Worksheetsxác suất thống kê
Total questions: 221
Worksheet time: 2hrs 51mins
một trung tâm tai - mũi - họng có tỉ lệ bệnh nhân tai, mũi, họng tương ứng là 25%, 40%, 35%: tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được 1 bệnh nhân từ trung tâm này là:
0,008
0,021
0,312
0,381
một phòng khám mắt có tỉ lệ bệnh nhân cận thị, viễn thị, loạn thị tương ứng là 30%, 25%, 45%; tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là: 1%, 3%, 2%. xác suất để chọn được 1 bệnh nhân ngẫu nhiên từ pk này là
0,0195
0,021
0.031
0.381
một trung tâm tai, mũi, họng có tỉ lệ bệnh nhân tương ứng là 15%, 45%, 40%; tỉ lệ bệnh nhân tương ứng là 1%, 2%, 3%. xác suất chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân
0,008
0,021
0,0225
0,381
1 tổ h/s gồm có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 em, tính xs 3 em được chọn có ít nhất 1 nữ
5/6
1/6
1/30
1/2
1 tổ hs gồm có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 em, tính xs 3 em đc chọn có ít nhất 2 nữ
5/6
1/3
1/30
1/2
1 tổ hs gồm có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 2 em, tính xs 2 em đc chọn có cả nam và nữ
5/6
8/15
1/30
1/2
1 hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng, chọn ngẫu nhiên 2 bi, tính xs 2 bi đc chọn có đủ 2 màu
5/324
5/9
2/9
1/18
1 hộp có 6 bi đen, 4 bi trắng, chọn ngẫu nhiên 3 bi, tính xs 3 bi đc chọn có ít nhất 1 bi trắng
5/324
5/6
2/9
1/18
1 hộp có 6 bi đen, 4 bi trắng, chọn ngẫu nhiên 3 bi, tính xs 3 bi đc chọn có ít nhất 2 bi trắng
5/324
1/3
2/9
1/18
1 tổ hs có 7 nam, 3 nữ, chọn ngẫu nhiên 2 người, tính xs sao cho 2 người dc chọn đều là nữ
1/15
7/15
8/15
1/5
1 tổ hs có 4 nam, 6 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 người, tính xs sao cho 3 người dc chọn đều là nữ
1/6
7/15
8/15
1/5
1 bình chứa 16 viên bi, 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ; lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xs lấy đc cả 3 bi đỏ
1/560
1/16
1/28
143/280
1 bình chứa 16 viên bi, 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ; lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xs lấy đc 3 bi có 3 màu khác nhau
1/560
9/40
1/28
143/280
trên giá sách có 8 quyển toán, 5 quyển lý, 3 quyển hóa; lấy ngẫu nhiên 3 quyển, tính xs để lấy đc 3 quyển là hóa
2/7
1/560
37/42
5/42
trên giá sách có 7 quyển toán, 5 quyển lý, 4 quyển hóa; lấy ngẫu nhiên 3 quyển, tính xs để lấy đc 3 quyển là toán
1/16
1/21
37/42
5/42
1 hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng; lấy ngẫu nhiên 3 bi, tính xs để lấy đc 2 bi vàng
37/455
22/455
50/455
121/455
1 hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng; lấy ngẫu nhiên 3 bi, tính xs để lấy đc 3 bi cùng màu
