wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl dcu thằng ml duy anh

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây

a)

Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn

b)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội

c)

Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh

d)

Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề

2.

Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội

a)

lựa chọn loại hình bảo hiểm

b)

Hỗ trợ người già neo đơn

c)

Tham gia bảo vệ tổ quốc

d)

Từ bỏ quyền thừa kế tài sản

3.

Bất kỳ công dân nào đều có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện công dân bình đẳng về

a)

Tập tục

b)

Quyền

4.

Bất kỳ công dân nào đều có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều tham gia quản lý nhà nước và xã hội là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng

a)

Quyền

b)

cứ quyền mà khoanh

5.

Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

b)

Thành phần và địa vị xã hội

c)

Trạng thái sức khỏe tâm thần

d)

Tâm lý và yếu tố thể chất

6.

Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

Chia đều nguồn ngân sách quốc gia

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

Duy trì mọi phương thức sản xuất

d)

Thực hiện việc san bằng lợi nhuận

7.

hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều

a)

Bình đẳng về quyền lợi

b)

Bình đẳng trước pháp luật

c)

Bình đẳng về. Nghĩa vụ

8.

bình đẳng về trách nhiệm pháp lý có nghĩa là bất kì Công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về

a)

Lời khai nhân chứng cung cấp

b)

Tiến trình phục dựng hiện trường

c)

Hành vi vi phạm của mình

9.

Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân xã là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng

a)

Quyền

b)

Vẫn là quyền

10.

Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Đăng ký hồ sơ đấu thầu

b)

Bảo với an ninh quốc gia

c)

Xây dựng nguồn quỹ xã hội

d)

Thay đổi địa bàn cư trú

11.

Công dân du ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định là

a)

Công dân bình đẳng về kinh tế

b)

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

d)

Công dân bình đẳng về chính trị

12.

Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được

a)

Tìm kiếm việc làm theo quy định

b)

Ủy quyền bỏ phiếu bầu cử

c)

Miễn, giảm mọi loại thuế

d)

Công khai danh tính người tố cáo

13.

Công dân bình đẳng về hưởng quyền theo quy định của pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo

b)

Từ chối công khai danh tính người tố cáo

c)

Giữ gìn an ninh trật tự

d)

Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

14.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng trong việc hưởng quyền

a)

Hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm

b)

Lựa chọn giao dịch dân sự

c)

Tiến hành cấp đổi căn cước

d)

Đăng ký hồ sơ đấu thầu

15.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây

a)

Bình đẳng về thành phần xã hội

b)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

Bình đẳng dân tộc

d)

Bình đẳng tôn giáo

16.

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện ở việc khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

b)

Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lý

c)

thành lập quỹ bảo trợ xã hội

17.

Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được đăng ký và cấp giấy phép kinh doanh là thể hiện bình đẳng về

a)

Quyền

b)

Thì chỉ là quyền thôi:))))

18.

Bất kỳ công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bình đẳng về hưởng quyền và phải

a)

Thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước

b)

Chia đều các nguồn thu nhập

c)

ủy quyền lập di chúc thừa kế

d)

Truyền bá các nghi lễ tôn giáo

19.

Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì là thể hiện công dân bình đẳng về

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Quyền trong kinh doanh

d)

Nghĩa vụ trong kinh doanh

20.

Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không

a)

Liên quan với nhau

b)

Ảnh hưởng đến nhau

c)

Tác động nhau

d)

tách rời nhau

21.

Công dân dù ở địa vị nào, làm bất cứ nghề gì khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm

a)

Bồi thường

b)

Cải chính

c)

Pháp lý

d)

Hòa giải

22.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền

a)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước

b)

Tham gia bảo vệ tổ quốc

c)

Từ chối công khai danh tính người bệnh

23.

Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo, dầu nghèo, thành phần và địa vị xã hội là nội dung quyền bình đẳng về

a)

Quyền và nghĩa vụ

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Nghĩa vụ và trách nhiệm

d)

Trách nhiệm pháp lý

24.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng trong việc hưởng quyền

a)

Thay đổi cơ chế quản lý

b)

Thực hiện chính sách tương trợ

c)

dùng tiếng nói, chữ viết riêng

d)

Tham gia quản lý xã hội

25.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng trong việc hưởng quyền

a)

Đăng ký Tư vấn nghề nghiệp

b)

Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu

c)

Hoàn thiện hồ sơ kinh doanh

26.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng trong việc hưởng quyền

a)

Chuyển Nhượng bí quyết gia truyền

b)

Khai báo thông tin cử tri

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia

27.

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều phải nộp thuế, bảo vệ tổ quốc. Điều này thể hiện

a)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ

b)

Công dân bình đẳng về quyền

c)

công dân bình đẳng về cơ hội

d)

Công dân bình đẳng về bla bla

28.

Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ nhà nước và xã hội

a)

Giữ gìn an ninh trật tự

b)

Tìm hiểu loại hình dịch vụ

c)

tìm hiểu loại hình bảo hiểm

29.

Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

Đồng loạt thay đổi phương thức sản xuất

b)

Áp dụng mọi hình thức cạnh tranh

c)

Tuân thủ các quy định về quốc phòng, an ninh

30.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

a)

Mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền

b)

Mọi công dân nếu vi phạm pháp luật đều bị xử lý nghiêm minh

c)

Mọi Công dân đều được miễn truy cứu trách nhiệm pháp lý

31.

Phát biểu nào dưới đây là sai về công dân bình đẳng trong thực hiện quyền

a)

Mọi công dân đều không bị phân biệt trong việc hưởng quyền

b)

Mọi công dân đều bị giới hạn về quyền do vấn đề tôn giáo

c)

Mọi công dân nếu đủ các điều kiện đều được hưởng quyền

32.

Phát biểu nào dưới đây sai về công dân bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ

a)

Mọi công dân đều được miễn thực hiện nghĩa vụ vì vấn đề giới tính

b)

Mọi Ở công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

c)

Mọi. Công dân không bị phân biệt đối xử khi thực hiện nghĩa vụ của mình

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về ý nghĩa của quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

a)

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật tạo ra sự phân biệt về giàu nghèo

b)

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là cơ sở để công dân phát triển

c)

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật giúp mỗi người sống an toàn

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai về ý nghĩa của quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

a)

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật tạo ra sự phân biệt về giàu nghèo

b)

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là cơ sở để công dân phát triển

c)

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật giúp mỗi người sống an toàn

35.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế

a)

Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc

b)

Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp

c)

Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm

d)

Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế

36.

Việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó là nội dung của khái niệm

a)

Bình đẳng giới

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

An sinh xã hội

d)

Phúc lợi xã hội

37.

Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

Lao động

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

38.

Ở nước ta hiện nay, nam nữ bình đẳng xong về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lý, lãnh đạo của cơ quan tổ chức là thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

39.

Việc làm nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị

a)

Đăng ký học nâng cao trình độ

b)

Hưởng trợ cấp tai nạn

c)

Góp Ý dự thảo luật đất đai sửa đổi

d)

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

40.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động thể hiện ở việc, lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội

a)

Duy chỉ lạm phát

b)

Thôn tính thị trường

c)

Tiếp cận việc làm

41.

Theo quy định của luật bình đẳng giới, hành vi cản trở, xúi giục người khác không tham gia các hoạt động giáo dục sức khỏe vì định kiến giới là hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây

a)

Y tế

b)

Địt mẹ câu hỏi dài vãi lồn

42.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở các việc, cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc tham gia

a)

Quản lý nhà nước

b)

Quản lý gia đình

c)

Quản lý doanh nghiệp

d)

Quản lý kinh tế

43.

Một trong những tác dụng to lớn của bình đẳng giới không thể hiện ở việc tạo điều kiện để nam và nữ

a)

Đóng góp vào sự phát triển của xã hội

b)

Ngày càng chênh lệch trình độ

c)

Phát huy năng lực của mình

d)

Hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình

44.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động

a)

Nam nữ được đối xử bình đẳng về bảo hiểm xã hội

b)

Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận vốn vay

c)

Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận điều kiện lao động

d)

Nam nữ bình đẳng về tiền công, tiền thưởng

45.

Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là nam, nữ bình đẳng trong việc

a)

Tiếp cận các cơ hội việc làm

b)

Tham gia Các hoạt động xã hội

c)

Lựa chọn ngành nghề học tập

d)

Tiếp cận các cơ hội việc làm

46.

Theo quy định của pháp luật, việc nam nữ bình đẳng trong tham gia hoạt động xã hội là nội dung cơ bản về bị đẳng giới trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Gia đình

d)

Văn hóa

47.

Để đảm bảo bình đẳng giới trên lĩnh vực chính trị, nội dung nào dưới đây phù hợp với quy định của pháp luật về tỉ lệ nữ tham gia đại biểu hội đồng nhân dân

a)

1.000.000.000 lệ nữ phải bảo với 1.000.000.000 lệ nam (dm tỉ lệ đấy nhìn tạm đi)

b)

Nữ chỉ cần có một người đại diện

c)

Cần đảm bảo 1.000.000.000 lệ thích đáng nữ đại biểu

d)

1.000.000.000 lệ nữ nhất định phải nhiều hơn nam

48.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình thể hiện ở việc vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

Tôn trọng danh dự của nhau

b)

Che giấu hành vi bạo lực

c)

Chiếm hữu tài sản công cộng

d)

Áp đặt quan điểm cá nhân

49.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bình đẳng giới

a)

