wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghê

Total questions: 71

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành chăn nuôi là gì?

a)

Cung cấp thực phẩm, vd: thịt heo, gà...

b)

Cung cấp phân bón và sức kéo phục vụ cho nông nghiệp

c)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác.

d)

Tất cả các phương án

2.

Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Khí sinh học (biogas).

b)

Nguyên liệu cho ngành dệt may.

c)

Vật liệu xây dựng.

d)

Thức ăn chăn nuôi.

3.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

4.

Nuôi vịt không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

a)

Cung cấp thịt

b)

Cung cấp trứng.

c)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

D. .

d)

Cung cấp sữa

5.

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.

b)

Khoái Châu - Hưng Yên.

c)

Tiên Lữ - Hưng Yên.

d)

Văn Giang - Hưng Yên.

6.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Dịch vụ.

7.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theotừng trang trại.

8.

Hình ảnh đang minh họa cho phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn nuôi trang trại

b)

Chăn nuôi nông hộ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng.

b)

Thịt.

c)

Sữa.

d)

Da.

11.

Câu 16: Nhà Lan nuôi gà đẻ trứng, theo em cần cho gà ăn những thức ăn nào để gà đẻ trứng to và nhiều hơn

a)

ăn nhiều thóc

b)

ăn nhiều rau

c)

ăn nhiều thức ăn giàu chất protein

d)

Thức ăn đủ năng lượng và dinh dưỡng (đặc biệt giàu protein, khoáng, vitamin)

12.

Câu 11: muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

a)

giai đoạn trước khi mang thai

b)

Giai đoạn mang thai

c)

Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con

d)

đáp án khác

13.

Câu 10: vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:

a)

tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

b)

tăng kích thích vật nuôi

c)

tăng chất lượng sản phẩm

d)

giúp vật nuôi khỏe mạnh

14.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng

15.

Câu 10: Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 3. Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng trị bệnh cho gà ?

a)

A. Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.

b)

B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.

c)

C. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng giúp gà có được sức đề kháng tốt nhất.

d)

D. Cho gà bệnh và gà khỏe ở chung 1 chuồng nuôi.

17.

Câu 7: Đối với gà, vịt, con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?

a)

A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ.     

b)

B. Cơ thể to, mạnh mẽ,  không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.

c)

C. Chức năng miễn dịch tốt.          

d)

D. Tăng trọng tốt.

18.

Câu 9. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì?

a)

A. Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống.                

b)

B. Vệ sinh chuồng, tắm, chải.

c)

C. Vận động hợp lí.                                                  

d)

D. Tắm, chải, vệ sinh thức ăn.

19.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Chăm sóc vật nuôi chu đáo                           

b)

B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin

c)

C. Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh

d)

D. Vệ sinh chuồng nuôi.

20.

Câu 13: Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?

a)

A. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con      

b)

B. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con

c)

C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con     

d)

D. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con

21.

Câu 15. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?

a)

A. Nuôi dưỡng.          

b)

B. Chăm sóc.      

c)

C. Giá thành sản phẩm.         

d)

D. Phòng và trị bệnh.

22.

Câu 15: Đặc điểm Bò lai Sind:

a)

A. Lông vàng và mịn, da mỏng

b)

B. Lông loang trắng đen

c)

C. Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

D. Lông, da màu đen xám

23.

Biện pháp chăm sóc vật nuôi non

a)

Giữ ấm cho cơ thể

b)

Chăm sóc vật nuôi mẹ tốt

c)

Giữ vệ sinh cho vật nuôi non

d)

Tất cả phương án đều đúng

24.

Người ta sử dụng phương pháp nào để bảo quản các loại rau, cỏ tươi cho gia súc?

a)

Ủ xanh

b)

Cắt ngắn

c)

Nghiền nhỏ

d)

Xử lý nhiệt

25.

Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải?  

a)

Tiếp tục theo dõi

b)

Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời

c)

vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch

d)

Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi

26.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

27.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)

Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.

b)

Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.

c)

Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp

d)

Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi

28.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do thừa dinh dưỡng

a)

Vi khuẩn

b)

Rận

c)

Thức ăn không an toàn

d)

Quá nóng

29.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?  

