NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LỚP 11 NGÀY 6/3/2024
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chọn câu trả lời phù hợp:
Tiền sảnh(phòng ngoài nơi để giày dép)
トイレ
げんかん
おふろ
へや
Chọn câu trả lời phù hợp:
よみます
Học
xem
đọc
viết
Chọn câu trả lời phù hợp:
にんぎょう
Cái hộp
Đồng hồ
Búp bê
Cái kệ
Chọn câu trả lời phù hợp:
かきます
Nghe
Mua
Viết
Đọc
Chọn câu trả lời phù hợp:
Đi (động từ)
いきます
きます
みます
かえります
Chọn câu trả lời phù hợp:
Nhà bếp
トイレ
だいどころ
げんかん
にわ
Chọn câu trả lời phù hợp:
イギリス
Anh quốc
Pháp
Đức
Ý
Chọn câu trả lời phù hợp:
Học (động từ)
べんきょうします
します
かいます
とります
Chọn câu trả lời phù hợp:
Bức ảnh
とけい
カップ
しゃしん
はこ
Chọn câu trả lời phù hợp:
かんこく
Trung Quốc
Nhật Bản
Việt Nam
Hàn Quốc
Chọn nghi vấn từ phù hợp với nghĩa sau:
Ở đâu?
なに
どこ
なんじ
だれ
Chọn nghi vấn từ phù hợp với nghĩa sau:
cái gì?
なんじ
どこ
なに
だれ
Chọn nghi vấn từ phù hợp với nghĩa sau:
Mấy giờ?
なに
なんじ
どこ
だれ
dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:
Trên bàn
うえ の つくえ
つくえ の うえ
つくえ の した
した の つくえ
dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:
Trong hộp
たな の なか
たな の よこ
はこ の よこ
はこ の なか
dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:
Cái cốc ở trên cái hộp.
カップは たなのうえです。
カップは たなのしたです。
カップは はこのうえです。
カップは はこのよこです。
dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:
Đồng hồ ở trên bàn.
とけいは つくえのしたです。
とけいは たなのうえです。
とけいは つくえのしたです。
とけいは つくえのうえです。
dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:
9 giờ.
きゅうじ
くじ
じゅうじ
はちじ
dịch đoạn sau sang tiếng Nhật:
2 giờ rưỡi.
さんじ はん
にじ はん
よじ はん
ごじ はん
ながい
nakai
samai
nagai
takai
に
shi
mi
tsu
ni
だ
ka
ga
ta
da
Hoshi
けし
はし
ほし
もし
Mu
む
ま
さ
も
SHU
じゅ
しゅ
しゆ
じゆ
GYA
みゃ
きゃ
しゃ
ぎゃ
chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:
làm việc
がっこうに いきます
かいしゃに いきます
しごとを します
しゃしんを とります
chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:
đi học
かいしゃに いきます
がっこうに いきます
うちに かえります
テレビを みます
chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:
xem ti vi
テレビを みます
しんぶんを よみます
おんがくを ききます
おふろに はいります
Chọn cụm động từ tương ứng với hình ảnh sau:
nghe nhạc
テレビを みます
しんぶんを よみます
おんがくを ききます
かいしゃに いきます
