wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lắp cầu vượt

Total questions: 102

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cầu vượt có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Để lắp ghép mô hình cầu vượt em cần bao nhiêu đai ốc

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

3.

Để lắp ghép mô hình cầu vượt em cần 9 dụng cụ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

4.

Hình sau đây là dụng cụ gì?

a)

Cờ lê

b)

Tua vít

c)

Ốc ngắn

d)

Tấm lớn

5.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Thanh chữ U

b)

Thanh chữ L

c)

Thanh 9 lỗ

6.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật được chia ra thành mấy nhóm chi tiết?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật được chia ra thành mấy nhóm chi tiết?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Tấm lớn.

b)

Tấm nhỏ.

c)

Tấm 25 lỗ.

d)

Tấm hình chữ L.

9.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Tấm lớn.

b)

Tấm nhỏ.

c)

Tấm 25 lỗ.

d)

Tấm hình chữ L.

10.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có tổng cộng bao nhiêu chi tiết?

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

11.

Đâu là tên một nhóm chi tiết của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

e)

Nhóm chi tiết kết nối.

12.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Thanh thẳng 6 lỗ.

b)

Thanh thẳng 7 lỗ.

c)

Thanh thẳng 9 lỗ.

d)

Thanh thẳng 11 lỗ.

13.

Chi tiết tấm lớn thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

14.

Nhóm chi tiết kết nối gồm bao nhiêu chi tiết?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

15.

Đây là hình ảnh của nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

16.

Chi tiết thanh móc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm chi tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

17.

Em sử dụng cờ-lê để làm gì?

a)

Sử dụng cờ-lê để lắp ghép.

b)

Sử dụng cờ-lê để vặn vít.

c)

Sử dụng cờ-lê để vặn ốc.

d)

Sử dụng cờ-lê để giữ ốc.

18.

Em dùng tua-vít để làm gì?

a)

Sử dụng tua-vít để giữ ốc.

b)

Sử dụng tua-vít để vặn ốc.

c)

Sử dụng tua-vít để giữ vít.

d)

Sử dụng tua-vít để vặn vít.

19.

Chi tiết trục quay thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

20.

Có mấy bước lắp ghép mô hình?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Nhóm chi tiết kết nối gồm bao nhiêu trục thẳng dài?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Bước cuối cùng của quá trình lắp ghép mô hình là?

a)

Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

b)

Lắp ghép theo mẫu.

c)

Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

d)

Tháo và cất gọn đồ dùng.

23.

Chi tiết đai ốc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

24.

Thanh thẳng 7 lỗ thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho chi tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

25.

Có tổng cộng bao nhiêu thanh chữ U?

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

26.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật được chia ra thành mấy nhóm chi tiết?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Tấm lớn.

b)

Tấm nhỏ.

c)

Tấm 25 lỗ.

d)

Tấm hình chữ L.

28.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Tấm lớn.

b)

Tấm nhỏ.

c)

Tấm 25 lỗ.

d)

Tấm hình chữ L.

29.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có tổng cộng bao nhiêu chi tiết?

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

30.

 Đâu là tên một nhóm chi tiết của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

31.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Thanh thẳng 6 lỗ.

b)

 Thanh thẳng 7 lỗ.

c)

Thanh thẳng 9 lỗ.

d)

Thanh thẳng 11 lỗ.

32.

Chi tiết tấm lớn thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối. 

33.

Nhóm chi tiết kết nối gồm bao nhiêu chi tiết?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

34.

 Đây là hình ảnh của nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối.

35.

Chi tiết thanh móc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối.

36.

Em sử dụng cờ-lê để làm gì?

a)

 Sử dụng cờ-lê để lắp ghép.

b)

Sử dụng cờ-lê để vặn vít.

c)

Sử dụng cờ-lê để vặn ốc.

d)

Sử dụng cờ-lê để giữ ốc.

37.

Em dùng tua-vít để làm gì?

a)

Sử dụng tua-vít để giữ ốc

b)

 Sử dụng tua-vít để vặn ốc.

c)

Sử dụng tua-vít để giữ vít.

d)

Sử dụng tua-vít để vặn vít.

38.

Chi tiết trục quay thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

 Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối. 

39.

Có mấy bước lắp ghép mô hình?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Nhóm chi tiết kết nối gồm bao nhiêu trục thẳng dài?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Bước cuối cùng của quá trình lắp ghép mô hình là?

a)

Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

b)

 Lắp ghép theo mẫu.

c)

Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

d)

Tháo và cất gọn đồ dùng.

42.

Chi tiết đai ốc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối. 

43.

Sắp xếp các bước lắp ghép mô hình ô tô tải theo một trình tự hợp lý?

1. Lắp ghép theo mẫu ô tô tải.
2. Lựa chọn chi tiết và dụng cụ phù hợp.
3. Tháo và cất dọn đồ dùng.
4. Giới thiệu và nhận xét sản phẩn ô tô tải.

a)

1, 2, 3, 4.

b)

 2, 1, 4, 3.

c)

 3, 1, 2, 4

d)

 2, 3, 1, 4.

44.

Thanh thẳng 7 lỗ thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối. 

