WorksheetsKIẾN VÀ CHIM BỒ CÂU
Total questions: 22
Worksheet time: 27mins
Đọc bài " Kiến và chim bồ câu" và nhấn vào "Bắt đầu" để làm bài.
Bắt đầu
Bắt đầu
Kiến đã gặp phải điều không may gì?
Kiến ra sông uống nước và bị sóng cuốn khỏi bờ.
Kiến ra sông uống nước và bị quên đường về.
Kiến ra sông uống nước và bị đàn cá đuổi bắt.
Bồ Câu đã cứu giúp Kiến bằng cách nào?
sà xuống quắp Kiến lên
gọi người đến cứu Kiến
thả chiếc lá xuống cho Kiến leo lên.
Kiến đã giúp bồ câu thoát nạn bằng cách nào?
bò đi chỗ khác đánh lạc hướng người bẫy chim
gọi các bạn khác đến giúp Bồ Câu
cắn bất ngờ vào chân người bẫy chim cho hòn đá rơi xuống nước
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
cơm …………;
rang
giang
dang
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
………….sơn
rang
giang
dang
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
giỏi ………….
rang
giang
dang
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
con ………
rao
dao
giao
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
tiếng …………..
rao
dao
giao
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
bàn …………
rao
dao
giao
Chọn từ điền vào chỗ chấm:
…………bán
rao
dao
giao
Chọn vế thích hợp trong câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:
Mai khoanh tay và cúi đầu chào....
khi tạm biệt chị gái.
khi nhìn thấy cô giáo.
khi gặp người bạn quốc tế tới thăm trường.
Chọn vế thích hợp trong câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:
Nam vẫy tay, miệng mỉm cười
khi tạm biệt chị gái.
khi nhìn thấy cô giáo.
khi gặp người bạn quốc tế tới thăm trường.
Chọn vế thích hợp trong câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:
Việt lịch sự bắt tay
khi tạm biệt chị gái.
khi nhìn thấy cô giáo.
khi gặp người bạn quốc tế tới thăm trường.
Chọn từ trong ngoặc đơn đúng với nghĩa:
có lời nói, hành động đẹp trong giao tiếp là ……...
(lịch sự, cởi mở, lễ phép)
(a)
Chọn từ trong ngoặc đơn đúng với nghĩa:
thái độ cư xử kính trọng với người lớn tuổi hơn là (a)
(lịch sự, cởi mở, lễ phép)
Chọn từ trong ngoặc đơn đúng với nghĩa:
cách giao tiếp gần gũi và hồn nhiên là (a)
(lịch sự, cởi mở, lễ phép)
Từ "bé tí" có nghĩa gần giống với từ:....
khổng lồ
bé xíu
hùng vĩ
Từ "chăm chỉ" có nghĩa gần giống với từ:....
học hành
chịu khó
lười biếng
Từ "khổng lồ" có nghĩa gần giống với từ:....
to lớn
bé xíu
nhỏ bé
Từ "hiền lành" có nghĩa gần giống với từ:....
độc ác
hiền hậu
dũng cảm
Từ "yêu thương" có nghĩa gần giống với từ:....
ghét bỏ
yêu quý
ganh ghét
