương thức chăn thả g.súc thường dựa c.sở nguồn t.ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiện.                         

b)

    B. Phụ phẩm thủy sản.

c)

C. Hoa màu, lương thực.                      

d)

D. Chế biến tổng hợp.

51.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiện.                        

b)

     B. Diện tích mặt nước.

c)

C. Hoa màu, lương thực.                      

d)

D. Chế biến tổng hợp.

52.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

A. Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.

b)

B. Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.

c)

C. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

d)

D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

B. Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

C

c)

. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.

d)

D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của SXNN và công nghiệp?

a)

A. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.        

b)

B. Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.

c)

C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu. 

d)

D. Phụ thuộc nhiều vào đ.kiện tự nhiên

55.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang p.triển nhanh hơn khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.

b)

B. nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt, ô nhiễm ven bờ.

c)

C. thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.

d)

D. Nhà nước không chú trọng đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

56.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.  

b)

B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

c)

C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản. 

d)

D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

57.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

A. trang trại.    

b)

B. hợp tác xã.     

c)

C. hộ gia đình.      

d)

  D. vùng nông nghiệp.

58.

H.thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Chăn nuôi chăn thả.                        

b)

  B. Chăn nuôi chuồng trại.

c)

C. Chăn nuôi công nghiệp.             

d)

        D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.

59.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

A. thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.                                 

b)

B. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.                                           

c)

C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.               

d)

D. thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

60.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

A. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.                 

n

b)

B. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.                                           

c)

C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.               

d)

D. thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

61.

Trang trại nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.                    

b)

B. đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.                  

c)

C. tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.

d)

D. qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động.

62.

Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội.          

b)

B. đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.                  

c)

C. lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng.

d)

D. qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động.

63.

Câu 63. Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

A. thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.

a)

B. gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.

b)

C. tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.

c)

D. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

A. thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.