wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra

Total questions: 80

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Xây dựng

b)

Giao thông vận tải

c)

Năng lượng

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu

pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận :

a)

Thanh truyền

b)

Xi lanh

c)

Trục khuỷu

d)

Pít tông

3.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

c)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

b)

Thân máy là chi tiết cố định

c)

Nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

5.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston

tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

6.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Trục khuỷu

c)

Bugi

d)

Trục khuỷu

7.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Bugi

c)

Trục khuỷu

d)

Áo nước

8.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

9.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền

động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

2

b)

0

c)

12

d)

1

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu

pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ
phận 5.

a)

Trục khuỷu

b)

Thanh truyền

c)

Xi lanh

d)

Pít tông

12.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Cacte

c)

Khung xương

d)

Không có đáp án đúng

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

b)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để
động cơ tự nổ máy được

d)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

14.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là :

a)

Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

b)

Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

c)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

d)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

15.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng

cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu phân phối khí

b)

Hệ thống nhiên liệu

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

16.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để
duy trì hoạt động của động cơ?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống nhiên liệu

c)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

d)

Cơ cấu phân phối khí

17.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

18.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

19.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

b)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

20.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để ..........
làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

21.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Mở cả 2 cửa

c)

Đóng cả 2 cửa

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

22.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng

tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bầu lọc

b)

Bầu phao

c)

Bình xăng

d)

Họng khuếch tán

23.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

c)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

d)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

24.

Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được

trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?

a)

Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

b)

Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

c)

Để giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cả B và C đều đúng

26.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?
1. Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra
tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động
cơ không thể làm việc.
2. Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện
cỡ lớn, ...
3. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì
để động cơ có thể tự làm việc.
4. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn,
kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

b)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

28.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

d)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

29.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học
đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ phản lực

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ thủy lực

30.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong
được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo chu trình công tác

b)

Theo cách bố trí xi lanh

c)

Theo nhiên liệu sử dụng

d)

Theo số xi lanh

31.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là

loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

32.

Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

c)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Lớn nhất

b)

Bằng 0

c)

Nhỏ nhất

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

34.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

35.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

36.

Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

37.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là

loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ làm mát bằng nước

b)

Động cơ hình sao

c)

Động cơ chữ V

d)

Động cơ thẳng hàng

38.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

39.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp
nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

c)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

d)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

40.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

c)

Áo nước

d)

Cánh tản nhiệt

41.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy
công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống nhiên liệu

42.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời
điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

43.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

b)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

44.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ:

a)

Dài hơn

b)

Bằng nhau

c)

Ngắn hơn

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

45.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

c)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

d)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

46.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

d)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

47.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống làm mát

48.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, thải

b)

Nạp, nén, nổ, thải

c)

Nạp, nén, cháy, thải

d)

Nạp, nén, dãn nở, thải

49.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

b)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình


c)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn


50.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Trục khuỷu

b)

Bugi

c)

Áo nước

d)

Cánh tản nhiệt

51.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

52.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Làm mát

b)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

Đóng mở các xu páp nạp và thải

b)


Lên xuống của pittông

c)

Nắp xi lanh

d)

Do cácte

54.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe lên dốc

c)

Xe chạy chậm, chở nặng

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

55.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

56.

Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?

a)

Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

b)

Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

Cơ cấu làm mát

b)

Cơ cấu khởi động

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Cơ cấu bôi trơn

58.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nổ

b)

Kì thải

c)

Kì nạp

d)

Kì nén

60.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

61.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Đầu kì nổ

b)

Cuối kì nạp

c)

Cuối kì nén

d)

Kì xả

62.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

b)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

c)

Hòa khí có áp suất cao

d)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

63.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa
khí ở động cơ xăng?

a)


Bình xăng

b)

Bộ điều chỉnh áp suất

c)

Bầu lọc xăng

d)

Bộ chế hòa khí

64.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa thải

b)

Cửa nạp

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nén

b)

Kì thải

c)

Kì nạp

d)

Kì nổ

66.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

b)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

d)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

67.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

68.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

b)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không
khí

69.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Gugiông

b)

Nắp xi lanh

c)

Bulông

d)

Thân xi lanh

70.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

71.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

d)


Cả B và C đều đúng

72.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân xilanh

b)

Thân máy

c)

Nắp máy

d)

Cacte

73.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

Thân pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Đỉnh pít tông

d)

Đáy pít tông

74.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải
đúng thời điểm?

a)

Thân máy, nắp máy

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Cả B và C đều đúng

75.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt
độ

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

76.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

77.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

b)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

c)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

d)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

78.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

b)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

d)

Cung cấp không khí vào xilanh

79.

Vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô
nhiễm môi trường?

a)

Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

80.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

phun nhiên liệu

b)

bật tia lửa điện

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải