wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xác suất thống kê

Total questions: 221

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

một trung tâm tai - mũi - họng có tỉ lệ bệnh nhân tai, mũi, họng tương ứng là 25%, 40%, 35%: tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được 1 bệnh nhân từ trung tâm này là:

a)

0,008

b)

0,021

c)

0,312

d)

0,381

2.

một phòng khám mắt có tỉ lệ bệnh nhân cận thị, viễn thị, loạn thị tương ứng là 30%, 25%, 45%; tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là: 1%, 3%, 2%. xác suất để chọn được 1 bệnh nhân ngẫu nhiên từ pk này là

a)

0,0195

b)

0,021

c)

0.031

d)

0.381

3.

một trung tâm tai, mũi, họng có tỉ lệ bệnh nhân tương ứng là 15%, 45%, 40%; tỉ lệ bệnh nhân tương ứng là 1%, 2%, 3%. xác suất chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân

a)

0,008

b)

0,021

c)

0,0225

d)

0,381

4.

1 tổ h/s gồm có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 em, tính xs 3 em được chọn có ít nhất 1 nữ

a)

5/6

b)

1/6

c)

1/30

d)

1/2

5.

1 tổ hs gồm có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 em, tính xs 3 em đc chọn có ít nhất 2 nữ

a)

5/6

b)

1/3

c)

1/30

d)

1/2

6.

1 tổ hs gồm có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 2 em, tính xs 2 em đc chọn có cả nam và nữ

a)

5/6

b)

8/15

c)

1/30

d)

1/2

7.

1 hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng, chọn ngẫu nhiên 2 bi, tính xs 2 bi đc chọn có đủ 2 màu

a)

5/324

b)

5/9

c)

2/9

d)

1/18

8.

1 hộp có 6 bi đen, 4 bi trắng, chọn ngẫu nhiên 3 bi, tính xs 3 bi đc chọn có ít nhất 1 bi trắng

a)

5/324

b)

5/6

c)

2/9

d)

1/18

9.

1 hộp có 6 bi đen, 4 bi trắng, chọn ngẫu nhiên 3 bi, tính xs 3 bi đc chọn có ít nhất 2 bi trắng

a)

5/324

b)

1/3

c)

2/9

d)

1/18

10.

1 tổ hs có 7 nam, 3 nữ, chọn ngẫu nhiên 2 người, tính xs sao cho 2 người dc chọn đều là nữ

a)

1/15

b)

7/15

c)

8/15

d)

1/5

11.

1 tổ hs có 4 nam, 6 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 người, tính xs sao cho 3 người dc chọn đều là nữ

a)

1/6

b)

7/15

c)

8/15

d)

1/5

12.

1 bình chứa 16 viên bi, 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ; lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xs lấy đc cả 3 bi đỏ

a)

1/560

b)

1/16

c)

1/28

d)

143/280

13.

1 bình chứa 16 viên bi, 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ; lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xs lấy đc 3 bi có 3 màu khác nhau


a)

1/560

b)

9/40

c)

1/28

d)

143/280

14.

trên giá sách có 8 quyển toán, 5 quyển lý, 3 quyển hóa; lấy ngẫu nhiên 3 quyển, tính xs để lấy đc 3 quyển là hóa

a)

2/7

b)

1/560

c)

37/42

d)

5/42

15.

trên giá sách có 7 quyển toán, 5 quyển lý, 4 quyển hóa; lấy ngẫu nhiên 3 quyển, tính xs để lấy đc 3 quyển là toán


a)

1/16

b)

1/21

c)

37/42

d)

5/42

16.

1 hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng; lấy ngẫu nhiên 3 bi, tính xs để lấy đc 2 bi vàng

a)

37/455

b)

22/455

c)

50/455

d)

121/455

17.

1 hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng; lấy ngẫu nhiên 3 bi, tính xs để lấy đc 3 bi cùng màu


a)

48/455

b)

46/455

c)

45/455

d)

44/455

18.

1 hộp đựng 5 bi đỏ, 6 bi xanh; lấy ngẫu nhiên 1 bi, tính xs để lấy đc bi màu đỏ


a)

5/11

b)

1/3

c)

2/3

d)

3/4

19.

trong môn toán, thầy giáo có 50 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 25 câu trung bình, 20 câu dễ, 1 sv bốc 2 câu, tính xs để sv đó chọn đc 1 câu khó

a)

0,342

b)

0,235

c)

0,1837

d)

0,5

20.

trong môn toán, thầy giáo có 50 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 25 câu trung bình, 20 câu dễ, 1 sv bốc 2 câu, tính xs để sv đó chọn đc 1 câu khó và 1 câu dễ

a)

0,325

b)

0,25

c)

0,0816

d)

0,5

21.

trong môn toán, thầy giáo có 50 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 25 câu trung bình, 20 câu dễ, 1 sv bốc 2 câu, tính xs để sv đó chọn đc 1 câu tb

a)

0,301

b)

0,225

c)

0,5102

d)

0,5

22.