48/455
46/455
45/455
44/455
1 hộp đựng 5 bi đỏ, 6 bi xanh; lấy ngẫu nhiên 1 bi, tính xs để lấy đc bi màu đỏ
5/11
1/3
2/3
3/4
trong môn toán, thầy giáo có 50 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 25 câu trung bình, 20 câu dễ, 1 sv bốc 2 câu, tính xs để sv đó chọn đc 1 câu khó
0,342
0,235
0,1837
0,5
trong môn toán, thầy giáo có 50 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 25 câu trung bình, 20 câu dễ, 1 sv bốc 2 câu, tính xs để sv đó chọn đc 1 câu khó và 1 câu dễ
0,325
0,25
0,0816
0,5
trong môn toán, thầy giáo có 50 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 25 câu trung bình, 20 câu dễ, 1 sv bốc 2 câu, tính xs để sv đó chọn đc 1 câu tb
0,301
0,225
0,5102
0,5
3 người cùng đi săn A, B, C độc lập vs nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. XS bắn trúng mục tiêu của A, B, C là 0,7; 0,6; 0,5. XS để có 1 xạ thủ bắn trúng
0,8
0,45
0,29
0,75
3 người cùng đi săn A, B, C độc lập vs nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. XS bắn trúng mục tiêu của A, B, C là 0,7; 0,6; 0,5. XS để có 2 xạ thủ bắn trúng
0,8
0,45
0,44
0,75
3 người cùng bắn vào 1 bia, xs người thứ 1, thứ 2, thứ 3 bắn trúng đích là 0,8; 0,6; 0,5. XS để có đúng 1 người bắn trúng đích
0,9
0,92
0,26
0,98
cho BNN liên tục X có hàm mật độ xác suất là f(x)=a(25−x), 0≤x≤25; 0, x∈/[0;25] giá tị của a là
1/25
2/625
1/20
3/25
cho BNN liên tục có hàm MĐXS f(x)=a(30x−x2),0≤x≤30; 0,x∈/[0;30] , giá trị của a là
1/205
1/4500
1/245
3/25
cho BNN liên tục X có MĐXS là f(x)=6(x−x2),0 ≤x≤1; 0, x∈/[0;1] , giá trị trung bình của X là
EX=1,2
EX=1,4
EX=0,5
EX=2,4
cho BNN liên tục X có MĐXS là f(x)=6(x−x2), 0≤x≤1; 0,x∈/[0,1] , phương sai của x là
V(X)=0,64
V(X)=1,5
V(X)=2,7
V(X)=0,05
cho bnn liên tục x có hàm mật độ xs là f(x)= 6(x−x2), 0≤x≤1; 0, x∈/[0,1] giá trị của xác suất p=P(0,6<X<1)
0,352
0,4915
0,5015
0,5115
cho bnn liên tục x có hàm mđxs là f(x)=3436(7x−x2), 0≤x≤7; 0,,x∈/[0,7] , giá trị trung bình của X là
EX=1,2
EX=1,4
EX=3,5
EX=2,4
f(x)= 3436(7x−x2),0 ≤x≤7; 0, x∈/[0,7] , phương sai của X là
V(X)=0,64
V(X)=1,5
V(X)=2,7
V(X)=49/20
1 hộp thuốc có 5 ống tốt và 3 ống kém chất lượng, chọn ngẫu nhiên 2 ống; xs để đc 2 ống tốt
0,753
0,357
0,573
0,375
1 hộp thuốc có 5 ống tốt và 3 ống kém chất lượng, chọn ngẫu nhiên 2 ống; xs để đc 2 ống kém
0,862
0,628
0,107
0,386
1 hộp thuốc có 5 ống tốt và 3 ống kém chất lượng, chọn ngẫu nhiên 2 ống; xs để đc ít nhất 1 ống tốt
0,83
0,893
0,98
0,938
lô hàng xuất khẩu có 100 kiện hàng, trong đó 60 kiện của xí nghiệp 1 và 40 kiện của xí nghiệp 2, tỉ lệ phế phẩm của 2 xí nghiệp là 30%, 10%; lấy ngẫu nhiên 1 kiện rồi lấy ra 1 sản phẩm, xs để đc 1 phế phẩm là
0,20
0,22
0,12
0,32
lô hàng xuất khẩu có 100 kiện hàng, trong đó 60 kiện của xí nghiệp 1 và 40 kiện của xí nghiệp 2, tỉ lệ phế phẩm của 2 xí nghiệp là 30%, 10%; lấy ngẫu nhiên 1 kiện rồi lấy ra 1 sản phẩm thì đc 1 phế phẩm, xs để phế phẩm đó là của xí nghiệp 1
5/11
6/11
7/11
9/11
giéo 100 hạt đậu tương, xs nảy mầm mỗi hạt là 0,9, xs để trong 100 hạt có đúng 80 hạt nảy mầm
0,00247
0,00213
0,00117
0,00291
trong 1 lớp học, tỉ lệ hs thích chơi game là 70%, bt rằng nếu ham chơi game thì tỷ lệ hs đạt học lực khá là 30%, còn nếu ko chơi game sẽ là 60%; gọi 1 hs lên bảng, xs để hs đó có học lực khá
0,30
0,35
0,36
0,39
trong 1 lớp học, tỉ lệ hs thích chơi game là 70%, bt rằng nếu ham chơi game thì tỷ lệ hs đạt học lực khá là 30%, còn nếu ko chơi game sẽ là 60%; gọi 1 hs lên bảng, xs để hs đó có chơi game là
0,385
0,538
0,853
0,583
trong 1 trường học, tỉ lệ hs thích chơi cờ vua là 60%, bt rằng nếu ham chơi cờ vua thì tỷ lệ hs đạt học sinh giỏi là 80%, còn nếu ko chơi cờ vua sẽ là 40%; chọn 1 hs của trường, xs để hs đó có đạt hs giỏi là
0,3
0,35
0,36
0,64
trong 1 trường học, tỉ lệ hs thích chơi thể thao là 65%, bt rằng nếu ham chơi thể thao thì tỷ lệ hs bị bệnh béo phì là 10%, còn nếu ko chơi thể thao sẽ là 40%; chọn 1 hs của trường, xs để hs đó có bị béo phì là
0,3
0,35
0,36
0,205
ở 1 vùng dân cư cứ 100 người có 20 người hút thuốc lá, biết rằng tỉ lệ người viêm họng trong số người hút thuốc lá là 65%, còn trong số người ko hút thuốc là 35%; khám ngẫu nhiên 1 người thấy người đó bị viêm họng, xs để người đó hút thuốc
0,381
0,295
0,317
0,413
1 nhà máy sản xuất bóng đèn, máy A sx 25% số bóng đèn, máy B sx 35% số bóng đèn, máy C sx 40% số bóng đèn, tỉ lệ sp hỏng của các máy tương ứng là 5%; 4%; 2%; lấy ngẫu nhiên 1 bóng đèn, xs gặp bóng đèn xấu là
0,345
0,0345
0,045
0,0435
1 nhà máy có 3 phân xưởng sx máy tính, phân xưởng 1 sx 25%, phân xưởng 2 sx 35%, phân xưởng 3 sx 40%, ; tỉ lệ sp hỏng của các phân xưởng tương ứng là 5%, 4%, 2%; lấy ngẫu nhiên 1 máy tính, xs để gặp máy tính tốt
0,8557
0,9655
0,7593
0,8351
Trong 1 bệnh viện bỏng: 80% bệnh nhân bị bỏng do nóng, 20% bệnh nhân bị bỏng do hóa chất. Trong số những bệnh nhân bị bỏng do nóng thì có 30% bị biến chứng, còn với bỏng do hóa chất thì có 60% bị biến chứng. Từ tập bệnh án rút ngẫu nhiên ra 1 hồ sơ thấy đó là của bệnh nhân bị biến chứng. Tìm xác suất để bệnh nhân đó bị biến chứng
0,1
0,2
0,36
0,4