45.

Có tổng cộng bao nhiêu thanh chữ U?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

46.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật được chia ra thành mấy nhóm chi tiết?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Tấm lớn.

b)

Tấm nhỏ.

c)

Tấm 25 lỗ.

d)

Tấm hình chữ L.

48.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Tấm lớn.

b)

Tấm nhỏ.

c)

Tấm 25 lỗ.

d)

Tấm hình chữ L.

49.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có tổng cộng bao nhiêu chi tiết?

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

50.

 Đâu là tên một nhóm chi tiết của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

51.

Đây là hình ảnh của chi tiết nào?

a)

Thanh thẳng 6 lỗ.

b)

 Thanh thẳng 7 lỗ.

c)

Thanh thẳng 9 lỗ.

d)

Thanh thẳng 11 lỗ.

52.

Chi tiết tấm lớn thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối. 

53.

Nhóm chi tiết kết nối gồm bao nhiêu chi tiết?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

54.

 Đây là hình ảnh của nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối.

55.

Chi tiết thanh móc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối.

56.

Em sử dụng cờ-lê để làm gì?

a)

 Sử dụng cờ-lê để lắp ghép.

b)

Sử dụng cờ-lê để vặn vít.

c)

Sử dụng cờ-lê để vặn ốc.

d)

Sử dụng cờ-lê để giữ ốc.

57.

Em dùng tua-vít để làm gì?

a)

Sử dụng tua-vít để giữ ốc

b)

 Sử dụng tua-vít để vặn ốc.

c)

Sử dụng tua-vít để giữ vít.

d)

Sử dụng tua-vít để vặn vít.

58.

Chi tiết trục quay thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

 Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối. 

59.

Có mấy bước lắp ghép mô hình?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Nhóm chi tiết kết nối gồm bao nhiêu trục thẳng dài?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Bước cuối cùng của quá trình lắp ghép mô hình là?

a)

Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

b)

 Lắp ghép theo mẫu.

c)

Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

d)

Tháo và cất gọn đồ dùng.

62.

Chi tiết đai ốc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối. 

63.

Sắp xếp các bước lắp ghép mô hình ô tô tải theo một trình tự hợp lý?

1. Lắp ghép theo mẫu ô tô tải.
2. Lựa chọn chi tiết và dụng cụ phù hợp.
3. Tháo và cất dọn đồ dùng.
4. Giới thiệu và nhận xét sản phẩn ô tô tải.

a)

1, 2, 3, 4.

b)

 2, 1, 4, 3.

c)

 3, 1, 2, 4

d)

 2, 3, 1, 4.

64.

Thanh thẳng 7 lỗ thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

 Nhóm chi tiết kết nối. 

65.

Có tổng cộng bao nhiêu thanh chữ U?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

66.

Các dụng cụ trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật là?

a)
  • Hộp đựng ốc vít.

b)
  • Tua – vít.

c)
  • Cờ - lê

d)
  • Tất cả các đáp án trên.

67.

Lắp vít như thế nào?

a)
  • Lắp vít vào thanh thẳng thứ nhất, sau đó lắp tiếp vào thanh thẳng thứ hai

b)
  • Lắp đai ốc vào vít.

c)
  • Dùng cờ - lê giữ chặt đai ốc, dùng tua – vít vặn vít theo chiều kim đồng hồ, vít sẽ được vặn chặt

d)
  • Dùng cờ - lê giữ chặt đai ốc, dùng tua – vít vặn vít theo ngược chiều kim đồng hồ, vít sẽ được vặn chặt

68.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có bao nhiêu nhóm chi tiết?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

69.

Tháo vít như thế nào?

a)
  • Đặt cờ - lê vào đai ốc.

b)
  • Giữ chặt đai ốc.

c)
  • Đặt tua – vít vào vít rồi vặn ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cả ba bước trên

70.

Nhóm chi tiết vòng hãm, ốc và vít có mấy loại chi tiết?

  • A. 5

  • B. 6

  • C. 7

  • D. 8

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

71.

Có bao nhiêu trục quay trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

6

b)

2

c)

1

d)

10

72.

Có mấy loại vít trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Bánh xe thuộc nhóm chi tiết nào?

a)
  • Nhóm chi tiết thanh thẳng.

b)
  • Nhóm chi tiết thanh chữ U và chữ L.

c)
  • Nhóm chi tiết bánh xe, bánh đai và chi tiết khác.

d)
  • Nhóm chi tiết trục.

74.

Tấm tam giác trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có những màu gì?

a)
  • Màu vàng và xanh lá cây.

b)
  • Màu đỏ và vàng.

c)
  • Màu xanh nước biển và tím.

d)
  • Màu vàng và xanh da trời.

75.

Nhóm chi tiết thanh thẳng gồm bao nhiêu loại?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

76.

Có bao nhiêu loại thanh chữ U?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Dụng cụ nào dưới đây không thể lắp hoặc tháo mối ghép chi tiết?

a)
  • Dây sợi

b)
  • Tua – vít

c)
  • Cờ - lê

d)
  • Đai ốc

78.