3 người cùng đi săn A, B, C độc lập vs nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. XS bắn trúng mục tiêu của A, B, C là 0,7; 0,6; 0,5. XS để có 1 xạ thủ bắn trúng

a)

0,8

b)

0,45

c)

0,29

d)

0,75

23.

3 người cùng đi săn A, B, C độc lập vs nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. XS bắn trúng mục tiêu của A, B, C là 0,7; 0,6; 0,5. XS để có 2 xạ thủ bắn trúng

a)

0,8

b)

0,45

c)

0,44

d)

0,75

24.

3 người cùng bắn vào 1 bia, xs người thứ 1, thứ 2, thứ 3 bắn trúng đích là 0,8; 0,6; 0,5. XS để có đúng 1 người bắn trúng đích

a)

0,9

b)

0,92

c)

0,26

d)

0,98

25.

cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất là f(x)=a(25x), 0x25; 0, x[0;25]f\left(x\right)=a\left(25-x\right),\ 0\le x\le25;\ 0,\ x\notin\left[0;25\right] giá tị của a là

a)

1/25

b)

2/625

c)

1/20

d)

3/25

26.

cho BNN liên tục có hàm MĐXS f(x)=a(30xx2),0x30; 0,x[0;30]f\left(x\right)=a\left(30x-x^2\right),0\le x\le30;\ 0,x\notin\left[0;30\right] , giá trị của a là

a)

1/205

b)

1/4500

c)

1/245

d)

3/25

27.

cho BNN liên tục X có MĐXS là f(x)=6(xx2),0 x1; 0, x[0;1]f\left(x\right)=6\left(x-x^2\right),0\ \le x\le1;\ 0,\ x\notin\left[0;1\right] , giá trị trung bình của X là

a)

EX=1,2

b)

EX=1,4

c)

EX=0,5

d)

EX=2,4

28.

cho BNN liên tục X có MĐXS là f(x)=6(xx2), 0x1; 0,x[0,1]f\left(x\right)=6\left(x-x^2\right),\ 0\le x\le1;\ 0,x\notin\left[0,1\right] , phương sai của x là

a)

V(X)=0,64

b)

V(X)=1,5

c)

V(X)=2,7

d)

V(X)=0,05

29.

cho bnn liên tục x có hàm mật độ xs là f(x)= 6(xx2), 0x1; 0, x[0,1]f\left(x\right)=\ 6\left(x-x^2\right),\ 0\le x\le1;\ 0,\ x\notin\left[0,1\right] giá trị của xác suất p=P(0,6<X<1)

a)

0,352

b)

0,4915

c)

0,5015

d)

0,5115

30.

cho bnn liên tục x có hàm mđxs là f(x)=6343(7xx2), 0x7; 0,,x[0,7]f\left(x\right)=\frac{6}{343}\left(7x-x^2\right),\ 0\le x\le7;\ 0,,x\notin\left[0,7\right] , giá trị trung bình của X là

a)

EX=1,2

b)

EX=1,4

c)

EX=3,5

d)

EX=2,4

31.

f(x)= 6343(7xx2),0 x7; 0, x[0,7]f\left(x\right)=\ \frac{6}{343}\left(7x-x^2\right),0\ \le x\le7;\ 0,\ x\notin\left[0,7\right] , phương sai của X là

a)

V(X)=0,64

b)

V(X)=1,5

c)

V(X)=2,7

d)

V(X)=49/20

32.

1 hộp thuốc có 5 ống tốt và 3 ống kém chất lượng, chọn ngẫu nhiên 2 ống; xs để đc 2 ống tốt

a)

0,753

b)

0,357

c)

0,573

d)

0,375

33.

1 hộp thuốc có 5 ống tốt và 3 ống kém chất lượng, chọn ngẫu nhiên 2 ống; xs để đc 2 ống kém

a)

0,862

b)

0,628

c)

0,107

d)

0,386

34.

1 hộp thuốc có 5 ống tốt và 3 ống kém chất lượng, chọn ngẫu nhiên 2 ống; xs để đc ít nhất 1 ống tốt

a)

0,83

b)

0,893

c)

0,98

d)

0,938

35.

lô hàng xuất khẩu có 100 kiện hàng, trong đó 60 kiện của xí nghiệp 1 và 40 kiện của xí nghiệp 2, tỉ lệ phế phẩm của 2 xí nghiệp là 30%, 10%; lấy ngẫu nhiên 1 kiện rồi lấy ra 1 sản phẩm, xs để đc 1 phế phẩm là

a)

0,20

b)

0,22

c)

0,12

d)

0,32

36.

lô hàng xuất khẩu có 100 kiện hàng, trong đó 60 kiện của xí nghiệp 1 và 40 kiện của xí nghiệp 2, tỉ lệ phế phẩm của 2 xí nghiệp là 30%, 10%; lấy ngẫu nhiên 1 kiện rồi lấy ra 1 sản phẩm thì đc 1 phế phẩm, xs để phế phẩm đó là của xí nghiệp 1

a)

5/11

b)

6/11

c)

7/11

d)

9/11

37.

giéo 100 hạt đậu tương, xs nảy mầm mỗi hạt là 0,9, xs để trong 100 hạt có đúng 80 hạt nảy mầm

a)

