wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LOP 4 - bai 11 chinh sua van ban lop 4 - 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

2.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã di chuyển hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh di chuyển phần văn bản được chọn.

3.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

4.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)
  • Home

b)
  • View

c)
  • Insert

d)
  • Review

5.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)
  • Không thể sao chép

b)
  • Có thể xóa

c)
  • Không thể di chuyển đi nơi khác

d)
  • Tất cả đúng

6.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

7.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)
  • Picture → Insert

b)

Insert → Picture .

c)

Insert → From file.

d)

From file -> Picture

8.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai.

9.

Ý nghĩa của biểu tượng  này  là gì?

a)
  • Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã di chuyển hoặc sao chép.

d)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn

10.

Sao chép văn bản là gì?

a)
  • Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)
  • Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)
  • Các ý trên đều đúng

11.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)
  • Nối các phần văn bản lại với nhau

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

12.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao chép hoặc di chuyển

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

13.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

14.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút lệnh Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp hình ảnh cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture 

5/ Chọn thư mục chứa tệp hình ảnh

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)
  • 1-2-3-4-5

b)

5-4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 5-3 - 1

d)

2 – 3 – 4 -5– 1

15.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace.

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete.

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace.

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl.

16.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)
  1. Sao chép

b)
  1. Di chuyển

c)
  1. Sao chép hoặc di chuyển

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

17.

Để đổi tên tệp/thư mục, em sử dụng lệnh nào?

                                           

a)

A. Rename.  

b)

B. Copy.

c)

                                   

C. Cut.  

d)

D. Delete.

18.

Để chèn hình ảnh vào văn bản em chọn Insert -> chọn nút lệnh (a)  

19.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước để mở tệp văn bản đúng

1/ Chọn thư mục chứa tệp văn bản

2/ Chọn tệp văn bản

3/ Nháy chọn nút lệnh Open trong cửa sổ Open

4/ Chọn lệnh Open trong bảng chọn File

a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

4-1-3-2

d)

4-1-2-3