1 siêu thị bán máy lọc nước với 45% máy lọc nước của hãng Kangaroo, 55% máy lọc nước của hãng Karofi, biết rằng tỉ lệ sx máy lọc nước chính hãng tương ứng là 0,7; 0,9, 1 khách hàng mua máy lọc nước tại siêu thị, xs đểkhách hàng mua máy lọc nước chính hãng
0,68
0,81
0,86
0,8
1 siêu thị bán bếp từ vs 60% bếp từ của Đức, 40% của Mỹ, bt tỉ lẹ bếp lỗi của Đức và Mỹ tương ứng 0,2; 0, xs để khách hàng mua bếp bị lỗi là
0,68
0,24
0,86
0,8
1 siêu thị bán điện thoại với 55% điện thoại của Mỹ, 45% điện thoại của TQ, biết rằng tỉ lệ sx điện thoại chính hãng tương ứng là 0,85; 0,9, 1 khách hàng mua điện thoại tại siêu thị, xs để khách hàng mua đt chính hãng
0,9121
0,8725
0,8675
0,8137
Một siêu thị điện máy bán máy tính với 40% máy tính của hãng IBM, 60% máy tính của hãng Acer. Biết rằng tỷ lệ máy sản xuất tại chính hãng IBM và Acer lần lượt là 0,8; 0,9. Một khách hàng mua máy tính tại cửa hàng, Tính xác suất để khách hàng mua được máy tính sản xuất tại chính hãng
0,68
0,85
0,86
0,8
Một siêu thị điện máy bán máy tính với 40% máy tính của hãng IBM, 60% máy tính của hãng Acer. Biết rằng tỷ lệ máy sản xuất tại chính hãng IBM và Acer lần lượt là 0,8; 0,9. Một khách hàng mua máy tính tại cửa hàng và đc máy chính hãng, xs máy đó do Acer sx
27/43
16/43
20/43
14/43
kx(30−x)
5600
4500
1/5600
1/4500
cx2(2−x)
3/4
1/4
2/4
4
a(x3 +2x +1)
1/8
1/4
1/84
1/48
kx2(1−x)
11
12
13
14
bệnh bạch tạng
0,67
0,72
0,78
0,58
bênh xương khớp
0,8325
0,7812
0,6753
0,7514
bệnh về mắt
0,1725
0,2713
0,2835
0,4213
có 3 hộp A,B,C đựng các lọ thuốc
3/15
3/16
4/15
4/16
đo chỉ số mỡ sữa
4,87;5,16
4,91;5,32
4,75;5,23
4,67;5,45
1 khu dân cư có tỉ lệ mắc bệnh về mắt
0,179
0,256
0,312
0,113
sở điện lực A
2,236, bác bỏ sở điện lực
2,236, đồng ý sở điện lực
2,667, đồng ý sở điện lưucj
2,667, bác bỏ sở điện lực
1 cuộc điều tra 400 người tiêu dùng
1,985, chấp nhận
1,985, bác bỏ
1,939, chấp nhận
1,939, bác bỏ
1 báo cáo cho bt có 58% người tiêu dùng VN
1,856, chấp nhận
1,856, bác bỏ
2,05, bác bỏ
2,05, chấp nhận
CT cấp nước
2,236, đống ý CT cấp nước
2,236, bác bỏ CT cấp nước
2,667, đồng ý CT cấp nước
2,667, bác bỏ CT cấp nước
theo dõi thời gian gia công X phút
20,31;22,93
20,71;23,12
21,56;22,97
20,72;22,477
khảo sát tỉ lệ lọ thuốc
0,41;0,51
0,35;0,53
0,39;0,48
0,51;0,52
bệnh loạn sắc
0,308
0,37
0,28
0,55
100 quả trứng vịt
166,73;169,97
166,17;168,91
165,31;169,92
165,91;169,73
trọng lượng 100 quả trứng gà
35,13;38,92
35,21; 38,33
35,91;38,19
36,1;38,21
đo lượng xăng hao phí
10;10,5
10,01;10,25
10,04;10,19
9,93;10,21
trọng lượng của 1 loại thuốc đc sx tại nhà máy A
-3,0 điều nghi ngờ trên ko có cs
1,5 điều nghi ngờ trên có cs
-1,5 điều nghi ngờ trên ko có cs
