NEW
Font size
Worksheetsnhôm A2
Total questions: 55
Worksheet time: 25mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Mg.
Al
Na.
Fe.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Al
Na
Fe
Ag
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
Al2O3.2H2O.
FeS2.
Fe3O4.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
NaCl.
KNO3.
HCl.
MgCl2.
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH.
KCl.
NaNO3.
KNO3.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH.
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng
pirit.
boxit.
manhetit.
đôlômit.
Hợp chất Al2O3 có tính
lưỡng tính.
trung tính.
axit.
bazơ.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(NO3)3 và Al(OH)3.
AlCl3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2(SO4).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.
Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.
Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
tạo dung dịch trong suốt.
có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
0,10.
0,20.
0,15.
0,30.
Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là
4,6.
5,4.
8,1.
1,9.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào lượng nước dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
7,84.
5,60.
6,72.
4,48.
Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là
375.
250.
300.
400.
Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
• Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
• Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
22,75
21,40
29,40
29,43
Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IA
Chu kì 3, nhóm IIIA
Chu kì 2, nhóm IIIA
Chu kì 2, nhóm IIA
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?
Dẻo
Dẫn điện tốt
Dẫn nhiệt tốt
Là kim loại nặng
Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng
màu trắng bạc
là kim loại nhẹ
dễ dát mỏng
dẫn điện tốt hơn kim loại đồng
Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử
Khá trơ về hóa học
Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:
Có màng oxit bảo vệ
kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí
có màng hidroxit bảo vệ
Nhôm bị thụ động hóa
Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
H2SO4 loãng, nguội
CuSO4
KHSO4
K2SO4
Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?
O2
Cl2
Na2O
CuO
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
NaOH
NH3
MgCl2
HNO3 đặc, nguội
Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?
CuO
Fe2O3
MgO
Cr2O3
Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:
Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt
Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra
Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt
Không có hiện tượng
nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là
quặng dolomit
quặng boxit
quặng manhetit
hỗn hợp tecmit
phương pháp sản xuất nhôm là
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
Dễ tan trong nước
Có nhiệt độ nóng chảy cao
Dùng để điều chế nhôm
Là oxit lưỡng tính
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
Al
Al2O3
Al(OH)3
NaHCO3
Công thức của phèn chua là
KAlSO4.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH
2
3
4
5
Ứng dụng nào của phèn chua không đúng
Làm chất cầm màu trong công nghiệp
Làm trong nước đục
Làm mềm nước cứng
Dùng trong công nghiệp giấy
Phát biểu nào sau đây không đúng
Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt
Kim loại nhôm có tính khử mạnh
Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit
Bền, nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
Bị khử bởi H2 hoặc CO
Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit
kết tủa dạng keo trắng
tan trong dung dịch NaOH
tan trong dung dịch HCl
tan trong dung dịch NH3