0,00247

b)

0,00213

c)

0,00117

d)

0,00291

38.

trong 1 lớp học, tỉ lệ hs thích chơi game là 70%, bt rằng nếu ham chơi game thì tỷ lệ hs đạt học lực khá là 30%, còn nếu ko chơi game sẽ là 60%; gọi 1 hs lên bảng, xs để hs đó có học lực khá

a)

0,30

b)

0,35

c)

0,36

d)

0,39

39.

trong 1 lớp học, tỉ lệ hs thích chơi game là 70%, bt rằng nếu ham chơi game thì tỷ lệ hs đạt học lực khá là 30%, còn nếu ko chơi game sẽ là 60%; gọi 1 hs lên bảng, xs để hs đó có chơi game là

a)

0,385

b)

0,538

c)

0,853

d)

0,583

40.

trong 1 trường học, tỉ lệ hs thích chơi cờ vua là 60%, bt rằng nếu ham chơi cờ vua thì tỷ lệ hs đạt học sinh giỏi là 80%, còn nếu ko chơi cờ vua sẽ là 40%; chọn 1 hs của trường, xs để hs đó có đạt hs giỏi là

a)

0,3

b)

0,35

c)

0,36

d)

0,64

41.

trong 1 trường học, tỉ lệ hs thích chơi thể thao là 65%, bt rằng nếu ham chơi thể thao thì tỷ lệ hs bị bệnh béo phì là 10%, còn nếu ko chơi thể thao sẽ là 40%; chọn 1 hs của trường, xs để hs đó có bị béo phì là

a)

0,3

b)

0,35

c)

0,36

d)

0,205

42.

ở 1 vùng dân cư cứ 100 người có 20 người hút thuốc lá, biết rằng tỉ lệ người viêm họng trong số người hút thuốc lá là 65%, còn trong số người ko hút thuốc là 35%; khám ngẫu nhiên 1 người thấy người đó bị viêm họng, xs để người đó hút thuốc

a)

0,381

b)

0,295

c)

0,317

d)

0,413

43.

1 nhà máy sản xuất bóng đèn, máy A sx 25% số bóng đèn, máy B sx 35% số bóng đèn, máy C sx 40% số bóng đèn, tỉ lệ sp hỏng của các máy tương ứng là 5%; 4%; 2%; lấy ngẫu nhiên 1 bóng đèn, xs gặp bóng đèn xấu là

a)

0,345

b)

0,0345

c)

0,045

d)

0,0435

44.

1 nhà máy có 3 phân xưởng sx máy tính, phân xưởng 1 sx 25%, phân xưởng 2 sx 35%, phân xưởng 3 sx 40%, ; tỉ lệ sp hỏng của các phân xưởng tương ứng là 5%, 4%, 2%; lấy ngẫu nhiên 1 máy tính, xs để gặp máy tính tốt

a)

0,8557

b)

0,9655

c)

0,7593

d)

0,8351

45.

Trong 1 bệnh viện bỏng: 80% bệnh nhân bị bỏng do nóng, 20% bệnh nhân bị bỏng do hóa chất. Trong số những bệnh nhân bị bỏng do nóng thì có 30% bị biến chứng, còn với bỏng do hóa chất thì có 60% bị biến chứng. Từ tập bệnh án rút ngẫu nhiên ra 1 hồ sơ thấy đó là của bệnh nhân bị biến chứng. Tìm xác suất để bệnh nhân đó bị biến chứng

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,36

d)

0,4

46.

1 siêu thị bán máy lọc nước với 45% máy lọc nước của hãng Kangaroo, 55% máy lọc nước của hãng Karofi, biết rằng tỉ lệ sx máy lọc nước chính hãng tương ứng là 0,7; 0,9, 1 khách hàng mua máy lọc nước tại siêu thị, xs đểkhách hàng mua máy lọc nước chính hãng

a)

0,68

b)

0,81

c)

0,86

d)

0,8

47.

1 siêu thị bán bếp từ vs 60% bếp từ của Đức, 40% của Mỹ, bt tỉ lẹ bếp lỗi của Đức và Mỹ tương ứng 0,2; 0, xs để khách hàng mua bếp bị lỗi là

a)

0,68

b)

0,24

c)

0,86

d)

0,8

48.

1 siêu thị bán điện thoại với 55% điện thoại của Mỹ, 45% điện thoại của TQ, biết rằng tỉ lệ sx điện thoại chính hãng tương ứng là 0,85; 0,9, 1 khách hàng mua điện thoại tại siêu thị, xs để khách hàng mua đt chính hãng

a)

0,9121

b)

0,8725

c)

0,8675

d)

0,8137

49.

Một siêu thị điện máy bán máy tính với 40% máy tính của hãng IBM, 60% máy tính của hãng Acer. Biết rằng tỷ lệ máy sản xuất tại chính hãng IBM và Acer lần lượt là 0,8; 0,9. Một khách hàng mua máy tính tại cửa hàng, Tính xác suất để khách hàng mua được máy tính sản xuất tại chính hãng

a)

0,68

b)

0,85

c)

0,86

d)

0,8

50.

