Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử link 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 76. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian 

1. Chiến thắng Vạn Tường. – (8/1965) 

2. Chiến thắng Ba Gia. (5/1965 - 8/1965) 

3. Chiến thắng hai mùa khô. (1965-1966 và 1966-1967) 

4. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không. 1972 

a)

1-2-3-4.            

b)

  1-3-2-4. 

c)

2-4-3-4.

d)

2-1-3-4. 

2.

Câu 77. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian 

1. Việt Nam hóa chiến tranh. 

2. Chiến tranh đơn phương. 

3. Chiến tranh cục bộ. 

4. Chiến tranh đặc biệt. 

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

2-4-3-1

d)

2-1-3-4

3.

Câu 78. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược? 

a)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

b)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

c)

Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

4.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968? 

a)

Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” chiến tranh

b)

Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh

c)

Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc

d)

Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta

5.

Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965- 1966) của Mĩ ở miền Nam nhằm vào hướng chiến lược chính là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Liên khu V

c)

Đông Nam Bộ và Liên khu V

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

6.

Chiến thắng nào của ta mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968)?  

a)

Mùa khô 1965-1966

b)

Vạn Tường (1965).

c)

Mùa khô 1966-1967. 

d)

Mậu Thân (1968)

7.

Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là 

a)

Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị. 

c)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

d)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh. 

8.

Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ là 

a)

quân Mĩ.

b)

quân đội Sài Gòn

c)

quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.

d)

quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ. 

9.

Chiến lược chiến tranh nào được Mĩ tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần Mĩ? 

a)

Chiến tranh một phía

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

10.

Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là

a)

buộc Mĩ phải ký hiệp định Pa ri

b)

Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta

c)

Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược

d)

buộc Mĩ phải ngừng ném bom chiến tranh phá hoại miền Bắc

11.

Hiệp định Pari là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh

a)

chính trị và ngoại giao

b)

ngoại giao và quân sự

c)

quân sự, chính trị, binh vận

d)

quân sự, chính trị và ngoại giao

12.

Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược 

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

13.

Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào, buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa-ri? 

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

14.

Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam được nhân dân ta thực hiện trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ? 

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

15.

Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào 

a)

“Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

b)

“Lùng Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt”.

c)

“Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.  

d)

“Thi đua Vạn Tường, giết giặc lập công”.  

16.

Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Phong trào Đồng khởi

b)

Chiến thắng Ấp Bắc

c)

Chiến thắng Vạn Tường

d)

Chiến thắng hai mùa khô

17.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)? 

a)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

b)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”. 

c)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

18.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Đương hoá chiến tranh” là

a)

dùng người Đông Dương đánh người Việt, giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường

b)

rút dần quân Mĩ, tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ

c)

dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

d)

dùng người Việt đánh người Việt, tận dụng xương máu của người Việt trên chiến trường

19.

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa 

a)

đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

b)

đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

c)

đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ

d)

làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước 

20.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?

a)

Quân đội Sài Gòn.

b)

Quân Mĩ.

c)

Quân đồng minh. 

d)

Cố vấn Mĩ. 

21.

Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì? 

a)

Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ

b)

Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ

c)

Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ

d)

Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ

22.

Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là  

a)

được tiến hành bằng quân đội Mỹ là chủ yếu

b)

mở rộng chiến tranh sang Lào, Cămpuchia

c)

loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ

d)

tiến hành các cuộc hành quân xâm lược Lào

23.

Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược năm 1972?

a)

Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

b)

Giáng một đòn nặng nề vào “Việt Nam hoá chiến tranh” 

c)

Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam

d)

Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm

24.

Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973

a)

Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát

b)

Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc. 

c)

Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực

d)

Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. 

25.

Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là

a)

độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

c)

độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