wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng & Ngữ pháp Bài 22 (1)

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cái gì?

(a)  

2.

Đây là cái gì?

(a)  

3.

Đây là hành động gì?

a)

する

b)

かぶる

c)

はく

4.

"tiền thuê nhà" là gì?

(a)  

5.

Đây là gì?

(a)  

6.

Trong những câu sử dụng bổ nghĩa danh từ dưới đây, câu nào ĐÚNG?

a)

これは わたしが 先月 とった しゃしんです。

b)

まだ そうじしない へやは きれいですね。

c)

これは 母が つくる りょうりです。

d)

ミラーさんは あたまが よくて、しんせつだ 人です。

7.

Trong những câu sử dụng bổ nghĩa danh từ dưới đây, câu nào SAI?

a)

みどりが 多くて、きれいな ところへ 行きたいです。

b)

びょうきに なった 山田さんは 今日 学校を やすみます。

c)

これは 先生から もらう 日本語の じしょですよ。

d)

小さいとき、よく およいで いた 川は とても きれいです。

8.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về "Bổ nghĩa cho danh từ"?

a)

Phần đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ở thể thông thường

b)

Khi bổ nghĩa cho danh từ thì thành phần bổ nghĩa luôn đứng trước phần được bổ nghĩa

c)

Thành phần bổ nghĩa chỉ có thể là tính từ

d)

Nếu mệnh đề phụ là câu tính từ đuôi な thì chúng ta thay「~だ」 bằng, 「~な」

9.

ミラーさんは___、ハンサムな 人です。

a)

しんせつな

b)

しんせつで

c)

しんせつだ

10.

これは さとうさんが ___ケーキです。

a)

つくった

b)

つくる

c)

つくり

11.

わたしが 住んで いた まち___たくさん 木が あります。

a)

b)

c)

12.

Trong mệnh đề phụ, trợ từ 「」được dùng để biểu thị cái gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Định ngữ

13.

Cấu trúc "Vる じかんが あります" có nghĩa là gì?

a)

Có thời gian thực hiện hành động V

b)

Có cuộc hẹn mà ~

c)

Có công việc mà ~

d)

Thực hiện hành động V trong thời gian ~

14.

Câu nào sau đây là một câu ĐÚNG ngữ pháp?

a)

ともだちと かいものに 行きたい やくそくが あります。

b)

しごとが いそがしくて、昼ごはんを 食べた じかんが ありませんでした。

c)

明日 ともだちに 会う やくそくが あります。

d)

かれと 映画を 見ている やくそくが あります。

15.

かれ___書いた 本は おもしろいです。

a)

b)

c)

16.

いそがしくて、子どもに 会いに___時間が ありません。

a)

かえる

b)

かえり

c)

かえった

17.

かのじょが___しゃしんは テーブルに あります。

a)

とっている

b)

とった

c)

とる

18.

わたし___カリナさんが うたっている うたが 好きです。

a)

b)

c)

19.

きのうは しやくしょへ 行く ようじが___。

a)

あっています

b)

あります

c)

ありました

20.

山田さんの となりに ___ 人を しっています。

a)

すわっています

b)

すわっていて

c)

すわっている