-3,0 điều nghi ngờ trên có cs
100 cửa hàng bán loại hàng hóa A
88,78;90,71
88,95;93,31
89,85;91,43
89,23;92,63
điều tra thu nhập hàng tháng của 40 hộ gia đình
5,921;6,312
5,752;6,315
5,806;6,419
5,572;6,391
nếu xs để xảy ra sự kiện A ko phụ thuộc vào sự kiện B thì 2 sự kiện A, B độc lập
đúng
sai
2 sự kiện a và b xung khắc nhau, xs để xảy ra sự kiện A hay sự kiện B là 0,5
đúng
sai
giả thuyết thống kê là những phát biểu về các thông số
đúng
sai
độ lệch chuẩn tăng khi số phần tử tăng
đúng
sai
số liệu huyết áp của 54 BN và các dữ liệu liên quan, để thể hiện mối tương quan giữa hueets áp và tuổi BN, biểu đồ phù hợp là biểu đồ tần số
đúng
sai
P(A ∩B)= P(A)+P(B)
đúng
sai
trong kiểm định sự độc lập của 2 t/c, ta phải đi tính bình phương của hiệu số giữa giá trị đo đếm thực tế và giá trị lý thuyết, gt lý thuyết này đc xđ dựa vào giat thuyết H0
đúng
sai
nếu 2 sự kiện xung khắc nhau thì 2 sự kiện này độc lập nhau
đúng
sai
trong kết quả môn hóa 1 lớp 80 sv, điểm thấp nhất là 2, điểm cao nhất là 10, vậy trung vị là 6
đúng
sai
sai số chuẩn là sai số khi biến ngẫu nhiên đc chuẩn hóa
đúng
sai
1 số thống kê có thể đc xem như 1 ước lượng điểm
đúng
sai
khi ta tăng số phần tử của mẫu và giữ cho tất cả các đại lượng khác không đổi thì khoảng tin cậy sẽ không đổi
đúng
sai
giả sử XX là BNN có phân phối chuẩn, ta lấy mẫu và tính đc trung bình và độ lệch chuẩn của XX, từ 2 số thống kê này, ta vẫn chưa tính đc khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể tương ứng với độ tin cậy 90%
đúng
sai
độ tin cậy càng cao thì mức ý nghĩa càng lớn, khoảng tin cậy càng rộng
đúng
sai
ước lượng là không chênh lệch khi độ lệch chuẩn bằng 0
đúng
sai
giá trị XS để có ít hơn hay bằng 40 người mua hàng trong ngày hôm nay thể hiện hàm phân phối( phân phối tích lũy)
đúng
sai
để điều tra về hđ thể dục thể thao trong trường đại học, ngta thăm dò ý kiến 100 sv và xđ đc tỷ lê p sv thường tham gia các hđ thể dục thể thao, p có pp nhị thức
đúng
sai
kỳ vọng của 1 BNN là số trung bình của tất cả các giá trị của BNN
đúng
s
tại phân xưởng sx yaourt, ngta muốn mỗi hũ có 4 miếng dứa thái nhỏ, do cơ cấu trộn của máy nạp yaourt vào hũ làm việc chưa tốt nên số miếng dứa trong các hũ thay đổi; để nghiên cứu cải thiện tính đồng đều của máy nạp, ta cần s/d pp Poission
đúng
sai
t/c hình dáng của 1 sp, t/c này là biến định danh
đúng
sai
để xđ điểm thi tb môn toán của 1 lớp có 120 sv, ngta cộng điểm thi toán của 120 sv này rồi chia cho 120, kết quả này là 1 số thống kê
đúng
sai
để đánh giá thời gian s/d máy tính của sv trong 1 trường đại học, ngta điều tra thăm dò 100 sv của trường ấy, 100 sv này là 1 mẫu
