wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ GKII

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào trong hệ thống cơ khí động lực có vai trò sinh ra công suất và momen kéo máy công tác?

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền động.

c)

Máy công tác.

d)

Nguồn công tác và hệ thống truyền động

2.

Hệ thống truyền động nào thường dùng khi khoảng cách các cụm truyền xa nhau và có thể thay đổi vị trí, khoảng cách khi vận hành?

a)

Truyền động đai.

b)

Truyền động bánh răng.

c)

Truyền động các đăng.

d)

Truyền động điện.

3.

Đâu không phải máy cơ khí động lực?

a)

Xe container.

b)

Xe đạp.

c)

Tàu hỏa.

d)

Xe cứu thương.

4.

Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,…các thiết bị máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là các công việc của nhóm nghề nào?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

5.

Nhóm nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực được làm việc ở đâu?

a)

Trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

b)

Phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Dây chuyển lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

6.

Công việc của người làm ngành nghề dưới đây là gì?

a)

Chế tạo ô tô trên máy tính.

b)

Cài đặt chế độ lắp ráp ô tô trên máy tính.

c)

Thiết kế ô tô trên máy tính.

d)

Lên kế hoạch bảo dưỡng ô tô.

7.

Động cơ 1 hàng xilanh, động cơ chữ V,…là cách phân loại theo dấu hiệu đặc trưng nào của động cơ đốt trong?

a)

Theo số xi lanh.

b)

Theo nhiên liệu sử dụng.

c)

Theo chu trình công tác.

d)

Theo cách bố trí xilanh.

8.

Hình vẽ dưới đây là mô hình động cơ đốt trong 4 xilanh, vị trí số (1) có tên là gì?

a)

Trục khuỷu.

b)

Thanh truyền.

c)

Thân máy.

d)

Nắp máy.

9.

Các thông số kĩ thuật nào quan trọng và luôn được cho kèm cùng động cơ?

a)

Tốc độ quay, công suất động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu.

b)

Tốc độ quay, công suất định mức và momen xoắn lớn nhất.

c)

Công suất động cơ, momen xoắn lớn nhất và mức tiêu thụ nhiên liệu.

d)

Tốc độ quay, công suất định mức và momen xoắn.

10.

Thể tích toàn phần (Va) là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pít tông khi đỉnh pít tông ở ĐCD. Khi đó thể tích toàn phần Va được tính theo biểu thức nào?

a)

Va = Vc + Vh.

b)

Va = Vc x Vh.

c)

Va = Vc - Vh.

d)

Va = Vc/Vh.

11.

Đâu là trạng thái của xu páp nạp và xu páp thải ở kì nạp trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì?

a)

Xu páp nạp và xu páp thải vẫn mở.

b)

Xu páp nạp đóng và xu páp thải mở.

c)

Xu páp nạp mở và xu páp thải đóng.

d)

Xu páp nạp và xu páp thải vẫn đóng.

12.

Để tạo thành buồng cháy cần những chi tiết nào?

a)

Nắp máy, xilanh, pít tông.

b)

Thân máy, xilanh, pít tông.

c)

Thân máy, thanh truyền, pít tông.

d)

Nắp máy, thanh truyền, pít tông.

13.

Bộ phận nào nhận lực từ pít tông tạo momen quay kéo máy công tác và nhận momen từ bánh đà dẫn động thanh truyền, pít tông để thực hiện quá trình nạp, nén và thải?

a)

Thân máy và nắp máy.

b)

Xilanh và pít tông.

c)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

d)

Cơ cấu phân phối khí.

14.

Thân thanh truyền thường có tiết diện với hình dạng như thế nào?

a)

Tiết diện chữ I với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to.

b)

Tiết diện chữ Y với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to.

c)

Tiết diện chữ O với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to.

d)

Tiết diện chữ H với kích thước tăng dần từ đầu nhỏ đến đầu to.

15.

Đâu không phải máy cơ khí động lực?

a)

 Xe container.

b)

Xe đạp.

c)

Tàu hỏa.

d)

Xe cứu thương.

16.

Máy công tác phức tạp như một máy hoàn chỉnh là:

a)

Bánh sau xe máy.  

b)

Máy bơm nước.

c)

Bánh xe ô tô.         

d)

Chân vịt tàu thủy.

17.

Hãy cho biết máy phát điện sử dụng nguồn động lực nào?

a)

Động cơ phản lực.

b)

Động cơ thủy lực.

c)

Động cơ hơi nước.

d)

Động cơ đốt trong.

18.

Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đào.

b)

Máy đầm.

c)

Máy ủi.

d)

Máy khoan.

19.

Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,…các thiết bị máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là các công việc của nhóm nghề nào?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

20.

Nhóm nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực được làm việc ở đâu?

a)

Trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

b)

Phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Dây chuyển lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

21.

Bộ phận nào trong hệ thống cơ khí động lực có vai trò thực hiện truyền và biến đổi số vòng quay, momen từ nguồn động lực đến máy công tác?

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền động.

c)

Máy công tác.

d)

Nguồn công tác và hệ thống truyền động.

22.

