Font size
WorksheetsVOCABULARY FOR STARTERS
Total questions: 135
Worksheet time: 2hrs 30mins
chơi bóng rổ
play badminton
play volleyball
play basketball
play soccer
play badminton
chơi cầu lông
chơi nhảy dây
chơi đá bóng
chơi bóng chuyền
Tôi có thể đạp xe.
I can ride a horse.
I can ride a bike.
I can't ride a bike.
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
I can................
play football
skip
ride a bike
read book
môn này ai cao mới chơi được nha
basketball
P.E
table tennis
maths
Do you know this sport
table tennis
tenis
I.T
tennis
WHAT IS THIS SPORT?
jumping
walking
running
swimming
Từ nào có nghĩa là "môn khúc côn cầu"?
baseball
hockey
table tennis
football
"Football" means:
Bóng chuyền
Bóng đá
Cờ vua
Bơi lội
baseball
ice hockey
sufing
rollerblading
kick
đá
ngồi
lên
đấm
catch
đá
đuổi
lấy
bắt
nhảy
jogging
walk
catch
jump
throw
nhảy
lò cò
bắt
ném
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
What sport is this?
Ball
Tennis
Badminton
Ping pong
What sport is this?
Basketball
Baseball
Badminton
Boxing
bounce a ball
đá bóng
chụp bóng
đập bóng
ném bóng
túi xách
(a)
quần áo
(a)
váy dài
(a)
mũ
(a)
áo khoác
(a)
quần bò
(a)
áo sơ mi
(a)
áo phông
(a)
tất
(a)
giày
(a)
quần dài
(a)
đồng hồ đeo tay
(a)
mặc
(a)
áo choàng
(a)
khăn quàng cổ
(a)
(a)
(a)
gấu bông
(a)
tàu lửa
(a)
người máy
(a)
bóng bay
(a)
xe tải
(a)
cái diều
(a)
búp bê
(a)
máy bay
(a)
máy bay trực thăng
(a)
cái thuyền
(a)
người ngoài hành tinh
(a)
xe đạp
(a)
quái vật
(a)
đồ chơi
(a)
trò chơi
(a)
(a)
bạn nam
(a)
girl
(a)
những đứa trẻ
(a)
anh em họ
(a)
bố
(a)
mẹ
(a)
bạn bè
(a)
bạn nữ
(a)
ông
(a)
bà
(a)
sống
(a)
người đàn ông
(a)
già
(a)
con người
(a)
chị gái
(a)
người phụ nữ
(a)
trẻ
(a)
What colour is this?
RED
BLUE
GREEN
PINK
Chọn từ đúng với tranh
Viết từ đúng cho tranh
(a)
Green
Yellow
Orange
White
Black
brown
màu cam
màu nâu
màu xanh lá
màu hồng
màu tím
purple/violet
màu cam
màu nâu
màu xanh lá
màu hồng
màu tím
grey/gray
màu cam
màu nâu
màu xám
màu hồng
màu tím
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
Viết lại câu và điền vào chỗ trống
This is a (a)
These are beds.
Yes
No
This is a mouse
Yes
No
Em cũng không biết nữa
Cô Ánh đẹp gái
This is a kitchen
Yes
No
Em cũng không biết nữa
Cô Ánh đẹp gái
This is a camera
Yes
No
Em cũng không biết nữa
Cô Ánh đẹp gái
This is a family
Yes
No
Em cũng không biết nữa
Cô Ánh đẹp gái
These are shorts.
Yes
No
Em cũng không biết nữa
Cô Ánh đẹp gái
These are cats
Yes
No
Em cũng không biết nữa
Cô Ánh đẹp gái
A living room is part of a ....... ...... or flat.
house
mouse
families
kitchen
Lots of ....................... sit in a living room in the evenings
Families
Dogs
Cats
Chairs
and watch ....................... or listen to music.
Families
Kitchen
Chicken
Television
They sit in......................or on a sofa.
The WC
Arm chairs
Stove
Fridge
Some people put things like ....................... orpaintings on the walls of their living room.
WC
Ảnh cô Ánh
Posters
Ice cream
buổi chiều
af (a)
bảng chữ cái
al (a)
tức giận
a (a)
động vật
(a)
căn hộ chung cư
T T A P A R E M N
(a)
môn cầu lông
(a)
bóng bay
(a)
ở giữa
(a)
xe đạp
(a)
phòng ngủ
(a)
bữa ăn sáng
(a)
tủ sách
(a)
hiệu sách
(a)
máy chụp hình
(a)
thịt gà, con gà
(a)
nhiều đứa trẻ
(a)
phòng học
(a)
sạch sẽ
(a)
quả dừa
(a)
máy vi tính
(a)
anh chị em họ
(a)
con cá sấu
(a)
phòng ăn
(a)
khẩu trang
(a)
con thằn lằn
(a)
cục tẩy
e (a)
thả diều
(a)
đạp xe đạp
(a)
đá bóng
(a)
ném bóng
(a)
