Font size
S
M
L
XL
Worksheets09/03
Total questions: 27
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
bằng thư đi đường hàng không
(a)
2.
phần còn lại của
(a)
3.
cối xay gió
(a)
4.
chất lượng kém
(a)
5.
phần tất yếu của
(a)
6.
người nổi tiếng
(a)
7.
hàng ngàn
(a)
8.
nhân viên được đào tạo tốt
(a)
9.
để trở thành 1 y tá cần rất nh sự kiên nhẫn
(a)
10.
It take a lot of patience to be a nurse
(a)
11.
ở nơi hoang dã
(a)
12.
chắc chắn đã
(a)
13.
have to V
(a)
14.
lẽ ra đã k cần lmj nhưng lại làm
(a)
15.
will V
(a)
16.
will V(…)
(a)
17.
chắc chắn đang
(a)
18.
ng xem(ở sân vận động
(a)
19.
ng xem (ở trên đường)
(a)
20.
ng xem(qua tv)
(a)
21.
ấn định ngày
(a)
22.
đi tới kết luận
(a)
23.
rộng gấp hai lần
(a)
24.
tin tưởng vào ai
(a)
25.
1 giảng viên đại học
(a)
26.
làm xong việc gì
(a)
27.
rất gần
(a)
Reset