Quy trình lắp mô hình ô tô tải như thế nào?

a)
  • Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin.

b)
  • Lắp ca bin.

c)
  • Lắp thành sau thùng xe và trục bánh xe.

d)
  • Tất cả các đáp án trên.

79.

Sắp xếp các bước lắp ghép mô hình ô tô tải theo một trình tự hợp lý?

  1. 1.Lắp ghép theo mẫu ô tô tải.

  2. 2.Lựa chọn chi tiết và dụng cụ phù hợp.

  3. 3.Tháo và cất dọn đồ dùng.

  4. 4.Giới thiệu và nhận xét sản phẩn ô tô tải.

a)
  • 1, 2, 3, 4.

b)
  • 4, 3, 2, 1.

c)
  • 2, 1, 4, 3.

d)
  • 3, 1, 2, 4.

80.

Bước đầu tiên của quá trình lắp ghép mô hình là gì?

a)
  • Lắp ghép theo mẫu.

b)
  • Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

c)
  • Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

d)
  • Tháo và cất dọn đồ dùng.

81.

Khi sử dụng bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật, em cần làm gì?

a)
  • Lựa chọn các chi tiết và dụng cụ phù hợp với mô hình cần lắp ghép.

b)
  • Sử dụng cờ - lê, tua – vít để lắp ghép, tháo các chi tiết của mối ghép.

c)
  • Sắp xếp các chi tiết và dụng cụ gọn gàng sau khi sử dụng.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng.

82.

Câu 1: Có tất cả mấy nhóm chi tiết để lắp ghép mô hình?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

83.

Câu 2: Trong nhóm chi tiết hình tấm, có bao nhiêu loại chi tiết lắp ghép mô hình?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

84.

Câu 3: Trong nhóm chi tiết hình thanh, có bao nhiêu loại chi tiết để lắp ghép mô hình?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

85.

Câu 4: Trong nhóm chi tiết chuyển động, có bao nhiêu loại chi tiết để lắp ghép mô hình?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

Câu 5: Trong nhóm chi tiết kết nối, có bao nhiêu loại chi tiết để lắp ghép mô hình?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

87.

Câu 6: Trong 4 nhóm chi tiết, có tất cả bao nhiêu loại chi tiết để lắp ghép mô hình?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

88.

Câu 7: Tên các dụng cụ để lắp ghép mô hình?

a)

Tua-vít, cờ-lê

b)

Tua-vít

c)

Cờ-lê

d)

Hộp đựng ốc vít

89.

Câu 8: Có tất cả bao nhiêu bước để thực hành lắp ghép mô hình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Câu 9: Tên của chi tiết?

a)

Thanh thẳng 11 lỗ

b)

Thanh thẳng 9 lỗ

c)

Thanh thẳng 7 lỗ

d)

Thanh thẳng 96lỗ

91.

Câu 10: Tên của dụng cụ?

a)

Tua-vít

b)

Cờ-lê

c)

Kéo

d)

Thước kẻ

92.

Câu 12: Hình dưới đây được tạo bởi?

a)
  • - 3 thanh thẳng 9 lỗ

  • - 3 bộ ốc vít, đai ốc

b)
  • - 1 thanh thẳng 9 lỗ

  • - 1 bộ ốc vít, đai ốc

c)
  • -3 thanh thẳng 7 lỗ

- 3 bộ ốc vít, đai ốc

d)
  • - 3 thanh thẳng 11 lỗ

- 3 bộ ốc vít, đai ốc

93.

Câu 12: Trong các bước lắp ghép mô hình, bước "Lắp ghép theo mẫu", là bước thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Câu 13: Mô hình bên được lắp ghép bởi?

" - (a)   thanh thẳng 11 lỗ

- 3 thanh chữ U ngắn và 3 bộ ốc vít."

(Điền số thích hợp vào chỗ chấm)

95.

Câu 14: Đâu là "Tấm chữ L" ?

a)

b)

c)

d)

96.

Câu 15: Để lắp ghép mô hình cần?

a)

Các chi tiết

b)

Các chi tiết, dụng cụ

c)

Các dụng cụ

d)

Các chi tiết, dụng cụ, vật dụng

97.

Câu 13: Mô hình bên được lắp ghép bởi?

" 2 thanh thẳng 11 lỗ

và (a)   thanh chữ U ngắn và 3 bộ ốc vít."

(Điền số thích hợp vào chỗ chấm)

98.

Lắp vít như thế nào?

a)

Lắp vít vào thanh thẳng thứ nhất, sau đó lắp tiếp vào thanh thẳng thứ hai.

b)

Lắp đai ốc vào vít

c)

Dùng cờ - lê giữ chặt đai ốc, dùng tua – vít vặn vít theo chiều kim đồng hồ, vít sẽ được vặn chặt.

99.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có bao nhiêu nhóm chi tiết?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

100.

Có bao nhiêu trục quay trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

9

101.

Tấm tam giác trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật có những màu gì?

a)

Màu đỏ và vàng.

b)

Màu vàng và xanh lá cây.

c)

Màu xanh nước biển và tím.

d)

Màu vàng và xanh da trời.

102.

Nhóm chi tiết dạng tấm gồm bao nhiêu loại?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10