Một siêu thị điện máy bán máy tính với 40% máy tính của hãng IBM, 60% máy tính của hãng Acer. Biết rằng tỷ lệ máy sản xuất tại chính hãng IBM và Acer lần lượt là 0,8; 0,9. Một khách hàng mua máy tính tại cửa hàng và đc máy chính hãng, xs máy đó do Acer sx

a)

27/43

b)

16/43

c)

20/43

d)

14/43

51.

kx(30x)kx\left(30-x\right)

a)

5600

b)

4500

c)

1/5600

d)

1/4500

52.

cx2(2x)cx^2\left(2-x\right)

a)

3/4

b)

1/4

c)

2/4

d)

4

53.

a(x3 +2x +1)a\left(x^3\ +2x\ +1\right)

a)

1/8

b)

1/4

c)

1/84

d)

1/48

54.

kx2(1x)kx^2\left(1-x\right)

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

55.

bệnh bạch tạng

a)

0,67

b)

0,72

c)

0,78

d)

0,58

56.

bênh xương khớp

a)

0,8325

b)

0,7812

c)

0,6753

d)

0,7514

57.

bệnh về mắt

a)

0,1725

b)

0,2713

c)

0,2835

d)

0,4213

58.

có 3 hộp A,B,C đựng các lọ thuốc

a)

3/15

b)

3/16

c)

4/15

d)

4/16

59.

đo chỉ số mỡ sữa

a)

4,87;5,16

b)

4,91;5,32

c)

4,75;5,23

d)

4,67;5,45

60.

1 khu dân cư có tỉ lệ mắc bệnh về mắt

a)

0,179

b)

0,256

c)

0,312

d)

0,113

61.

sở điện lực A

a)

2,236, bác bỏ sở điện lực

b)

2,236, đồng ý sở điện lực

c)

2,667, đồng ý sở điện lưucj

d)

2,667, bác bỏ sở điện lực

62.

1 cuộc điều tra 400 người tiêu dùng

a)

1,985, chấp nhận

b)

1,985, bác bỏ

c)

1,939, chấp nhận

d)

1,939, bác bỏ

63.

1 báo cáo cho bt có 58% người tiêu dùng VN

a)

1,856, chấp nhận

b)

1,856, bác bỏ

c)

2,05, bác bỏ

d)

2,05, chấp nhận

64.


CT cấp nước

a)

2,236, đống ý CT cấp nước

b)

2,236, bác bỏ CT cấp nước

c)

2,667, đồng ý CT cấp nước

d)

2,667, bác bỏ CT cấp nước

65.

theo dõi thời gian gia công X phút

a)

20,31;22,93

b)

20,71;23,12

c)

21,56;22,97

d)

20,72;22,477

66.

khảo sát tỉ lệ lọ thuốc

a)

0,41;0,51

b)

0,35;0,53

c)

0,39;0,48

d)

0,51;0,52

67.

bệnh loạn sắc

a)

0,308

b)

0,37

c)

0,28

d)

0,55

68.

100 quả trứng vịt

a)

166,73;169,97

b)

166,17;168,91

c)

165,31;169,92

d)

165,91;169,73

69.

trọng lượng 100 quả trứng gà

a)

35,13;38,92

b)

35,21; 38,33

c)

35,91;38,19

d)

36,1;38,21

70.

đo lượng xăng hao phí

a)

10;10,5

b)

10,01;10,25

c)

10,04;10,19

d)

9,93;10,21

71.

trọng lượng của 1 loại thuốc đc sx tại nhà máy A

a)

-3,0 điều nghi ngờ trên ko có cs

b)

1,5 điều nghi ngờ trên có cs

c)

-1,5 điều nghi ngờ trên ko có cs

d)

-3,0 điều nghi ngờ trên có cs

72.

100 cửa hàng bán loại hàng hóa A

a)

88,78;90,71

b)

88,95;93,31

c)

89,85;91,43

d)

89,23;92,63

73.

điều tra thu nhập hàng tháng của 40 hộ gia đình

a)

5,921;6,312

b)

5,752;6,315

c)

5,806;6,419

d)

5,572;6,391

74.

nếu xs để xảy ra sự kiện A ko phụ thuộc vào sự kiện B thì 2 sự kiện A, B độc lập

a)

đúng

b)

sai

75.

2 sự kiện a và b xung khắc nhau, xs để xảy ra sự kiện A hay sự kiện B là 0,5

a)

đúng

b)

sai

76.

giả thuyết thống kê là những phát biểu về các thông số

a)

đúng

b)

sai

77.

độ lệch chuẩn tăng khi số phần tử tăng

a)

đúng

b)

sai

78.

số liệu huyết áp của 54 BN và các dữ liệu liên quan, để thể hiện mối tương quan giữa hueets áp và tuổi BN, biểu đồ phù hợp là biểu đồ tần số

a)

đúng

b)

sai

79.

