Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN VÀ CHIM BỒ CÂU

Total questions: 22

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đọc bài " Kiến và chim bồ câu" và nhấn vào "Bắt đầu" để làm bài.

a)

Bắt đầu

b)

Bắt đầu

2.

Kiến đã gặp phải điều không may gì?

a)

Kiến ra sông uống nước và bị sóng cuốn khỏi bờ.

b)

Kiến ra sông uống nước và bị quên đường về.

c)

Kiến ra sông uống nước và bị đàn cá đuổi bắt.

3.

Bồ Câu đã cứu giúp Kiến bằng cách nào?

a)

sà xuống quắp Kiến lên

b)

gọi người đến cứu Kiến

c)

thả chiếc lá xuống cho Kiến leo lên.

4.

Kiến đã giúp bồ câu thoát nạn bằng cách nào?

a)

bò đi chỗ khác đánh lạc hướng người bẫy chim

b)

gọi các bạn khác đến giúp Bồ Câu

c)

cắn bất ngờ vào chân người bẫy chim cho hòn đá rơi xuống nước

5.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

cơm …………;

a)

rang

b)

giang

c)

dang

6.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

………….sơn

a)

rang

b)

giang

c)

dang

7.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

giỏi ………….

a)

rang

b)

giang

c)

dang

8.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

con ………

a)

rao

b)

dao

c)

giao

9.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

tiếng …………..

a)

rao

b)

dao

c)

giao

10.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

bàn …………

a)

rao

b)

dao

c)

giao

11.

Chọn từ điền vào chỗ chấm:

…………bán

a)

rao

b)

dao

c)

giao

12.

Chọn vế thích hợp trong câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Mai khoanh tay và cúi đầu chào....

a)

khi tạm biệt chị gái.

b)

khi nhìn thấy cô giáo.

c)

khi gặp người bạn quốc tế tới thăm trường.

13.

Chọn vế thích hợp trong câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Nam vẫy tay, miệng mỉm cười

a)

khi tạm biệt chị gái.

b)

khi nhìn thấy cô giáo.

c)

khi gặp người bạn quốc tế tới thăm trường.

14.

Chọn vế thích hợp trong câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Việt lịch sự bắt tay

a)

khi tạm biệt chị gái.

b)

khi nhìn thấy cô giáo.

c)

khi gặp người bạn quốc tế tới thăm trường.

15.

Chọn từ trong ngoặc đơn đúng với nghĩa:

có lời nói, hành động đẹp trong giao tiếp là ……...

(lịch sự, cởi mở, lễ phép)

(a)  

16.

Chọn từ trong ngoặc đơn đúng với nghĩa:

thái độ cư xử kính trọng với người lớn tuổi hơn là (a)  

(lịch sự, cởi mở, lễ phép)

17.

Chọn từ trong ngoặc đơn đúng với nghĩa:

cách giao tiếp gần gũi và hồn nhiên là (a)  

(lịch sự, cởi mở, lễ phép)

18.

Từ "bé tí" có nghĩa gần giống với từ:....

a)

khổng lồ

b)

bé xíu

c)

hùng vĩ

19.

Từ "chăm chỉ" có nghĩa gần giống với từ:....

a)

học hành

b)

chịu khó

c)

lười biếng

20.

Từ "khổng lồ" có nghĩa gần giống với từ:....

a)

to lớn

b)

bé xíu

c)

nhỏ bé

21.

Từ "hiền lành" có nghĩa gần giống với từ:....

a)

độc ác

b)

hiền hậu

c)

dũng cảm

22.

Từ "yêu thương" có nghĩa gần giống với từ:....

a)

ghét bỏ

b)

yêu quý

c)

ganh ghét