Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng & Ngữ pháp Bài 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đây là gì?

a)

くるま

b)

テレビ

c)

コンピューター

2.

Đây là gì?

a)

チョコレート

b)

テープレコーダー

c)

ノート

3.

Từ nào dưới đây mang nghĩa "từ điển"?

a)

りんご

b)

テープ

c)

じしょ

d)

ラジオ

4.

とけい tương ứng với hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

5.

ボールペン tương ứng với hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

6.

Cấu trúc "これ~/それ~/あれ~" có nghĩa là gì?

a)

Cái này / cái đó / cái kia

b)

Cái kia / cái này / cái đó

c)

Cái đó / cái kia / cái này

d)

Cái này / cái kia / cái đó

7.

「 それ」dùng để chỉ vật ở ___ người nghe, ___ người nói.

a)

Gần/ Gần

b)

Xa/ Gần

c)

Gần/ Xa

d)

Xa/ Xa

8.

Ghép các từ gợi ý sau đây thành một câu hoàn chỉnh:

「あれ/Huongさん/かいしゃ/くるま」

a)

あれは Huongさんの かいしゃ くるまです。

b)

あれの Huongさんは かいしゃの くるまです。

c)

あれは Huongさんの かいしゃの くるまです。

d)

あれは Huongさんも かいしゃの くるまです。

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

A「それは あなたの コンピューターですか。」

B「いいえ、___。___コンピューターは リンさんのです。

a)

ちがいます/この

b)

そうでない/この

c)

ちがいます/その

d)

そうですか/あの

10.

___は コンピューターです。

a)

ざっし

b)

かぎ

c)

これ

11.

これ___コンピューターですか。

a)

も

b)

わ

c)

の

12.

それは カメラ___ありません。

a)

しゃ

b)

じゃ

c)

が

13.

Cấu trúc "この N ~/その N ~/あの N ~" có ý nghĩa là gì?

a)

Cái N kia / cái N này / cái N đó

b)

Cái N này / cái N đó / cái N kia

c)

Cái N kia / cái N này / cái N đó

d)

Cái N đó / cái N kia / cái N này

14.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

"その ほんは だれの ほんですか。"

a)

この ほんは わたしのです。

b)

その ほんは わたしのです。

c)

このは わたしの ほんです。

d)

そのは わたしの ほんです。

15.

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi sau:

"この ノートは たなかさんのですか。"

a)

いいえ、たなかさんのです。

b)

いいえ、たなかさんじゃ ありません。

c)

はい、たなかさんのです。

d)

はい、やまださんのです。

16.

この かさは あなた___ですか。

a)

これ

b)

の

c)

と

17.

___ざっしは わたしのですか。

a)

あれ

b)

これ

c)

この

18.

Cấu trúc "~ か、~か" dùng để làm gì?

a)

Để hỏi về sự lựa chọn của người nghe

b)

Để biểu thị sự phán đoán

c)

Để xác nhận lại điều vừa nghe

d)

Để biểu thị sự không chắc chắn

19.

Từ nào sau đây KHÁC với các từ còn lại?

a)

いいえ

b)

そうです

c)

そうじゃ ありません

d)

じゃ ありません

20.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

A「この てちょうは あなたのですか。」

B「___。サントスさんのです。」

a)

はい、そうじゃ ありません

b)

ええ、ちがいます。

c)

はい、そうです。

d)

いいえ、そうじゃ ありません

21.

A: その てちょうは やまださんのですか。B: はい、___ 。

a)

そうじゃありません

b)

そうです

c)

てちょうです

22.

Cụm từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa: "Cuốn sách của tôi"?

a)

わたしか ほんか

b)

わたし ほんの

c)

ほんの わたし

d)

わたしの ほん

23.

Câu nào sau đây viết ĐÚNG ngữ pháp?

a)

これほんは コンピューターの ほんです。

b)

これは コンピューターの ほんです。

c)

これは ほんの コンピューターです。

d)

これほんは コンピューターのです。

24.

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi sau đây:

"それは なんの ざっしですか。"

a)

それは くるまの ざっしです。

b)

あれは くるまの ざっしです。

c)

これは くるまの ざっしです。

d)

これのは くるまの ざっしです。

25.

A: その かさは___の かさですか。 B: カリナさんの かさです。

a)

なん

b)

だれ

c)

なんさい