P(A B)= P(A)+P(B)P\left(A\ \cap B\right)=\ P\left(A\right)+P\left(B\right)

a)

đúng

b)

sai

80.

trong kiểm định sự độc lập của 2 t/c, ta phải đi tính bình phương của hiệu số giữa giá trị đo đếm thực tế và giá trị lý thuyết, gt lý thuyết này đc xđ dựa vào giat thuyết H0

a)

đúng

b)

sai

81.

nếu 2 sự kiện xung khắc nhau thì 2 sự kiện này độc lập nhau

a)

đúng

b)

sai

82.

trong kết quả môn hóa 1 lớp 80 sv, điểm thấp nhất là 2, điểm cao nhất là 10, vậy trung vị là 6

a)

đúng

b)

sai

83.

sai số chuẩn là sai số khi biến ngẫu nhiên đc chuẩn hóa

a)

đúng

b)

sai

84.

1 số thống kê có thể đc xem như 1 ước lượng điểm

a)

đúng

b)

sai

85.

khi ta tăng số phần tử của mẫu và giữ cho tất cả các đại lượng khác không đổi thì khoảng tin cậy sẽ không đổi

a)

đúng

b)

sai

86.

giả sử XX là BNN có phân phối chuẩn, ta lấy mẫu và tính đc trung bình và độ lệch chuẩn của XX, từ 2 số thống kê này, ta vẫn chưa tính đc khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể tương ứng với độ tin cậy 90%

a)

đúng

b)

sai

87.

độ tin cậy càng cao thì mức ý nghĩa càng lớn, khoảng tin cậy càng rộng

a)

đúng

b)

sai

88.

ước lượng là không chênh lệch khi độ lệch chuẩn bằng 0

a)

đúng

b)

sai

89.

giá trị XS để có ít hơn hay bằng 40 người mua hàng trong ngày hôm nay thể hiện hàm phân phối( phân phối tích lũy)

a)

đúng

b)

sai

90.

để điều tra về hđ thể dục thể thao trong trường đại học, ngta thăm dò ý kiến 100 sv và xđ đc tỷ lê p sv thường tham gia các hđ thể dục thể thao, p có pp nhị thức

a)

đúng

b)

sai

91.

kỳ vọng của 1 BNN là số trung bình của tất cả các giá trị của BNN

a)

đúng

b)

s

92.

tại phân xưởng sx yaourt, ngta muốn mỗi hũ có 4 miếng dứa thái nhỏ, do cơ cấu trộn của máy nạp yaourt vào hũ làm việc chưa tốt nên số miếng dứa trong các hũ thay đổi; để nghiên cứu cải thiện tính đồng đều của máy nạp, ta cần s/d pp Poission

a)

đúng

b)

sai

93.

t/c hình dáng của 1 sp, t/c này là biến định danh

a)

đúng

b)

sai

94.

để xđ điểm thi tb môn toán của 1 lớp có 120 sv, ngta cộng điểm thi toán của 120 sv này rồi chia cho 120, kết quả này là 1 số thống kê

a)

đúng

b)

sai

95.

để đánh giá thời gian s/d máy tính của sv trong 1 trường đại học, ngta điều tra thăm dò 100 sv của trường ấy, 100 sv này là 1 mẫu

a)

đúng

b)

sai

96.

pp của số trung bình của mẫu có su hướng tiến đến pp chuẩn khi số phần tử của mẫu lớn

a)

đúng

b)

sai

97.

theo định nghĩa số thống kê là đại lượng đặc trưng cho tổng thể

a)

đúng

b)

sai

98.

mqh giữa tổng thể và mẫu là mẫu là tập hợp con của tổng thể

a)

đúng

b)

sai

99.

phương tiện vẫn chuyển..xe buýt

a)

đúng

b)

sai

100.

phân tích phương sai dùng để kiểm định sự khác biệt về số tb giữa các tổng thể

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

giả thuyết H1

a)

đúng

b)

sai

102.

x  ABx\ \in\ A\cup B

a)

đúng

b)

sai

103.

kiểm định sự độc lập

a)

đúng

b)

sai

104.

nghiên cứu ảnh hưởng việc ăn trưa... so sánh trung bình

a)

đúng

b)

sai

105.

HwN>50mg/L

a)

đúng

b)

sai

106.

bệnh bạch tạng...0,4%

a)

0,75

b)

0,68

c)

0,72

d)

0,81

107.

3 sv.. chỉ có sv A thi hỏng

a)

đúng

b)

sai

108.

Ho và Ha là giả thuyết về tổng thể

a)

đúng

b)

s

109.

có 20 hộp sp cùng loain...xí nghiệp 2

a)

0,415

b)

0,475

c)

0,375

d)

0,525

110.

3 sv.. chỉ có sv C thi đỗ

a)

đúng

b)

sai

111.

việc thực hiện 1 nhóm các đk cơ bản để quan sát 1 hiện tượng nào đó

a)

đúngm

b)

sai

112.

hiện tượng có thể xảy ra hay ko xảy ra

a)

đúng

b)

sai

113.

ưu điểm của phương tính xs cổ điển là ko cần thực hiện phép thử

a)

đúng

b)

sai

114.

hạn chế của phương pháp tính xs cổ điển

a)

đúng

b)

sai

115.

bệnh bạch tạng... nam

a)

đúng

b)

sai

116.

ba người cùng làm bài thi..0,452

a)

đnsg

b)

sai

117.

