wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 11 NGÀY 6/3/2024

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời phù hợp:

Tiền sảnh(phòng ngoài nơi để giày dép)

a)

トイレ

b)

げんかん

c)

おふろ

d)

へや

2.

Chọn câu trả lời phù hợp:

よみます

a)

Học

b)

xem

c)

đọc

d)

viết

3.

Chọn câu trả lời phù hợp:

にんぎょう

a)

Cái hộp

b)

Đồng hồ

c)

Búp bê

d)

Cái kệ

4.

Chọn câu trả lời phù hợp:

かきます

a)

Nghe

b)

Mua

c)

Viết

d)

Đọc

5.

Chọn câu trả lời phù hợp:

Đi (động từ)

a)

いきます

b)

きます

c)

みます

d)

かえります

6.

Chọn câu trả lời phù hợp:

Nhà bếp

a)

トイレ

b)

だいどころ

c)

げんかん

d)

にわ

7.

Chọn câu trả lời phù hợp:

イギリス

a)

Anh quốc

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Ý

8.

Chọn câu trả lời phù hợp:

Học (động từ)

a)

べんきょうします

b)

します

c)

かいます

d)

とります

9.

Chọn câu trả lời phù hợp:

Bức ảnh

a)

とけい

b)

カップ

c)

しゃしん

d)

はこ

10.

Chọn câu trả lời phù hợp:

かんこく

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Việt Nam

d)

Hàn Quốc

11.

Chọn nghi vấn từ phù hợp với nghĩa sau:

Ở đâu?

a)

なに

b)

どこ

c)

なんじ

d)

だれ

12.

Chọn nghi vấn từ phù hợp với nghĩa sau:

cái gì?

a)

なんじ

b)

どこ

c)

なに

d)

だれ

13.

Chọn nghi vấn từ phù hợp với nghĩa sau:

Mấy giờ?

a)

なに

b)

なんじ

c)

どこ

d)

だれ

14.

dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:

Trên bàn

a)

うえ の つくえ

b)

つくえ の うえ

c)

つくえ の した

d)

した の つくえ

15.

dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:

Trong hộp

a)

たな の なか

b)

たな の よこ

c)

はこ の よこ

d)

はこ の なか

16.

dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:

Cái cốc ở trên cái hộp.

a)

カップは たなのうえです。

b)

カップは たなのしたです。

c)

カップは はこのうえです。

d)

カップは はこのよこです。

17.

dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:

Đồng hồ ở trên bàn.

a)

とけいは つくえのしたです。

b)

とけいは たなのうえです。

c)

とけいは つくえのしたです。

d)

とけいは つくえのうえです。

18.

dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:

9 giờ.

a)

きゅうじ

b)

くじ

c)

じゅうじ

d)

はちじ

19.

dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:

2 giờ rưỡi.

a)

さんじ はん

b)

にじ はん

c)

よじ はん

d)

ごじ はん

20.

ながい

a)

nakai

b)

samai

c)

nagai

d)

takai

21.

a)

shi

b)

mi

c)

tsu

d)

ni

22.

a)

ka

b)

ga

c)

ta

d)

da

23.

Hoshi

a)

けし

b)

はし

c)

ほし

d)

もし

24.

Mu

a)

b)

c)

d)

25.

SHU

a)

じゅ

b)

しゅ

c)

しゆ

d)

じゆ

26.

GYA

a)

みゃ

b)

きゃ

c)

しゃ

d)

ぎゃ

27.

chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:

làm việc

a)

がっこうに いきます

b)

かいしゃに いきます

c)

しごとを します

d)

しゃしんを とります

28.

chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:

đi học

a)

かいしゃに いきます

b)

がっこうに いきます

c)

うちに かえります

d)

テレビを みます

29.

chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:

xem ti vi

a)

テレビを みます

b)

しんぶんを よみます

c)

おんがくを ききます

d)

おふろに はいります

30.

Chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:

nghe nhạc

a)

テレビを みます

b)

しんぶんを よみます

c)

おんがくを ききます

d)

かいしゃに いきます