Worksheets裴长达 301句汉语会话 - 第14课 - 综合
Total questions: 38
Worksheet time: 1hrs 24mins
Name
Class
Date
1.
Dịch: tiêu, tốn/ bông hoa
a)
花 - huā
b)
号 - hào
c)
回 - huí
d)
会 - huì
2.
Chọn câu hỏi cho: 我花了九十块钱。
a)
你花了多少钱买衣服?
b)
你花了几天写汉字?
c)
你花钱买了什么东西?
d)
你在哪人买花儿?
3.
Dịch: nghe nói
a)
听见 - tīngjiàn
b)
听说 - tīngshuō
c)
听听 - tīngting
d)
听懂 - tīngdǒng
4.
Chọn câu trả lời cho: 听说王老师回家了,对不对?
a)
不对,明天会很冷。
b)
对,他昨天到老家了。
c)
王老师对我很好。
d)
对,你写对了。
5.
Dịch: Nhà hàng/ Khách hàng
a)
食堂 - shítáng
b)
车站 - chēzhàn
c)
饭店 - fàndiàn
d)
市场 - shìchǎng
6.
Dịch: Chúng ta có thể đi xe hơi đến khách sạn Bắc Kinh không?
a)
北京饭店在什么地方?
b)
北京饭店有多少个房间?
c)
我们可以在北京买车吗?
d)
我们可以坐汽车去北京饭店吗?
7.
Dịch: bên trong
a)
离 - lí
b)
里 - lǐ
c)
李 - lǐ
d)
路 - lù
8.
Chọn câu trả lời cho: 你知道小明在哪儿吗?
a)
他在写汉字。
b)
他在教室里学习韩语。
c)
他家离学校很远。
d)
我不知道他在做什么。
9.
Dịch: có thể, được
a)
能 (néng)
b)
女 (nǚ)
c)
呢 (ne)
d)
农 (nóng)
10.
Dịch: Tôi có thể ngồi đây được không?
a)
我能在这儿坐吗?
b)
我能进去吗?
c)
我能看看这个本子吗?
d)
我能回家了吗?
11.
Chọn câu hỏi cho: 下午三点吧。
a)
你和他明年能结婚吗?
b)
你什么时候能来学校?
c)
你能不能做作业?
d)
你能早睡早起吗?
12.
Dịch: mang, đem
a)
到 (dào)
b)
打 (dǎ)
c)
大 (dà)
d)
带 (dài)
13.
Chọn câu trả lời cho: 你今天带了什么东西?
a)
我带孩子去公园玩儿了。
b)
我带了三个本子,两件毛衣。
c)
我带爸爸去医院看医生了。
d)
我带了儿子回老家了。
14.
Dịch: nhân viên giao dịch
a)
售票员 (shòupiàoyuán)
b)
职员 (zhíyuán)
c)
营业员 (yíngyèyuán)
d)
人员 (rényuán)
15.
Dịch: 营业员说这里能换美元。
a)
Nhân viên ngân hàng nói ở đây không thể đổi Đô La Mỹ.
b)
Nhân viên giao dịch nói ở đây không có thể đổi tiền.
c)
Nhân viên bán vé nói ở đây có thể đổi mua vé bằng Đô La Mỹ.
d)
Nhân viên giao dịch nói ở đây có thể đổi Đô La Mỹ.
16.
Dịch: đô la Mỹ
a)
公园 (gōngyuán)
b)
美元 (měiyuán)
c)
美国 (Měiguó)
d)
美女 (měinǚ)
17.
Dịch: 100
a)
八 (bā)
b)
百 (bǎi)
c)
爸 (bà)
d)
杯 (bēi)
18.
Chọn câu hỏi cho: 我要换两百美元。
a)
你要换多少美元?
b)
你要买几张车票?
c)
你要换什么衣服?
d)
你带的什么钱?
19.
Dịch: Số
a)
数 (shù)
b)
书 (shū)
c)
市 (shì)
d)
试 (shì)
20.
Dịch: Mời ngài viết số tiền vào đây.
a)
请您在这里换钱。
b)
请您在这儿写一下儿钱数。
c)
请您在这儿下车。
d)
请您带钱买东西。
21.
Dịch: Nhân dân tệ
a)
人民路 (rénmínlù)
b)
人民币 (rénmínbì)
c)
人民街 (rénmíngjiē)
d)
人民银行 (rénmínyínháng)
22.
Chọn câu hỏi cho: 一美元能换六人民币。
a)
请问,一美元能换多少人民币?
b)
劳驾,在哪里能换美元?
c)
请问,饭店里能换美元吗?
d)
你带的多少美元?
23.
Dịch: như thế này
a)
这么 (zhème)
b)
这里 (zhèlǐ)
c)
这个 (zhège)
d)
这样 (zhèyàng)
24.
Dịch: thời gian
a)
食堂 (shítáng)
b)
时间 (shíjiān)
c)
房间 (fángjiān)
d)
时候 (shíhou)
25.
Chọn câu trả lời cho: 明天你有时间带我去学校吗?
a)
对不起,明天我会很忙。
b)
好的,我们一起去换钱吧。
c)
对,明天我要去北京饭店。
d)
没有,我还没买电影票。
26.
Dịch: nhanh
a)
块 (kuài)
b)
课 (kè)
c)
快 (kuài)
d)
可 (kě)
27.
Dịch: Bạn mau nói đi!
a)
你快吃吧!
b)
你快说吧!
c)
你快做吧!
d)
你快走吧!
28.
Dịch: đếm
a)
数 (shǔ)
b)
说 (shuō)
c)
谁 (shéi)
d)
山 (shān)
29.
Dịch: Mời ngài đếm lại!
a)
请您写一下钱数!
b)
请您在这休息!
c)
请您再数一数!
d)
请您看看!
30.
Chọn câu trả lời cho: 我不知道怎么做?
a)
你就这样做吧!
b)
你这么好!
c)
你能在这儿坐!
d)
你带我去买东西吧!
31.
Từ có nghĩa: Điện thoại
a)
电话 (diànhuà)
b)
电脑 (diànnǎo)
c)
电视 (diànshì)
d)
电影 (diànyǐng)
32.
Chọn câu hỏi cho: 你晚上常做什么?
a)
我给妈妈打电话。
b)
我不知道王老师在哪儿?
c)
我住在人民大街52路。
d)
我会写汉字。
33.
Từ có nghĩa: Số/ dãy số
a)
汽车 (qìchē)
b)
号码 (hàomǎ)
c)
美元 (měiyuán)
d)
食堂 (shítáng)
34.
Chọn câu hỏi cho: 马克的电话号码是多少?
a)
984220974
b)
419号房间
c)
8号楼
d)
房间号是315
35.
Từ có nghĩa: Đọc thầm
a)
读 (dú)
b)
看 (kàn)
c)
念 (niàn)
d)
写 (xiě)
36.
Chọn câu hỏi cho: 好的。
a)
我可以念一下儿这本书吗?
b)
你的电话号码是多少?
c)
你会说韩语吗?
d)
我说你能听懂吗?
37.
Từ có nghĩa: đợi
a)
说 (shuō)
b)
换 (huàn)
c)
找 (zhǎo)
d)
等 (děng)
38.
Chọn câu trả lời cho: 我们还等王同学吗?
a)
时间不早了,我们快走吧!
b)
这儿不能打电话。
c)
往前走,就是北京站。
d)
我知道去他家怎么走。
100 %