1 hộp đựng 9 quả cầu...0,2894

a)

đúng

b)

sai

118.

1 hộp thuốc...0,357

a)

đúng

b)

s

119.

4 toán, 3 lý, 3 hóa...0,28

a)

đúng

b)

sai

120.

1 nhà máy sx bóng đèn...8/9

a)

đúng

b)

sai

121.

3 người cùng bắn vào 1 bia...0,46

a)

đúng

b)

sai

122.

tung đồng xu

a)

đúng

b)

sai

123.

giả sử tỉ lệ sinh con trai và con gái bằng nhau

a)

đúng

b)

sai

124.

có 20 hộp sp cùng loại... xí nghiệp 1

a)

đúng

b)

sai

125.

có 20 hộp sp cùng loại...xí nghiệp 1

a)

0,532

b)

0,417

c)

0,543

d)

0,681

126.

panadol

a)

0,61

b)

0,59

c)

0,72

d)

0,54

127.

1 gđ 5 con...ko quá 2 con trai

a)

0,481

b)

0,581

c)

0,681

d)

0,781

128.

Cramer nghiên cứu tỉ lệ sinh bé trai-gái...1935

a)

đúng

b)

sai

129.

XS để khỏi bệnh khi dùng thuốc A là 3/4...XS để có 3 người khỏi bệnh

a)

0,263

b)

0,363

c)

0,013

d)

0,253

130.

nồng độ Protein toàn phần

a)

14,98%

b)

15,2%

c)

16,1%

d)

13,2%

131.

XS để khỏi bệnh khi dùng thuốc A là 3/4...XS để có nhiều nhất 2 người khỏi bệnh

a)

0,1897

b)

0,1035

c)

0,2156

d)

0,3412

132.

f(x)=12sinxf\left(x\right)=\frac{1}{2}\sin x

a)

0,36

b)

0,75

c)

0,25

d)

0,48

133.

kx2(4x)kx^2\left(4-x\right)

a)

k=64/3

b)

k=3/64

c)

k=7/36

d)

k=36/7

134.

1 lô hàng sx gồm các sp do 2 máy A và B sx

a)

0,813

b)

0,795

c)

0,712

d)

0,805

135.

thời gian trung bình phục vụ 1 khách hàng

a)

1,2p

b)

1p

c)

1,5p

d)

0,5p

136.

ax33x2+2xax^3-3x^2+2x

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

XS để loại côn trùng này chết trước 1 năm tuổi

a)

0,0508

b)

0,0417

c)

0,0358

d)

0,0652

138.

3x26x+23x^2-6x+2

a)

a=1

b)

a=3

c)

a=2

d)

a=4

139.

XS để khỏi bệnh khi dùng thuốc A là 3/4...XS để có ít nhất 1 người khỏi bệnh

a)

0,9875

b)

0,9823

c)

0,9755

d)

0,99902

140.

1 gđ có 5 con...có 2 con trai

a)

0,306

b)

0,206

c)

0,106

d)

0,116

141.

có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm...ít nhất 1 chính phẩm

a)

0,88

b)

0,78

c)

0,98

d)

0,68

142.

có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm...1 chính phẩm

a)

0,36

b)

0,46

c)

0,26

d)

0,56

143.

có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm...2 chính phẩm

a)

0,62

b)

0,72

c)

0,52

d)

0,42

144.

TNTHPT

a)

1/120

b)

1/720

c)

1/6

d)

2/20

145.

1 khu dân cư a có tỉ lệ mắc bệnh B

a)

0,6496

b)

0,456

c)

0,564

d)

0,754

146.

1 đội văn nghệ

a)

0,0071

b)

0,0057

c)

0,007

d)

0,0063

147.

1 đội tuyển có 3 vđv...thắng 2 trận

a)

0,895

b)

0,695

c)

0,14

d)

0,452

148.

2 biến có A, B xung khắc nếu chúng ko cùng xảy ra

a)

đúng

b)

sai

149.

1 đội tuyển có 3 vđv...thắng ít nhất 1 trận

a)

0,1428

b)

0,976

c)

0,657

d)

0,357

150.

2 biến cố A, B là 2 biến cố đối của nhau

a)

đúng

b)

sai

151.

bào chế 1 loại thuốc dị ứng

a)

-4,714; bác bỏ

b)

4,7124; chấp nhận

c)

1,867; chấp nhận

d)

1,867; bác bỏ

152.

điều tra Cholesterol toàn phần

a)

1,156; tăng cao hơn

b)

1,156; ko tăng

c)

2,366; tăng cao hơn

d)

2; ko tăng

153.

2 biến cố A, B độc lập thì các biến cố đối của chúng cx độc lập nhau

a)

đúng

b)

sai

154.

ngân hàng đề thi

a)

0,873

b)

0,989

c)

0,749

d)

0,675

155.

1 xưởng có 2 máy hđ độc lập

a)

0,212

b)

0,315

c)

0,243

d)

0,145

156.

4x34x^3

a)

0,9725

b)

0,9375

c)

0,9825

d)

0,9645

157.

kx2kx^2

a)

k=3

b)

k=6

c)

k=2

d)

k=1

158.