Máy công tác của ô tô là gì?

a)

Các bánh xe đàn hồi.

b)

Bánh xích.

c)

Cánh quạt.

d)

Cánh bằng kết hợp với cánh quạt.

23.

Máy móc nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

Máy tính để bàn.

b)

Điện thoại.

c)

Điều hòa.

d)

Máy phát điện.

24.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí là nhóm công việc không phụ thuộc nhiều vào kiến thức nào sau đây?

a)

Lịch sử và Địa lí.

b)

Toán.

c)

Khoa học.

d)

Kĩ thuật.

25.

Nhóm nghề chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực được làm việc ở đâu?

a)

Trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

b)

Phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Dây chuyển lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

26.

Công việc của người làm ngành nghề dưới đây là gì?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô.

b)

Lắp ráp ô tô.

c)

Hàn khung xe ô tô.

d)

Vận hành thiết bị về máy, thiết bị cơ khí.

27.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ thủy lực.

28.

Hệ thống làm mát trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ gì?

a)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy trong động cơ trong giới hạn nhất định.

b)

Đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để duy trì nhiệt độ các chi tiết máy.

c)

Khởi động để động cơ tự duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy.

d)

Xử lí khí thải để duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy.

29.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất.

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế.

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác.

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

30.

Động cơ 2 kì là động có chu trình công tác được diễn ra trong mấy hành trình của pít tông?

a)

2 hành trình.

b)

4 hành trình.

c)

8 hành trình

d)

1 hành trình.

31.

Đâu là trạng thái của xu páp nạp và xu páp thải ở kì nén trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì?

a)

Xu páp nạp và xu páp thải mở.

b)

Xu páp nạp đóng và xu páp thải mở.

c)

Xu páp nạp mở và xu páp thải đóng.

d)

Xu páp nạp và xu páp thải đóng.

32.

Vai trò của áo nước (cánh tản nhiệt) trên thân xilanh là gì?

a)

Tản nhiệt để làm mát các chi tiết máy.

b)

Tản nhiệt để tăng tính chống mòn các chi tiết máy.

c)

Tản nhiệt để tạo không gian cho buồng cháy.

d)

Tản nhiệt để truyền lực cho xilanh.

33.

Thanh truyền có nhiệm vụ liên kết những bộ phận nào với nhau?

a)

Bánh đà và pít tông.

b)

Pít tông và xilanh.

c)

Pít tông và trục khuỷu.

d)

Xilanh và trục khuỷu.

34.

Cấu tạo của thân máy phụ thuộc vào những bộ phận nào?

a)

Số xilanh, phương pháp làm mát, cách bố trí các cụm chi tiết của các cơ cấu, hệ thống trong động cơ.

b)

Số xilanh, hình dạng buồng cháy, cách bố trí đường nạp, xu páp, hệ thống trong động cơ.

c)

Số xilanh, phương pháp làm mát, cách bố trí các cụm chi tiết của các cơ cấu, hình dạng buồng cháy.

d)

Số xilanh, hình dạng buồng cháy, cách bố trí các cụm chi tiết của các cơ cấu, hệ thống trong động cơ.

35.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

4 cơ cấu

36.

Động cơ đốt trong được phân loại như thế nào dựa theo nhiên liệu sử dụng?

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel và động cơ gas

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

Động cơ 1 xilanh, động cơ nhiều xilanh

37.

Trong cấu tạo của động cơ đốt trong, thân máy, nắp máy là

a)

nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

để dẫn động đến máy công tác

c)

để nạp khí nạp mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra ngoài

d)

hệ thống nhiên liệu cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ

38.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

39.

 Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

40.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

43.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì thải

d)

Kì nổ

44.

Kí hiệu của thể tích công tác là

a)

Vct

b)

Vtp

c)

Vbc

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

46.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

47.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

48.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

49.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

50.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

51.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

52.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

53.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

54.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

55.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 3

d)

Kỳ 4

56.

Chọn câu sai

a)

Trên nắp máy có lắp bu gi đối với động cơ xăng

b)

Trên nắp máy có lắp vòi phun nhiên liệu đối với động cơ Diesel

c)

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạp thành không gian làm việc của động cơ.

d)

Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp

57.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

58.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Cấu tạo của trục khuỷu gồm mấy bộ phận?

a)

5 Bộ phận

b)

6 Bộ phận

c)

7 Bộ phận

d)

8 Bộ phận

60.

rong pít tông có mấy loại xéc măng

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

4 loại

61.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

62.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

63.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây

a)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

c)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Thanh truyền gồm

a)

Đầu nhỏ

b)

Đầu to

c)

Thân

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Thanh truyền là

a)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

d)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông

66.

Đỉnh pít tông thường có những dạng nào?

a)

Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

b)

Đỉnh phẳng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

c)

Đỉnh bằng, đỉnh nhọn, đỉnh tù

d)

Đỉnh phẳng, đỉnh cong

67.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

68.

Pít tông gồm những phần chính nào?

a)

Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân

b)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân

c)

Gồm 3 phần chính: đầu, thân và đế

d)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, thân và đế

Similar Resources on Wayground