Bình đẳng giới là Việc Nam và nữ có vai trò ngang

b)

Bình đẳng giới là Việc Nam và nữ có vị trí ngang nhau

c)

Bình đẳng giới là Việc Nam và nữ có quyền lợi giống nhau

d)

là Việc Nam và nữ có cơ hội ngang nhau

50.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế

a)

Nam nữ bình đẳng khi tiến hành kinh doanh

b)

Nam nữ bình đẳng để thành lập doanh nghiệp

c)

Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn

d)

Nam nữ bình đẳng về độ tuổi khi tuyển dụng

51.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực gia đình

a)

Các con cũng được giáo dục và phát triển

b)

Con trai, con gái được bình đẳng trong việc chăm sóc

c)

Con trai con gái được phân biệt khi nhận thừa kế

52.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực gia đình

a)

Vợ chồng ngang nhau trong thực hiện kế hoạch hóa gia đình

b)

Các thành viên trong gia đình giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Mọi thành viên đều có cơ hội học tập và vui chơi, giải trí

d)

Tôn trọng và đảm bảo quyền lợi đối với người chồng và con trai

53.

Phát biểu nào dưới đây sai về khái niệm bình đẳng giới

a)

Bình đẳng giới là Việc Nam nữ đều có chế độ giống nhau

b)

Bình đẳng giới là việc nam và nữ đều được tạo điều kiện phát triển

c)

Bình đẳng giới là việc nam và nữ đều có vị trí ngang nhau

54.

Phát biểu nào sau đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

a)

Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn

b)

Nam nữ bình đẳng về lựa chọn ngành nghề học tập

c)

Nam nữ bình đẳng về độ tuổi đi học

d)

Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận chính sách giáo dục

55.

Phát biểu nào sau đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

a)

Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận nguồn vốn

b)

Nam nữ bình đẳng về lựa chọn ngành nghề học tập

c)

Nam nữ bình đẳng về độ tuổi đi học

d)

Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận chính sách giáo dục

56.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động

a)

Nam nữ bình đẳng về độ tuổi khi tuyển dụng

b)

Nam nữ được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc

c)

Nam nữ bình đẳng trong hưởng tiền công

d)

Nam nữ bình đẳng trong tham gia ứng cử bầu cử

57.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị

a)

Nam nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp

b)

Nam nữ bình đẳng trong việc tham gia quản lý nhà nước

c)

Nam nữ bình đẳng trong việc được giới thiệu làm đại biểu nhân dân

d)

Nam nữ bình đẳng trong việc tự ứng cử vào cơ quan nhà nước

58.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

a)

Nam nữ bình đẳng trong quản lý và điều hành hoạt động công ty

b)

Nam nữ được đối xử công bằng khi bồi dưỡng

c)

Nam nữ được bình đẳng trong việc thụ hưởng chính sách giáo dục

d)

bla blo

59.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng

b)

Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo nặc danh

c)

Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử

d)

Gửi giấy mời tham gia cuộc họp thôn

60.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị không thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

Bảo tồn chữ viết của dân tộc mình

b)

Bầu cử Đại biểu của hội

c)

Ứng cử đại biểu Quốc hội

d)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

61.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

Tham gia phát triển du lịch cộng đồng

b)

Khám chưa bệnh theo quy định

c)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội

d)

Hỗ trợ chi phí học tập đại học

62.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không vi phạm quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục

a)

Gian lận hưởng chế độ ưu tiên học sinh dân tộc

b)

Làm Sai chế độ học bổng cho học sinh dân tộc

c)

Tài trợ kinh phí xây dựng trường dân tộc nội trú

d)

bla bla

63.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực văn hóa

a)

Phủ sóng truyền hình quốc gia

b)

Phát triển văn hóa cộng đồng

c)

Khôi phục lễ hội truyền thống

d)

Xây dựng trường dân tộc nội trú

64.

Thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để thực hiện tốt việc đoàn kết

a)

Giữa các dân tộc

b)

Với giai cấp nông dân

c)

Với cộng đồng quốc tế

d)

bla bla

65.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

Đóng góp ý kiến sửa đổi hiến pháp

b)

Bảo tồn trang phục dân tộc

c)

Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng

d)

Tổ chức lễ hội truyền thống

66.

Các dân tộc trong một quốc gia đều được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển là thể hiện quyền bình đẳng giữa các

a)

Dân tộc

b)

dễ lắm í :))))

67.

Những chính sách phát triển kinh tế xã hội mà nhà nước ban hành cho vùng đồng bào dân tộc miền núi, vùng sâu vùng xa là đóng góp phần thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

kinh tế

b)

Văn hóa, giáo dục

c)

Chính trị

d)

xã hội

68.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan có thẩm quyền không vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng

b)

Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo tội phạm

c)

Tuyên truyền chống phá nhà nước

d)

Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử

69.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

Đầu tư kinh doanh làm giàu hợp pháp

b)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật

c)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

d)

Ứng cử hội đồng nhân dân xã

70.

