Font size
Worksheetscông nghê
Total questions: 71
Worksheet time: 45mins
Vai trò của ngành chăn nuôi là gì?
Cung cấp thực phẩm, vd: thịt heo, gà...
Cung cấp phân bón và sức kéo phục vụ cho nông nghiệp
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác.
Tất cả các phương án
Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
Khí sinh học (biogas).
Nguyên liệu cho ngành dệt may.
Vật liệu xây dựng.
Thức ăn chăn nuôi.
Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Nuôi vịt không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
Cung cấp thịt
Cung cấp trứng.
Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
D. .
Cung cấp sữa
Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?
Văn Lâm - Hưng Yên.
Khoái Châu - Hưng Yên.
Tiên Lữ - Hưng Yên.
Văn Giang - Hưng Yên.
Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Thương mại.
Dịch vụ.
Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?
Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.
Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.
Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.
Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theotừng trang trại.
Hình ảnh đang minh họa cho phương thức chăn nuôi nào?
Chăn nuôi trang trại
Chăn nuôi nông hộ
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
1
2
3
4
Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?
Trứng.
Thịt.
Sữa.
Da.
Câu 16: Nhà Lan nuôi gà đẻ trứng, theo em cần cho gà ăn những thức ăn nào để gà đẻ trứng to và nhiều hơn
ăn nhiều thóc
ăn nhiều rau
ăn nhiều thức ăn giàu chất protein
Thức ăn đủ năng lượng và dinh dưỡng (đặc biệt giàu protein, khoáng, vitamin)
Câu 11: muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
giai đoạn trước khi mang thai
Giai đoạn mang thai
Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con
đáp án khác
Câu 10: vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
tăng kích thích vật nuôi
tăng chất lượng sản phẩm
giúp vật nuôi khỏe mạnh
Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?
Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.
Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.
Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.
Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng
Câu 10: Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng trị bệnh cho gà ?
A. Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.
C. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng giúp gà có được sức đề kháng tốt nhất.
D. Cho gà bệnh và gà khỏe ở chung 1 chuồng nuôi.
Câu 7: Đối với gà, vịt, con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ.
B. Cơ thể to, mạnh mẽ, không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.
C. Chức năng miễn dịch tốt.
D. Tăng trọng tốt.
Câu 9. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì?
A. Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống.
B. Vệ sinh chuồng, tắm, chải.
C. Vận động hợp lí.
D. Tắm, chải, vệ sinh thức ăn.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi?
A. Chăm sóc vật nuôi chu đáo
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin
C. Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh
D. Vệ sinh chuồng nuôi.
Câu 13: Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?
A. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con
B. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con
C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con
D. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con
Câu 15. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?
A. Nuôi dưỡng.
B. Chăm sóc.
C. Giá thành sản phẩm.
D. Phòng và trị bệnh.
Câu 15: Đặc điểm Bò lai Sind:
A. Lông vàng và mịn, da mỏng
B. Lông loang trắng đen
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
D. Lông, da màu đen xám
Biện pháp chăm sóc vật nuôi non
Giữ ấm cho cơ thể
Chăm sóc vật nuôi mẹ tốt
Giữ vệ sinh cho vật nuôi non
Tất cả phương án đều đúng
Người ta sử dụng phương pháp nào để bảo quản các loại rau, cỏ tươi cho gia súc?
Ủ xanh
Cắt ngắn
Nghiền nhỏ
Xử lý nhiệt
Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải?
Tiếp tục theo dõi
Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời
vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch
Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi
Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp
Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi
Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do thừa dinh dưỡng
Vi khuẩn
Rận
Thức ăn không an toàn
Quá nóng
Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
Nhanh nhẹn, linh hoạt
Nhanh lớn, để nhiều
Bỏ ăn hoặc ăn ít
Thường xuyên đi lại.
Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi con?
Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt
Kiểm tra năng suất thường xuyên
Giữ ấm cơ thể
Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi
Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
1
2
3
4
Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do môi trường?
Vi khuẩn
Thức ăn không an toàn
Rận
Quá nóng
Ưu điểm của chăn nuôi nông hộ là gì?
Chi phí thấp
Ít ảnh hưởng đến con người
Năng suất cao
Xử lí chất thải tốt
Đây là giống gà gì?
Gà Ri
Gà Trọi
Gà Hồ
Gà Đông Tảo
Bệnh lây nhiễm ở gà
dịch cúm gia cầm
kiết lị
đường ruột
khô chân
Con vật nào sau đây không thuộc gia súc
Vịt
Trâu
Bò
Lợn
Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi
Cung cấp thực phẩm
Cung cấp lương thực
Cung cấp sức kéo
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác.
Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?
Vịt
Gà
Lợn
Ngan
Câu 16: Nhà Lan nuôi gà đẻ trứng, theo em cần cho gà ăn những thức ăn nào để gà đẻ trứng to và nhiều hơn
ăn nhiều thóc
ăn nhiều rau
ăn nhiều thức ăn giàu chất protein
Thức ăn đủ năng lượng và dinh dưỡng (đặc biệt giàu protein, khoáng, vitamin)
Câu 17: các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là:
do thời tiết không phù hợp
do vi khuẩn và virus
Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?
Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà.
Giữ vệ sinh môi trường sống cho con người.
Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà.
Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại, máng ăn, máng uống.
Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?
Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa
Nơi gà chạy nhảy, vận động
Nơi gà ăn và uống nước
Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà
Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm
Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi
Làm sạch môi trường sống xung quanh
Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)
Câu 15: Biến đổi nào sau đây đúng với sự sinh trưởng?
Lợn đẻ lứa đầu tiên.
Gà trống biết gáy.
Buồng trứng của dê cái bắt đầu sinh sản ra trứng.
Trọng lượng bò tăng lên 5kg.
Câu 13: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:
A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ
B. Ủ men, đường hóa
C. Cắt ngắn, ủ men
D. Đường hóa, nghiền nhỏ
Câu 11: Thế nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?
A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng các bộ phận của cơ thể.
B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 7: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn
A. Con đực và con cái cùng giống
B. Con đực và con cái khác giống
C. Con đực và con cái cùng dòng
D. Con đực và con cái khác dòng
Câu 5: Các phương pháp chọn phối gồm:
A. Chọn phối cùng giống và nhân giống thuần chủng
B. Chọn phối cùng giống và lai tạo
C. Chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống
D. Chọn phối khác giống và lai tạo
Câu 4: Chọn giống vật nuôi gồm các phương pháp:
A. Chọn lọc hàng loạt và chọn phối
B. Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra năng suất
C. Kiểm tra năng suất
D. Kiểm tra năng suất và chọn phối
Câu 1: Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng:
A. Nước, chất khô
B. Nước, lipit
C. Nước, protein
D. Nước, gluxit