đúng
sai
pp của số trung bình của mẫu có su hướng tiến đến pp chuẩn khi số phần tử của mẫu lớn
đúng
sai
theo định nghĩa số thống kê là đại lượng đặc trưng cho tổng thể
đúng
sai
mqh giữa tổng thể và mẫu là mẫu là tập hợp con của tổng thể
đúng
sai
phương tiện vẫn chuyển..xe buýt
đúng
sai
phân tích phương sai dùng để kiểm định sự khác biệt về số tb giữa các tổng thể
ĐÚNG
SAI
giả thuyết H1
đúng
sai
x ∈ A∪B
đúng
sai
kiểm định sự độc lập
đúng
sai
nghiên cứu ảnh hưởng việc ăn trưa... so sánh trung bình
đúng
sai
HwN>50mg/L
đúng
sai
bệnh bạch tạng...0,4%
0,75
0,68
0,72
0,81
3 sv.. chỉ có sv A thi hỏng
đúng
sai
Ho và Ha là giả thuyết về tổng thể
đúng
s
có 20 hộp sp cùng loain...xí nghiệp 2
0,415
0,475
0,375
0,525
3 sv.. chỉ có sv C thi đỗ
đúng
sai
việc thực hiện 1 nhóm các đk cơ bản để quan sát 1 hiện tượng nào đó
đúngm
sai
hiện tượng có thể xảy ra hay ko xảy ra
đúng
sai
ưu điểm của phương tính xs cổ điển là ko cần thực hiện phép thử
đúng
sai
hạn chế của phương pháp tính xs cổ điển
đúng
sai
bệnh bạch tạng... nam
đúng
sai
ba người cùng làm bài thi..0,452
đnsg
sai
1 hộp đựng 9 quả cầu...0,2894
đúng
sai
1 hộp thuốc...0,357
đúng
s
4 toán, 3 lý, 3 hóa...0,28
đúng
sai
1 nhà máy sx bóng đèn...8/9
đúng
sai
3 người cùng bắn vào 1 bia...0,46
đúng
sai
tung đồng xu
đúng
sai
giả sử tỉ lệ sinh con trai và con gái bằng nhau
đúng
sai
có 20 hộp sp cùng loại... xí nghiệp 1
đúng
sai
có 20 hộp sp cùng loại...xí nghiệp 1
0,532
0,417
0,543
0,681
panadol
0,61
0,59
0,72
0,54
1 gđ 5 con...ko quá 2 con trai
0,481
0,581
0,681
0,781
Cramer nghiên cứu tỉ lệ sinh bé trai-gái...1935
đúng
sai
XS để khỏi bệnh khi dùng thuốc A là 3/4...XS để có 3 người khỏi bệnh
0,263
0,363
0,013
0,253
nồng độ Protein toàn phần
14,98%
15,2%
16,1%
13,2%
XS để khỏi bệnh khi dùng thuốc A là 3/4...XS để có nhiều nhất 2 người khỏi bệnh
0,1897
0,1035
0,2156
0,3412
f(x)=21sinx
0,36
0,75
0,25
0,48
kx2(4−x)
k=64/3
k=3/64
k=7/36
k=36/7
1 lô hàng sx gồm các sp do 2 máy A và B sx
0,813
0,795
0,712
0,805
thời gian trung bình phục vụ 1 khách hàng
1,2p
1p
1,5p
0,5p
ax3−3x2+2x
1
2
3
4
XS để loại côn trùng này chết trước 1 năm tuổi
0,0508
0,0417
0,0358
0,0652
3x2−6x+2
a=1
a=3
a=2
a=4
XS để khỏi bệnh khi dùng thuốc A là 3/4...XS để có ít nhất 1 người khỏi bệnh
0,9875
0,9823
0,9755
0,99902
1 gđ có 5 con...có 2 con trai
0,306
0,206
0,106
0,116
có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm...ít nhất 1 chính phẩm
0,88
0,78
0,98
0,68
có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm...1 chính phẩm
0,36
0,46
0,26
0,56
có 2 lô hàng, lô 1 có 90 chính phẩm...2 chính phẩm
0,62
0,72
0,52