Công dân Việt Nam thuộc các dân tộc khác nhau khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Văn hóa, giáo dục

71.

Cùng tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Tín ngưỡng

c)

Tôn giáo

d)

Giáo dục

72.

Cùng tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Tín ngưỡng

c)

Tôn giáo

d)

Giáo dục

73.

Cùng tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Tín ngưỡng

c)

Tôn giáo

d)

Giáo dục

74.

Cùng tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Tín ngưỡng

c)

Tôn giáo

d)

Giáo dục

75.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Có Quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng

b)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

c)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật

d)

bla bla

76.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Có Quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng

b)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

c)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật

d)

bla bla

77.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Có Quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng

b)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

c)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật

d)

bla bla

78.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa

a)

Phát triển kinh tế gia đình

b)

Phát triển văn hóa truyền thống

c)

Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết

d)

Bảo tồn trang phục của dân tộc

79.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa

a)

Phát triển kinh tế gia đình

b)

Phát triển văn hóa truyền thống

c)

Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết

d)

Bảo tồn trang phục của dân tộc

80.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa

a)

Phát triển kinh tế gia đình

b)

Phát triển văn hóa truyền thống

c)

Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết

d)

Bảo tồn trang phục của dân tộc

81.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở vc các dân tộc đều có

a)

Giám sát việc giải quyết khiếu nại

b)

Học tập không hạn chế

c)

Tham gia lễ hội truyền thống

d)

Làm du lịch cộng đồng

82.

Ừ theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Giám sát giải quyết khiếu nại

b)

Hướng dẫn nếp sống văn hóa

c)

Đăng ký nơi bầu cử

d)

Hướng dẫn công tác bầu cử

83.

nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa, giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Tự do tín ngưỡng

84.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế

a)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

b)

Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng

c)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luận

d)

Ứng cử hội đồng nhân dân

85.

Bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

Ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân

b)

Nhận hỗ trợ học tập

c)

Dự ngày hội đoàn kết

d)

Góp ý kiến với đại biểu Quốc hội

86.

Các dân tộc đều được bình đẳng trong việc hưởng thụ một nền giáo dục, được tạo điều kiện để mọi dân tộc đều được bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

87.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực giáo dục không thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

Được học thường xuyên, học suốt đời

b)

Bình Đẳng về cơ hội trong học tập

c)

Được nhà nước cử tuyển học đại học

d)

bla bla

88.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

Hỗ trợ Tại định cư khu vực sạc lở

b)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

c)

Ứng Cử hội đồng nhân dân xã

d)

bla bla

89.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực giáo dục không thể hiện ở việc các dân tộc được

a)

Đăng ký học cử tuyển

b)

Tham gia học bán trú

c)

Giữ gìn văn hóa truyền thống

d)

Nhận hỗ trợ chi phí học tập

90.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dtoc Việt Nam đều có quyền

a)

Vay vốn lưu đãi để sản xuất

b)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luận

c)

Ứng cử hội đồng nhân dân xã

d)

Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội

91.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực chính trị

a)

Về chính trị các dân tộc đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Về chính trị các dân tộc đều có quyền tham gia vào bộ máy nhà nước

c)

Vì chính trị các dân tộc đều có quyền thực hiện quyền tự do kinh doanh

d)

bla bla

92.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực kinh tế

a)

Ê về kinh tế, các dân tộc đều không bị phân biệt đối xử giữa các dân tộc

b)

Vì kinh tế, các dân tộc đều được tạo mọi điều kiện để có cơ hội phát triển kinh tế

c)

Vì kinh tế, các dân tộc đều được nhà nước quan tâm đầu tư ở tất cả các vùng miền

d)

Về kinh tế, các dân tộc đều được tham gia góp Ý vào các đề án quy hoạch vùng kinh tế

93.

Phát biểu nào sau đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực văn hóa

a)

dcm cáu vailon

b)

Về văn hóa các dân tộc được đảng, nhà nước tạo cơ hội để phát huy bản sắc tốt đẹp của dân tộc mình

c)

Về văn hóa các dân tộc được tham gia quản lý nhà nước về văn hóa

d)

nó cứ xóa đáp án của tao đi mẹ lũ lon

94.

Phát biểu nào dưới đây là sai về ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc

a)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc làm sâu sắc khoảng cách về phát triển giữa các dân tộc

b)

thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để cùng cố khối đoàn kết toàn dân tộc

c)

thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc tạo điều kiện để mỗi dân tộc đều có cơ hội phát triển

d)

thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc giúp các dân tộc nêu cao Ý thức trách nhiệm với đất nước