Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng & Ngữ pháp Bài 21

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đây là từ vựng gì?

a)

すばらしい

b)

むだ

c)

オリンピック

d)

ぶっか

2.

Đây là hành động gì?

a)

ほうそう

b)

しらべる

c)

いう

d)

かつ

3.

しあい tương ứng với hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

4.

Từ nào dưới đây mang nghĩa "giao thông"?

a)

ほうそう

b)

けっこんしき

c)

こうつう

d)

いけん

5.

Đây là hoa gì?

(a)  

6.

Cấu trúc "~ とおもいます" có nghĩa là gì?

a)

Tôi nghĩ rằng ~

b)

Người ta đồn rằng ~

c)

Nghĩa là ~

d)

Viết là ~

7.

Chọn câu Sai khi sử dụng cấu trúc "~ といいます"

a)

Dùng để trích dẫn trực tiếp

b)

Trước といいます là thể thông thường

c)

Dùng để trích dẫn gián tiếp

d)

Trước といいます phải là một câu

8.

山田さんは 明日 休む ___ いいました。

a)

と

b)

を

c)

で

9.

学生は 日本語で スピーチを ___ と いいました。

a)

した

b)

しました

c)

します

10.

たろうくんは もう ___ と おもいます。

a)

ねます

b)

ねた

c)

ねました

11.

Cấu trúc "~でしょう?" được nói với giọng cao hơn có nghĩa là gì?

a)

Đề nghị giúp đỡ ai đó một cách lịch sự

b)

Rủ rê ai đó cùng làm gì với mình

c)

Bày tỏ sự phỏng đoán

d)

Xác nhận sự đồng ý của người nghe

12.

こいびとは 来週外国 ___ しゅっちょうすると いいました。

a)

が

b)

と

c)

へ

13.

あしたから ___ でしょう?

a)

なつやみの

b)

なつやすみだ

c)

なつやすみ

14.

おおさかの 人は ___ でしょう。

a)

しんせつな

b)

しんせつ

c)

しんせつだ

15.

ごはんを 食べる ___、「いただきます」と いいます。

a)

あとで

b)

までに

c)

前に

16.

明日 あめが 降ると ___。

a)

おもいます

b)

します

c)

行きます

17.

Cấu trúc "N でも V" có nghĩa là gì?

a)

Nếu làm N thì

b)

Làm gì đó như là N chẳng hạn

c)

Phải làm N

d)

Chắc hẳn đã làm N

18.

かいぎ ___ だれか いけんが ありますか。

a)

に

b)

で

c)

は

19.

ちょっと くだもの ___ たべませんか。

a)

で

b)

に

c)

でも

20.

明日 テストが あるから、今 べんきょうし ___。

a)

ないと

b)

なくてもいい

c)

てはいけない