XS trẻ em ở vùng A có chỉ số EQ

a)

0,736

b)

0,786

c)

0,512

d)

0,683

159.

điều tra nhịp mạch của 64 thanh niên

a)

1,778, ko tăng

b)

1,778; tăng so vs mức bth

c)

2,778; tăng hơn

d)

2,778; k

160.

lượng canxi huyết

a)

0,48%

b)

0,52%

c)

0,3%

d)

0,6%

161.

được bt bth thì nhịp mạch tb của nam thanh niên là

a)

1,8; ko tăng nhịp mạch

b)

1,6; có tăng nhịp mạch

c)

1,8; có lm tăng nhịp mạch

d)

1,6; ko lm tăng nhịp mạch

162.

nếu xs của 1 biến cố

a)

đúng

b)

sai

163.

A(x2)(4x)A\left(x-2\right)\left(4-x\right)

a)

5/4

b)

-2/3

c)

3/5

d)

3/4

164.

1 pp chiết suất dược liệu

a)

2,3; cải tiến ko hiệu quả

b)

1,8; cải tiến ko hiệu quả

c)

1,8; cải tiến có hiệu quả

d)

2,3; cải tiến ko hiệu quả

165.

BN đang đc điều trị bệnh A,B,C

a)

0,56

b)

0,65

c)

0,37

d)

0,77

166.

Aspirin

a)

-0,435, có ảnh hưởng

b)

1,531, có ảnh hưởng

c)

1,531, ko ảnh hưởng

d)

-0,435; ko ảnh hưởng

167.

k(x21)k\left(x^2-1\right)

a)

3/20

b)

4/21

c)

5/23

d)

4/27

168.

1/20

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

169.

mắc bệnh xương khớp

a)

0,6

b)

0,26

c)

0,04

d)

0,03

170.

tỉ lệ sv 1 trường đại học bt chơi bóng rổ

a)

0,8

b)

0,84

c)

0,86

d)

0,27

171.

mắc bệnh tim

a)

0,21

b)

0,01

c)

0,14

d)

0,24

172.

bt chơi đá cầu

a)

0,3

b)

0,68

c)

0,56

d)

0,45

173.

máy dập A

a)

0,4

b)

0,41

c)

0,42

d)

0,44

174.

3x2+2ax-3x^2+2ax

a)

k=7/3

b)

k=8/3

c)

k=1/3

d)

k=10/3

175.

25(x+2)\frac{2}{5}\left(x+2\right)

a)

p=0,4215

b)

p=0,3125

c)

p=0,5125

d)

p=0,2375

176.

1 nhân viên đi bán hàng

a)

13 cửa hàng

b)

12 cửa hàng

c)

9 cửa hàng

d)

10 cửa hàng

177.

p[(1<X2)(X=5)]p\left[\left(-1<X\le2\right)\cup\left(X=5\right)\right]

a)

0,9

b)

0,8

c)

0,6

d)

0,7

178.

trong 1 lô thuốc ( rất nhiều )...1 lọ hỏng và 2 lọ tốt

a)

0,243

b)

0,274

c)

0,285

d)

0,263

179.

trong 1 lô thuốc ( rất nhiều )... cả 3 lọ đều tốt

a)

0,729

b)

0,749

c)

0,853

d)

0,645

180.

gt kì vọng của X

a)

2,6

b)

2,8

c)

2,65

d)

1,97

181.

ct bảo hiểm

a)

415tr

b)

430tr

c)

411tr

d)

460tr

182.

tỉ lệ sv bị cận thị

a)

97sv

b)

98sv

c)

95sv

d)

99sv

183.

1 nhà máy sx s xs tạo phế phẩm

a)

0,905

b)

0,726

c)

0,891

d)

0,852

184.

bệnh nấm da

a)

0,3425

b)

0,2335

c)

0,5321

d)

0,4253

185.

trong kì thi có 100 thí sinh

a)

0,47

b)

0,49

c)

0,51

d)

0,62

186.

1 thùng kín có 2 loại thuốc A,B...lọ thuốc đó hết hạn s/d

a)

0,0125

b)

0,0165

c)

0,0175

d)

0,0145

187.

X2+1X^2+1

a)

23/6

b)

21/2

c)

21/3

d)

25/6

188.

x23\frac{x^2}{3}

a)

7/2

b)

9/2

c)

11/2

d)

5/2

189.

μ=5,4\mu=5,4

a)

0,7325

b)

0,6435

c)

0,5745

d)

0,8185

190.

μ=5\mu=5

a)

0,8432

b)

0,7888

c)

0,6342

d)

0,7312

191.

1 hộp kín có 2 loại thuốc A,B...lọ thuốc đó thuộc loại A

a)

0,8

b)

0,7

c)

0,6

d)

0,5

192.

USD

a)

12,8 USD

b)

14USD

c)

15,4USD

d)

13,6USD

193.

