wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử-B10

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ

băng hà

b)

tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế

c)

tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.

d)

tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà

2.

Để tôn vinh nhũng người đỗ đại khoa, vua LTT đã làm gì?

a)

Cho lập đền thờ

b)

Cho lập bia đá ở Văn Miếu

c)

Cấp bằng thạc sĩ, tiến sĩ

d)

Tất cả đáp án

3.

Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.

b)

Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

c)

Nan đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực

d)

Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô

4.

Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Hành chính

d)

Văn hóa

5.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X - XV do ai thực hiện?

a)

Trần Thánh Tông.

b)

Khúc Hạo.

c)

Lý Thánh Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

6.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và cũng có bộ máy nhà nước

b)

Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế

c)

Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực,

d)

Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.

7.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.

b)

Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

c)

Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.

d)

Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.

8.

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển

đỉnh cao ở triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Tiền Lê

9.

Bộ luật được biên

soạn dưới thời Lê sơ?

a)

Quốc triều hình luật.

b)

Hình thư

c)

Hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

10.

Trong thời kì văn minh Đại Việt dưới thời Lê Sơ, Nho có vị trí ntn ?

a)

Độc tôn.

b)

Quan trọng.

c)

Quốc giáo.

d)

Mạnh mẽ.

11.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Hồ

b)

Thời Lê sơ.

c)

Thời Lý.

d)

Thời Trần.

12.

Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có

nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Quốc triều hình luật.

13.

Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?

a)

Luật Hồng Đức.

b)

Hình thư.

c)

Hình luật

d)

Luật Gia Long.

14.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

thổ điền.

b)

điền địa.

c)

quân điền.

d)

hà đề sứ.

15.

Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?

a)

Điền trang.

b)

Điền trang.

c)

Quân điền.

d)

Đồn điền.

16.

Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những

người đỗ đại khoa?

a)

Lập đến thờ các danh nhân.

b)

Cấp bằng Thạc, Tiến sĩ.

c)

Dựng bia đá ở Văn Miếu

d)

Vinh quy bái tổ.

17.

Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là

a)

Tam ty

b)

Đô ty

c)

Hiến ty

d)

Thông chính ty

18.

Năm 1471, Đạo Thừa tuyển được lập thêm có tên gọi là gì?

a)

Hà Nội.

b)

Sơn Tây.

c)

Quảng Nam.

d)

Tây Đô.

19.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Nhân Tông.

b)

Lê Thánh Tông.

c)

Lê Thái Tổ

d)

Lê Thái Tông.

20.

Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?

a)

Luật hành chính

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Bộ hình luật.

21.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

phủ, huyện, châu và xã.

b)

quận, phường, phố.

c)

huyện, xã, thôn.

d)

tỉnh, phủ, huyện và làng.

22.

Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

Cấm binh và ngoại binh.

b)

Quân triều đình và quân địa phương.

c)

Bộ binh và thủy binh.

d)

Cấm quân và quân ở các lộ.

23.

Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo.

d)

Thiên chúa giáo

24.

Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Thể lệ thuế khoa được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh

b)

Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, bình lĩnh, dân đình,

c)

Nhà nước đặt Hà đề quan và Khuyến nông quan để quân 1 việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang

d)

Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lông dân, nông tang để có đủ cơm áo"

25.

Chế độ lộc điền là:

a)

Chế độ chia ruộng đất thành các phần bằng nhau, ban cấp lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân, trong đó có cả trẻ em mồ côi, đàn bà goá, người tàn tật..

b)

Chế độ ban cấp ruộng đất làm bằng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ từ phẩm trở lên

c)

Chế độ mà người dân được hưởng bằng lộc nếu làm nông tốt, thu được nhiều lương thực.

d)

Chế độ mà người dân được yêu cầu tăng cường trồng cây lộc vừng để buôn bán với nước ngoài

26.

Chế độ quân điền là

a)

Chế độ chia

ruộng đất cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh đến người tàn tật....

b)

Chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ từ phẩm trở lên

c)

Chế độ mà người dân được hưởng bổng lộc nếu làm nông tốt, thu được nhiều lương thực

d)

Chế độ mà người dân được yêu cầu

tăng cường trồng cây lộc vừng để buôn bán với nước ngoài.

27.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quân, Đại hành khiến?

a)

Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

b)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

c)

Vua muốn thay đổi không theo lệ cũ

d)

Tinh giản, đỡ cồng kềnh và quan liêu.

28.

"Đây là một bộ luật đầy đủ ... gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước".

Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

29.

“Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sỉ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”.

Đây là quan điểm của LTT về

a)

rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.

b)

quan điểm tuyển chọn nhân tài.

c)

giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.

d)

ý niệm về trách nhiệm của vương quân

30.

Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?

a)

Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực

của nhà nước.

b)

Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.

c)

Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.

d)

Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.

31.

Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Ở các địa phương, đặt các chức Tổng bình, Đô ty quản lí, đổi chức xã quan thành xã trưởng.

b)

Lê Thánh Tông ban hành luật quốc tính, quý tộc tôn thất được phép lập phủ đệ, quân đội riêng.

c)

Tuyển chọn quan lại chủ yếu bằng khoa cử, nhằm hạn chế phe cánh và sự thao túng quyền lực.

d)

Lê Thánh Tông, nhà vua trực tiếp cai quản mọi việc, Tể tướng và đại thần bị bãi bỏ,

32.

Ý nào sau đây không đúng về cải cách hành chính thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Nhà nước chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có năng lực, phẩm chất đạo đức tốt.

b)

Vua Lê Thánh Tông chủ trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để quản lí nhà nước.

c)

Nhiều khoa thi được tổ chức, đặt lệ định kì kiểm tra năng lực quan lại

d)

Xử lí xung đột giữa quan và dân theo nguyên tắc bảo vệ giai cấp thống trị.