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt

b)

Nhanh lớn, để nhiều

c)

Bỏ ăn hoặc ăn ít

d)

Thường xuyên đi lại.

30.

Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi con?

a)

Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên

c)

Giữ ấm cơ thể

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi

31.

Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do môi trường?

a)

Vi khuẩn

b)

Thức ăn không an toàn

c)

Rận

d)

Quá nóng

33.

Ưu điểm của chăn nuôi nông hộ là gì?

a)

Chi phí thấp

b)

Ít ảnh hưởng đến con người

c)

Năng suất cao

d)

Xử lí chất thải tốt

34.

Đây là giống gà gì?

a)

Gà Ri

b)

Gà Trọi

c)

Gà Hồ

d)

Gà Đông Tảo

35.

   Bệnh lây nhiễm ở gà

a)

dịch cúm gia cầm

b)

kiết lị

c)

đường ruột

d)

khô chân

36.

Con vật nào sau đây không thuộc gia súc

a)

Vịt

b)

Trâu

c)

d)

Lợn

37.

Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Cung cấp lương thực

c)

Cung cấp sức kéo

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác.

38.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

Vịt

b)

c)

Lợn

d)

Ngan

39.

Câu 16: Nhà Lan nuôi gà đẻ trứng, theo em cần cho gà ăn những thức ăn nào để gà đẻ trứng to và nhiều hơn

a)

ăn nhiều thóc

b)

ăn nhiều rau

c)

ăn nhiều thức ăn giàu chất protein

d)

Thức ăn đủ năng lượng và dinh dưỡng (đặc biệt giàu protein, khoáng, vitamin)

40.

Câu 17: các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là:

a)

do thời tiết không phù hợp

b)

do vi khuẩn và virus

41.

Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?

a)

Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà.

b)

Giữ vệ sinh môi trường sống cho con người.

c)

Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà.

d)

Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại, máng ăn, máng uống.

42.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

a)

Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

Nơi gà ăn và uống nước

d)

Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

43.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

c)

Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

44.

Câu 15: Biến đổi nào sau đây đúng với sự sinh trưởng?

a)

Lợn đẻ lứa đầu tiên.

b)

Gà trống biết gáy.

c)

Buồng trứng của dê cái bắt đầu sinh sản ra trứng.

d)

Trọng lượng bò tăng lên 5kg.

45.

Câu 13: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

a)

A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ

b)

B. Ủ men, đường hóa

c)

C. Cắt ngắn, ủ men

d)

D. Đường hóa, nghiền nhỏ

46.

Câu 11: Thế nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?

a)

A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng các bộ phận của cơ thể.

b)

B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

47.

Câu 7: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn

a)

A. Con đực và con cái cùng giống

b)

B. Con đực và con cái khác giống

c)

C. Con đực và con cái cùng dòng

d)

D. Con đực và con cái khác dòng

48.

Câu 5: Các phương pháp chọn phối gồm:

a)

A. Chọn phối cùng giống và nhân giống thuần chủng

b)

B. Chọn phối cùng giống và lai tạo

c)

C. Chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống

d)

D. Chọn phối khác giống và lai tạo

49.

Câu 4: Chọn giống vật nuôi gồm các phương pháp:

a)

A. Chọn lọc hàng loạt và chọn phối

b)

B. Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra năng suất

c)

C. Kiểm tra năng suất

d)

D. Kiểm tra năng suất và chọn phối

50.

Câu 1: Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng:

a)

A. Nước, chất khô

b)

B. Nước, lipit

c)

C. Nước, protein

d)