1 bài thi trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi...điểm âm

a)

0,421

b)

0,312

c)

0,391

d)

0,432

194.

tỉ lệ bạch cầu ái kiềm

a)

0,9587

b)

9,9681

c)

0,9997

d)

0,9968

195.

tiêm 1 loại vaccin cho trẻ em

a)

0,02

b)

0,05

c)

0,03

d)

0,04

196.

1 bài thi tắc nghiệm gồm 12 câu hỏi....13 điểm

a)

0,103

b)

0,212

c)

0,112

d)

0,312

197.

tiêm huyết thanh

a)

0,1312

b)

0,1707

c)

0,1805

d)

0,1513

198.

3 xạ thủ cùng bắn vào 1 mục tiêu

a)

0,76

b)

0,94

c)

0,34

d)

0,82

199.

chiều cao(cm)...dưới 150cm

a)

15,87%

b)

16,12%

c)

18,25%

d)

14.58%

200.

chiều cao (cm)...từ 150cm

a)

71,5%

b)

61,2%

c)

56,7%

d)

62,5%

201.

áp lực tâm trương

a)

0,0228

b)

0,0212

c)

0,0312

d)

0,0314

202.

trọng lượng của mỗi viên thuốc trong 1 lô hàng

a)

51,97%

b)

63,12%

c)

58,35%

d)

67,37%

203.

ax+b

a)

a=6,b=-4

b)

a=-6;b=4

c)

a=6;b=4

d)

a=-6;b=-4

204.

khi truyền 1 loại huyết thanh

a)

0,312

b)

0,425

c)

0,127

d)

0,224

205.

khảo sát tỉ lệ lọ thuốc đạt yêu cầu

a)

0,652;0,788

b)

0,712;0,812

c)

0,712;0,788

d)

0,634;0,712

206.

đo ion na+

a)

131,77;132,33

b)

128,93;131,68

c)

130,86;132,13

d)

130,94;131,68

207.

để ktr vc thực hiện quy định về khám chữa bệnh

a)

0,078;0,135

b)

0,063;0,127

c)

0,091;0,113

d)

0,052;0,148

208.

tiến hành khảo sát về hàm lượng Vitamin(%)

a)

9,151;9,436

b)

9,062;9,538

c)

8,973;9,312

d)

8,715;9,217

209.

đo nồng độ HDL-Cholesterol

a)

48,512;52,132

b)

47,424;49,774

c)

49,534;50,862

d)

50,135;52,373

210.

trong kho của 1 xí nghiệp chứa các hộp thuốc A

a)

51,231;53,432

b)

52,224;52,596

c)

51,713;52,827

d)

50,181;53,062

211.

1 nhà amys sx loại thuốc A bằng máy tự động

a)

0,0221;0,0897

b)

0,0313;0,0875

c)

0,0324;0,0896

d)

0,0271;0,0929

212.

nghiên cứu hiệu quả của loại thuốc ms điều trị bệnh A

a)

0,75;0,85

b)

0,7;0,85

c)

0,8;0,9

d)

0,72;0,83

213.

có 20 hộp sp cùng loại...xí ngiệp 2

a)

0,415

b)

0,475

c)

0,375

d)

0,525

214.

bệnh loãng xương

a)

0,069;0,107

b)

0,072;0,108

c)

0,081;0,099

d)

0,078;0,087

215.

khảo sát số lượng hồng cầu

a)

4,1818;4,2602

b)

3,9215;4,2132

c)

4,18184,3513;

d)

3,9125;4,1673

216.

đo nhiệt độ của 121 BN mắc SARS

a)

38,92;40,13

b)

38,75;39,93

c)

39,06;39,32

d)

38,87;40,12

217.

trọng lượng của 1 loại thuốc A...85g

a)

-3,0, điều nghi ngờ trên ko có cs

b)

-1,5, điều nghi ngờ trên có cs

c)

-1,5, điều nghi ngờ trên ko có cs

d)

-3,0, điều nghi ngờ trên có cs

218.

trọng lượng cỉa 1 lọ thuốc A...450g

a)

3,2, điều nghi ngờ trên có cs

b)

-2,4, điều nghi ngờ trên có cs

c)

-2,4, điều nghi ngờ trên ko có cs

d)

3,2, điều nghi ngờ trên ko có cs

219.

tỉ lệ nhiễm bệnh B năm trc ở 1 địa phương là 6%

a)

2,06, ý kiến trên ko đáng tin cậy

b)

2,06, ý kiến trên đáng tin cậy

c)

1,13, ý kiến trên ko đáng tin cậy

d)

1,13 ý kiến trên đáng tin cậy

220.

tỉ lệ mắc bệnh B ở 1 địa phương là 4%

a)

0,884, tỉ lệ mắc bệnh B ko có xu hướng tăng

b)

0,884, tỉ lệ mắc bệnh B có xu hướng tăng

c)

-1,123, tỉ lệ mắc bệnh B ko có xu hướng tăng

d)

-1,123, tỉ lệ mắc bệnh B có xu hướng tăng

221.

1 nhà máy sx thuốc tự động

a)

1,75 pp sx ms ko hiệu quả

b)

1,75 pp sx ms có hiệu quả

c)

-1,64, pp sx ms có hiệu quả

d)

-1,64, pp sx ms ko hiệu quả