0,42
TNTHPT
1/120
1/720
1/6
2/20
1 khu dân cư a có tỉ lệ mắc bệnh B
0,6496
0,456
0,564
0,754
1 đội văn nghệ
0,0071
0,0057
0,007
0,0063
1 đội tuyển có 3 vđv...thắng 2 trận
0,895
0,695
0,14
0,452
2 biến có A, B xung khắc nếu chúng ko cùng xảy ra
đúng
sai
1 đội tuyển có 3 vđv...thắng ít nhất 1 trận
0,1428
0,976
0,657
0,357
2 biến cố A, B là 2 biến cố đối của nhau
đúng
sai
bào chế 1 loại thuốc dị ứng
-4,714; bác bỏ
4,7124; chấp nhận
1,867; chấp nhận
1,867; bác bỏ
điều tra Cholesterol toàn phần
1,156; tăng cao hơn
1,156; ko tăng
2,366; tăng cao hơn
2; ko tăng
2 biến cố A, B độc lập thì các biến cố đối của chúng cx độc lập nhau
đúng
sai
ngân hàng đề thi
0,873
0,989
0,749
0,675
1 xưởng có 2 máy hđ độc lập
0,212
0,315
0,243
0,145
4x3
0,9725
0,9375
0,9825
0,9645
kx2
k=3
k=6
k=2
k=1
XS trẻ em ở vùng A có chỉ số EQ
0,736
0,786
0,512
0,683
điều tra nhịp mạch của 64 thanh niên
1,778, ko tăng
1,778; tăng so vs mức bth
2,778; tăng hơn
2,778; k
lượng canxi huyết
0,48%
0,52%
0,3%
0,6%
được bt bth thì nhịp mạch tb của nam thanh niên là
1,8; ko tăng nhịp mạch
1,6; có tăng nhịp mạch
1,8; có lm tăng nhịp mạch
1,6; ko lm tăng nhịp mạch
nếu xs của 1 biến cố
đúng
sai
A(x−2)(4−x)
5/4
-2/3
3/5
3/4
1 pp chiết suất dược liệu
2,3; cải tiến ko hiệu quả
1,8; cải tiến ko hiệu quả
1,8; cải tiến có hiệu quả
2,3; cải tiến ko hiệu quả
BN đang đc điều trị bệnh A,B,C
0,56
0,65
0,37
0,77
Aspirin
-0,435, có ảnh hưởng
1,531, có ảnh hưởng
1,531, ko ảnh hưởng
-0,435; ko ảnh hưởng
k(x2−1)
3/20
4/21
5/23
4/27
1/20
13
14
15
16
mắc bệnh xương khớp
0,6
0,26
0,04
0,03
tỉ lệ sv 1 trường đại học bt chơi bóng rổ
0,8
0,84
0,86
0,27
mắc bệnh tim
0,21
0,01
0,14
0,24
bt chơi đá cầu
0,3
0,68
0,56
0,45
máy dập A
0,4
0,41
0,42
0,44
−3x2+2ax
k=7/3
k=8/3
k=1/3
k=10/3
52(x+2)
p=0,4215
p=0,3125
p=0,5125
p=0,2375
1 nhân viên đi bán hàng
13 cửa hàng
12 cửa hàng
9 cửa hàng
10 cửa hàng
p[(−1<X≤2)∪(X=5)]
0,9
0,8
0,6
0,7
trong 1 lô thuốc ( rất nhiều )...1 lọ hỏng và 2 lọ tốt
0,243
0,274
0,285
0,263
trong 1 lô thuốc ( rất nhiều )... cả 3 lọ đều tốt
0,729
0,749
0,853
0,645
gt kì vọng của X
2,6
2,8
2,65
1,97
ct bảo hiểm
415tr
430tr
411tr
460tr
tỉ lệ sv bị cận thị
97sv
98sv
95sv
99sv
1 nhà máy sx s xs tạo phế phẩm
0,905
0,726
0,891
0,852
bệnh nấm da
0,3425
0,2335
0,5321
0,4253
trong kì thi có 100 thí sinh
0,47
0,49
0,51
0,62
1 thùng kín có 2 loại thuốc A,B...lọ thuốc đó hết hạn s/d
0,0125
0,0165
0,0175
0,0145
X2+1
23/6
21/2
21/3
25/6
3x2
7/2
9/2
11/2
5/2
μ=5,4
0,7325
0,6435
0,5745
0,8185
μ=5
0,8432
0,7888
0,6342
0,7312
1 hộp kín có 2 loại thuốc A,B...lọ thuốc đó thuộc loại A
0,8
0,7
0,6
0,5
USD