D. Nước, gluxit

51.
1. Việc nào sau đây là nên làm hi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh?
a)
Nhốt cách li vật nuôi ốm để theo dõi
b)
Bán nhanh n hững on khỏe, mổ thịt những con ốm
c)
Vứt xác vật nuôi xuống ao
d)
Không cần vệ sinh, khử khuẩn chuồng trại
52.
3. Thức ăn vật nuôi nào sau đây giàu Protein?
a)
Bột cá, giun đất
b)
Giun đất, rơm
c)
lạc, ngô
d)
Ngô, lúa
53.
4. Ở nước ta có hình thức chăn nuôi phổ biến nào?
a)
Chăn nuôi nông hộ- chăn nuôi trang trại
b)
Chăn nuôi trang trại - hợp tác xã
c)
Chăn nuôi hợp tác xã- chăn nuôi nông hộ
d)
Chăn nuôi liên danh, hợp tác với nước ngoài
54.
9. Đặc điểm của chăn nuôi nông hộ là:
a)
Số lượng vật nuôi lớn
b)
Chi phí xây dựng khu công nghiệp cao
c)
Chăn nuôi tại trang trại
d)
Chăn nuôi tại hộ gia đinh
55.
15. Lưu ý thứ 2 khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?
a)
Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo
b)
Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh
c)
Cho con bú sữa càng sớm càng tốt
d)
Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng
56.
19. Biện pháp đầu tiên khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giống đực là gì?
a)
Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu đạm
b)
Cho ăn vừa đủ
c)
Chuồng nuôi rộng rãi, sạch sẽ, khô ráo
d)
Tắm chải và vận động thường xuyên.
57.
22. Biện pháp thứ 4 khi nuôi dưỡng và chăm sọc vật nuôi giống đực là gì?
a)
Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu đạm
b)
Cho ăn vừa đủ
c)
Chuồng nuôi rộng rãi, sạch sẽ, khô ráo
d)
Tắm chải và vận động thường xuyên.
58.
29. Tác dụng đầu tiên của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi được đề cập đến trong chương trình là:
a)
Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi giúp giảm khả năng nhiễm bệnh
b)
Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, ngăn ngừa lây lan dịch bệnh
c)
Tiêm vắc xin giúp tạo miễn dịch
d)
Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh chóng phục hồi.
59.
47. Phòng bệnh là
a)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.
b)
Là các biện pháp giúp cơ thể vật nuôi khỏi bệnh
c)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ nguồn thủy sản khỏi các tác nhân gây bệnh
d)
Là các biện pháp giúp cơ thể tôm, cá khỏi bệnh.
60.
48. Trị bệnh là:
a)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.
b)
Là các biện pháp giúp cơ thể vật nuôi khỏi bệnh
c)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ nguồn thủy sản khỏi các tác nhân gây bệnh
d)
Là các biện pháp giúp cơ thể tôm, cá khỏi bệnh.
61.
49. Vi sinh vật gây bệnh ở vật nuôi là:
a)
Vi khuẩn
b)
Giun
c)
Sán
d)
Rận
62.
53. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
a)
Nuôi dưỡng
b)
Chăm sóc
c)
Phòng trị bệnh
d)
Nuôi, dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
63.
54. Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
a)
Nuôi vật nuôi mẹ tốt
b)
Kiểm tra năng suất thường xuyên
c)
Giữ ấm cơ thể
d)
Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi con.
64.
55. Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
a)
Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
b)
Tiêm phòng đầy đủ vaccine
c)
Vệ sinh môi trường sạch sẽ
d)
Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.
65.
56. Vai trò của chăn nuôi là:
a)
Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu
b)
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi
c)
cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu
d)
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
66.
57. Chăn nuôi có triển vọng:
a)
hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao
b)
hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững
c)
huóng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao
d)
hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững
67.
59. Vai trò của việc nuôi dưỡng , chăm sóc vật nuôi là:
a)
tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
b)
tăng kích thước vật nuôi
c)
tăng chất lượng sản phẩm
d)
giúp vật nuôi khỏe mạnh
68.
64. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
a)
Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi
b)
Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu
c)
Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ
d)
Tiêm vaccine đầy đủ
69.
65. Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
a)
đúng thuốc, đúng thời điểm, lức vật nuôi chưa bị bệnh
b)
đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng
c)
Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
d)
Đúng liều lượng, đúng thời điểm
70.
66. Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?
a)
Chăn thả gia súc, gia cầm tự do
b)
Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi
c)
Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
d)
Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi
71.
67. Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý nào dưới đây chính xác nhất?
a)
Cách ly vật nuôi theo dõi thêm
b)
Bán ngay khi có thể
c)
Báo ngay cho cán bộ thú ý đến khám
d)
Vệ sinh môi trường sạch sẽ.