12,8 USD
14USD
15,4USD
13,6USD
1 bài thi trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi...điểm âm
0,421
0,312
0,391
0,432
tỉ lệ bạch cầu ái kiềm
0,9587
9,9681
0,9997
0,9968
tiêm 1 loại vaccin cho trẻ em
0,02
0,05
0,03
0,04
1 bài thi tắc nghiệm gồm 12 câu hỏi....13 điểm
0,103
0,212
0,112
0,312
tiêm huyết thanh
0,1312
0,1707
0,1805
0,1513
3 xạ thủ cùng bắn vào 1 mục tiêu
0,76
0,94
0,34
0,82
chiều cao(cm)...dưới 150cm
15,87%
16,12%
18,25%
14.58%
chiều cao (cm)...từ 150cm
71,5%
61,2%
56,7%
62,5%
áp lực tâm trương
0,0228
0,0212
0,0312
0,0314
trọng lượng của mỗi viên thuốc trong 1 lô hàng
51,97%
63,12%
58,35%
67,37%
ax+b
a=6,b=-4
a=-6;b=4
a=6;b=4
a=-6;b=-4
khi truyền 1 loại huyết thanh
0,312
0,425
0,127
0,224
khảo sát tỉ lệ lọ thuốc đạt yêu cầu
0,652;0,788
0,712;0,812
0,712;0,788
0,634;0,712
đo ion na+
131,77;132,33
128,93;131,68
130,86;132,13
130,94;131,68
để ktr vc thực hiện quy định về khám chữa bệnh
0,078;0,135
0,063;0,127
0,091;0,113
0,052;0,148
tiến hành khảo sát về hàm lượng Vitamin(%)
9,151;9,436
9,062;9,538
8,973;9,312
8,715;9,217
đo nồng độ HDL-Cholesterol
48,512;52,132
47,424;49,774
49,534;50,862
50,135;52,373
trong kho của 1 xí nghiệp chứa các hộp thuốc A
51,231;53,432
52,224;52,596
51,713;52,827
50,181;53,062
1 nhà amys sx loại thuốc A bằng máy tự động
0,0221;0,0897
0,0313;0,0875
0,0324;0,0896
0,0271;0,0929
nghiên cứu hiệu quả của loại thuốc ms điều trị bệnh A
0,75;0,85
0,7;0,85
0,8;0,9
0,72;0,83
có 20 hộp sp cùng loại...xí ngiệp 2
0,415
0,475
0,375
0,525
bệnh loãng xương
0,069;0,107
0,072;0,108
0,081;0,099
0,078;0,087
khảo sát số lượng hồng cầu
4,1818;4,2602
3,9215;4,2132
4,18184,3513;
3,9125;4,1673
đo nhiệt độ của 121 BN mắc SARS
38,92;40,13
38,75;39,93
39,06;39,32
38,87;40,12
trọng lượng của 1 loại thuốc A...85g
-3,0, điều nghi ngờ trên ko có cs
-1,5, điều nghi ngờ trên có cs
-1,5, điều nghi ngờ trên ko có cs
-3,0, điều nghi ngờ trên có cs
trọng lượng cỉa 1 lọ thuốc A...450g
3,2, điều nghi ngờ trên có cs
-2,4, điều nghi ngờ trên có cs
-2,4, điều nghi ngờ trên ko có cs
3,2, điều nghi ngờ trên ko có cs
tỉ lệ nhiễm bệnh B năm trc ở 1 địa phương là 6%
2,06, ý kiến trên ko đáng tin cậy
2,06, ý kiến trên đáng tin cậy
1,13, ý kiến trên ko đáng tin cậy
1,13 ý kiến trên đáng tin cậy
tỉ lệ mắc bệnh B ở 1 địa phương là 4%
0,884, tỉ lệ mắc bệnh B ko có xu hướng tăng
0,884, tỉ lệ mắc bệnh B có xu hướng tăng
-1,123, tỉ lệ mắc bệnh B ko có xu hướng tăng
-1,123, tỉ lệ mắc bệnh B có xu hướng tăng
1 nhà máy sx thuốc tự động
1,75 pp sx ms ko hiệu quả
1,75 pp sx ms có hiệu quả
-1,64, pp sx ms có hiệu quả
-1,64, pp sx ms ko hiệu quả
